| MỤC LỤC |
|
| LỜI TỰA |
9 |
| LỜI GIỚI THIỆU |
11 |
| 1. Thời gian |
12 |
| 2. Lý do chọn lựa đề tài |
12 |
| 3. Chương trình |
13 |
| 4. Phương pháp biện soạn |
13 |
| PHẦN I. DẪN NHẬP VÀO MƯỜI ĐIỀU RĂN |
15 |
| I. Luật yêu thương trong lịch sử cứu độ |
15 |
| II. Đức mến đối với Thiên Chúa |
16 |
| III. Đức mến đối với tha nhân |
16 |
| IV. Luật tình yêu |
18 |
| V. Những hiệu quả của lòng mến Chúa |
24 |
| VI. Làm cách nào để thủ đắc và tăng gia lòng mến Chúa? |
33 |
| PHẦN II. NHỮNG ĐIỂM THEN CHỐT CỦA MƯỜI ĐIỀU RĂN |
38 |
| A. KÍNH MẾN THIÊN CHÚA |
38 |
| I. Điều truyền lớn nhất, cao quý nhất, hữu ích nhất, gồm tóm tất cả những điều truyền khác |
38 |
| II. Bốn điều kiện để chu toàn luật mến Chúa |
39 |
| III. Những kẻ lỗi phạm đức mến Chúa |
41 |
| IV. Con người phải trao cho Thiên Chúa cả linh hồn, tinh thần và sức mạnh |
42 |
| B. YÊU THƯƠNG NGƯỜI THÂN CẬN |
45 |
| I. Bổn lý do để yêu thương người thân cận |
45 |
| II. Tiêu chuẩn yêu thương người thân cận |
47 |
| III. Những lý do yêu thương kẻ thù |
54 |
| PHẦN III. NỘI DUNG MƯỜI ĐIỀU RĂN |
57 |
| ĐIỀU RĂN THỨ NHẤT |
57 |
| A. DẪN NHẬP |
57 |
| B. NỘI DUNG |
58 |
| I. Những lỗi lầm |
59 |
| II. Những lý do thúc giục phải thờ phượng duy một Thiên Chúa |
62 |
| ĐIỀU RĂN THỨ HAI |
67 |
| A. DẪN NHẬP |
67 |
| B. NỘI DUNG |
68 |
| I. Ba trường hợp phạm tội kêu tên Đức Chúa Trời vô cớ |
68 |
| II. Khi nào được phép kêu tên Thiên Chúa? |
72 |
| ĐIỀU RĂN THỨ BA |
76 |
| A. DẪN NHẬP |
76 |
| B. NỘI DUNG |
77 |
| I. Năm lý do của lệnh truyền |
78 |
| II. Phải thánh hóa ngày Chúa Nhật và các Lễ Trọng như thế nào? |
82 |
| ĐIỀU RĂN THỨ BỐN |
90 |
| A. DẪN NHẬP |
90 |
| B. NỘI DUNG |
91 |
| I. Cha mẹ ban cho con cái ba điều thiện hảo |
92 |
| II. Con cái phải tôn kính cha mẹ bằng những việc cụ thể |
93 |
| III. Những phần thưởng kèm theo điều răn |
95 |
| ĐIỀU RĂN THỨ NĂM |
101 |
| A. DẪN NHẬP |
101 |
| B. NỘI DUNG |
102 |
| I. Ý nghĩa của điều răn |
102 |
| II. Những cách thức giết người |
105 |
| III. Năm phương thế tránh tội nóng giận |
107 |
| ĐIỀU RĂN THỨ SÁU |
113 |
| A. DẪN NHẬP |
113 |
| B. NỘI DUNG |
114 |
| I. Tội ngoại tình |
114 |
| II. Phải tránh tội tà dâm |
117 |
| III. Năm lý do cấm tội tà dâm |
119 |
| ĐIỀU RĂN THỨ BẢY |
122 |
| A. DẪN NHẬP |
122 |
| B. NỘI DUNG |
123 |
| I. Những hình thức trộm cắp |
123 |
| II. Tại sao chúng ta phải tránh trộm cắp? |
127 |
| ĐIỀU RĂN THỨ TÁM |
130 |
| A. DẪN NHẬP |
130 |
| B. NỘI DUNG |
131 |
| I. Không được làm chứng gian |
131 |
| II. Không được nói dối |
134 |
| ĐIỀU RĂN THỨ CHÍN |
138 |
| A. DẪN NHẬP |
138 |
| B. NỘI DUNG |
140 |
| I. Lòng tham vô đáy |
140 |
| II. Lòng tham gây ra xáo trộn |
141 |
| III. Lòng tham chẳng được ích gì |
141 |
| IV. Lòng tham tổn hại đến công bằng |
142 |
| V. Lòng tham tiêu diệt tình thương |
142 |
| VI. Lòng tham sinh ra mọi tội ác |
142 |
| ĐIỀU RĂN THỨ MƯỜI |
144 |
| A. DẪN NHẬP |
144 |
| B. NỘI DUNG |
145 |
| I. Ba cấp độ dục vọng |
145 |
| II. Bốn phương thế để chế ngự dục vọng |
147 |
| TÓM TẮT MƯỜI ĐIỀU RĂN |
149 |
| A. TÓM LƯỢC GIÁO HUẤN VỀ MƯỜI ĐIỀU RĂN |
149 |
| I. Tình yêu với Thiên Chúa |
150 |
| II. Tình yêu với tha nhân |
150 |
| B. VĂN KIỆN “KINH THÁNH VÀ LUÂN LÝ” (SỐ 28-30) |
151 |
| I. Những giá trị mà các điều răn muốn bảo vệ |
151 |
| II. Những nền tảng của các quyền lợi pháp lý |
153 |
| TÀI LIỆU THAM KHẢO |
155 |