| Tựa |
9 |
| SỐNG LÀM VINH DANH CHA (Chứng tá đời sống của Mẹ Âu-điên-nha) |
|
| Thiên Chúa là Cha tôi |
11 |
| Nhưng Mẹ Âu-điên-nha (Eugenia) là ai ? |
15 |
| Trên đường Thừa sai |
22 |
| Mẹ người phong cùi |
25 |
| Adzopé, Thành phố tình thương |
28 |
| Nói thêm về ông Raoul Follereau |
30 |
| "Một nữ tu tạo anh hùng Follereau cho người cùi" |
34 |
| Rừng rậm lui bước |
38 |
| Khám phá thuốc trị bệnh cùi |
44 |
| Được tạo dựng để hưởng hạnh phúc trong Thiên Chúa |
45 |
| Chúa Giêsu phục vụ lợi ích Chúa Cha |
48 |
| Bước theo Thầy |
51 |
| I. Về Cha, Về Giáng Sinh Chúa Cha |
53 |
| II. Mẹ ơi, chúng con đến gần Mẹ |
56 |
| III. Nhanh lên, Mẹ ơi, chúng con muốn |
58 |
| IV. Mẹ ơi, Mẹ có muốn nói gì với chúng con về Đức Maria |
66 |
| V. Nhận biết Chúa Cha |
71 |
| VI. Cha đã hỏi điều gì |
86 |
| VII. Thiên Chúa ơi! Con là vật muôn đời của Ngài |
89 |
| VIII. Lạy Cha, con xin dâng Mẹ Âu-điên-nha lên Cha |
91 |
| IX. Lạy Cha, con xin dâng |
94 |
| II. CHỨNG TỪ CỦA ĐỨC CHA JAILLOT, GIÁO PHẬN GRENOBLE |
|
| 1. Các nhân đức vững chắc của Mẹ Âu-điên-nha |
97 |
| 2. Lời cuối cùng của Mẹ |
102 |
| PHỤ BẢN |
|
| 1. Ảnh Chúa Cha hiện Trần dưới hình dáng Con người, và giống Chúa Giêsu Con Cha |
113 |
| III. SỨ ĐIỆP CỦA CHA |
|
| 1. Vâng phục, vâng phục lời Cha |
115 |
| 2. Say mê ý muốn của Cha |
118 |
| 3. Bằng Cứu Thế chinh phục Thiên Chúa |
121 |
| (PHỤ BẢN - tiếp theo) |
|
| 2. Ảnh Nữ Vương sự hợp nhất |
131 |
| 3. Chân dung Đức Thánh Cha, Gioan Phaolô II |
149 |
| 4. Chân dung Mẹ Âu-điên-nha |
167 |
| IV. KINH NGUYỆN |
|
| 1. Kinh Thiên Chúa là Cha đời đời |
195 |
| 2. Viếng tạ châu, Thánh Thể |
200 |
| 3. Kinh dâng Cha |
205 |
| 4. Kinh dâng Chúa Ba Ngôi Cực Thánh |
206 |
| 5. Lời khấn khiết tịnh của Mẹ |
207 |
| 6. Kinh dâng Mẹ Maria Nữ Vương, sự hội hiệp |
208 |
| 7. Bà ca, Thiên Chúa là Cha chúng ta |
209 |
| 8. Lạy Cha, Thiên Chúa là Cha chúng ta |
210 |
| 9. Kinh cầu nguyện cho việc tôn vinh Mẹ Âu-điên-nha |
211 |
| PHỤ LỤC |
|
| 1. Kinh Hòa Giải, kinh tạ ơn, kinh hiệp thông dâng mình cho Chúa Cha |
212 |
| 2. Cầu khấn Tim Cha |
213 |
| 3. Mối liên hệ, mối dây liên kết |
216 |