| LỜI NÓI ĐẦU |
7 |
| CHƯƠNG I: THIÊN CHÚA MANG LẤY MỘT KHUÔN MẶT NGƯỜI |
15 |
| I. Quan hệ trọng yếu giữa mặc khải và đức tin |
17 |
| II. Cứ liệu ban đầu của đức tin |
24 |
| III. Hành vi tin (“fides qua”) |
33 |
| CHƯƠNG II: THIÊN CHÚA ĐƯƠNG ĐẦU VỚI NHỮNG THÁCH THỨC CỦA LỊCH SỬ |
45 |
| I. Thần học căn bản, một ngành của thần học |
47 |
| II. Những thay đổi tận căn của thần học căn bản |
53 |
| III. Những thách đố của thần học căn bản theo dòng lịch sử |
59 |
| CHƯƠNG III: THIÊN CHÚA NGANG TẦM VỚI CON NGƯỜI |
83 |
| I. Thiên Chúa, điểm tới của con người hay làm thế nào Thiên Chúa đi vào trong tư duy |
85 |
| II. Thiên Chúa bị giám sát hay Thiên Chúa ra khỏi tư duy như thế nào |
94 |
| III. Khẩn cầu Thiên Chúa xa lạ |
103 |
| CHƯƠNG IV: SIÊU NHIÊN, KHÔNG THỂ THIẾU VÀ KHÔNG THỂ ĐẠT THẤU |
115 |
| I. Siêu nhiên, một giả thuyết tất yếu |
118 |
| II. Cáo buộc một thứ triết học tách biệt |
128 |
| III. Đương đầu với các nhà thần học. Cáo buộc những phương pháp biện giáo |
136 |
| CHƯƠNG V: THIÊN CHÚA NÓI ĐÚNG VỀ THIÊN CHÚA |
151 |
| I. Thiên Chúa tự bày tỏ chính mình |
153 |
| II. Đức Giêsu Kitô, trung tâm của mặc khải |
163 |
| III. Các điều kiện tiếp nhận mặc khải |
172 |
| CHƯƠNG VI: QUI PHẠM ĐỨC TIN HAY CÁC THẨM CẤP ĐIỀU TIẾT KINH NGHIỆM KITÔ GIÁO |
189 |
| I. Thánh Kinh, không gian quy chiếu |
191 |
| II. Huấn quyền Giáo hội, không gian cơ chế |
209 |
| III. Cảm thức đức tin trong dân Thiên Chúa, không gian thông hiệp |
217 |
| IV. Lời Chúa đẫm mình trong lịch sử |
228 |
| CHƯƠNG VII: ĐỨC TIN - HÀNH VI CỦA THIÊN CHÚA, HÀNH VI CỦA CON NGƯỜI |
239 |
| I. Những lý lẽ để tin vào mặc khải |
241 |
| II. Từ Vaticanô I đến Vaticanô II lý lẽ đích thực để tin |
250 |
| III. Đức Tin, Công Trình Của Ân Sủng Và Tự Do |
258 |
| CHƯƠNG VIII: THIÊN CHÚA CỦA NGƯỜI KITÔ HỮU VÀ THIÊN CHÚA CỦA NHỮNG NGƯỜI KHÁC |
277 |
| I. Thiên Chúa muốn tất cả mọi người được cứu độ |
279 |
| II. Những điều kiện để mọi người được cứu độ |
289 |
| III. Quy chế (statut) của các tôn giáo trong ý định của Thiên Chúa |
301 |
| CHƯƠNG IX: THIÊN CHÚA VẠCH RA CON ĐƯỜNG KINH NGHIỆM |
323 |
| I. Phạm vi kinh nghiệm. Minh định khái niệm |
326 |
| II. Kinh nghiệm Kitô giáo. Một kinh |
|