| CHƯƠNG V : PHỤC SINH CỦA CHÚA YÊSU LÀM NAY SINH HỘI THÁNH |
|
| I. Sinh nhật của Hội thánh |
321 |
| 1- Nhất Lâm |
322 |
| a) Vương quốc đã khai mạc |
322 |
| b) Chúa khai mạc |
325 |
| c) Thiết lập bởi quyền năng |
325 |
| d) Vương quốc xây trên tử và phục sinh |
326 |
| e) Giờ Khai sinh Hội thánh |
328 |
| d) Hình ảnh giải thích |
329 |
| • Vương quốc là một bữa tiệc |
332 |
| • Vương quốc ấy là Hội Thánh |
333 |
| • Hợp thành với cùng dự tiệc thánh |
333 |
| • Đức Yêsu là môn ăn và cùng là thực khách |
334 |
| III. trong tư duy và phục sinh của Chúa Yêsu |
360 |
| 1- Quản hệ mới với Phục sinh |
361 |
| a) Đức Kitô hiện diện trong trung tâm các lời nói |
362 |
| b) Tương quan giữa Chúa Kitô và Hội Thánh |
368 |
| c) Hiệp nhất với Đức Kitô, là Thánh Thể |
374 |
| Nhận diện đồng nhất |
377 |
| CHƯƠNG VI : ĐỜI SỐNG MỚI TRONG CHÚA KITÔ |
|
| I- Trước phục sinh, trong đời sống tự nhiên của thế gian |
413 |
| CHƯƠNG VII : TIÊN TRIỂN VÀ KIẾM TOÀN BỞI MẦU NHIỆM PHỤC SINH TRONG HỘI THÁNH |
508 |
| I- Mầu nhiệm thăng thiên |
509 |
| a) Nhận từ nhân loại |
509 |
| b) Con người |
510 |
| c) Thân truyền thống Thánh Thể, huyền nhiệm kitô bí |
511 |
| d) Nhận biết liên kết cơ xua |
512 |
| e) Con loài người về trời |
513 |
| Tóm |
518 |
| a) Qua tư cách nhập thể, Đức Chúa Yêsu đã là trung gian |
519 |
| b) Giờ Chúa về trời (CN. Lễ) phải được chúng ta hiểu |
530 |
| c) Chúng ta đã có Đấng quyền năng bênh vực |
532 |
| d) Qua thể, đó là đầu của trần... |
534 |
| II. Niềm chiến thắng khải hoàn vinh quang của Chúa Kitô |
550 |
| 1- Mầu nhiệm vinh quang |
551 |
| a) Lời ca |
552 |
| b) Tôn vinh |
553 |
| c) Tôn vinh, vinh quang |
554 |
| 2- Niềm chiến thắng khải hoàn vinh quang của Chúa Kitô ở mọi nơi |
555 |
| a) Vinh quang |
556 |
| b) Hữu hiệu của nhau |
557 |
| c) Vinh quang Chúa Kitô |
558 |
| d) Phục sinh chiếm trọn vũ trụ |
559 |
| e) Vinh quang qua thập giá |
560 |
| 3- Niềm chiến thắng khải hoàn vinh quang trên Thiên đàng |
562 |
| a) Hội thánh khải hoàn |
563 |
| b) Nơi thượng trí |
564 |
| c) Mọi loài thụ tạo được vinh quang |
565 |
| 4- Hội thánh tường vò cách nhưng ở đó mầu nhiệm phục sinh hoàn tất nơi mình |
566 |
| 1- Sống lại một thuyền đồng |
567 |
| 2- Mở nhãn chiêm ngưỡng pháp Thánh Thể |
569 |
| 3- ... có sống lại là thế |
571 |
| 4- Về cuộc sống được mầu nhiệm |
572 |
| 5- Hội tường vò |
573 |
| d) Hội thánh tường vò cách nhưng ở đó mầu nhiệm phục sinh hoàn tất nơi mình |
574 |
| 1- Cõi vĩnh hằng |
575 |
| 2- Các mầu nhiệm |
576 |
| 3- Đồng giữa hai phục sinh |
578 |
| 4- Hội sinh hoạt tường vò quang lâm |
578 |
| 5- Hội sinh hoạt |
579 |
| 6- An toàn cho quang lâm |
579 |
| 7- Công chính hóa cho quang lâm |
580 |
| III. Kiểu mẫu toàn diện phục sinh trong Hội Thánh |
589 |
| 1- Mầu nhiệm chính phục sinh trong Hội Thánh |
589 |
| a) Nền tảng của phục sinh, và nhân nhập |
590 |
| b) Cũng khi là con người |
590 |
| c) Đức Yêsu ban Thánh Thần |
591 |
| d) Thánh Thần hiện hữu |
592 |
| 2- Thân thể đồng lại của Ngài |
593 |
| b/ Mầu nhiệm Thánh Thể chất chứa toàn bộ mầu nhiệm |
594 |
| 1- Canh tân hoàn vũ |
595 |
| 2- Mầu nhiệm của Lời Chúa |
596 |
| 3- Mầu nhiệm đó là tạo thành |
597 |
| a) Hội thánh là trung tâm của thế giới |
598 |
| b) Phục sinh phòng trong trần thế |
599 |
| c) Cánh đồng |
599 |
| d) Trong mầu nhiệm của Lời Chúa là Chúa Kitô |
600 |
| c/ Phán xét chung |
601 |
| 1- Nhận biết các tội |
602 |
| 2- Những tội đó đã được xóa |
604 |
| a) Nhà phục nhiệm nhân trần, phục nhiệm xóa là cuộc xử án: ... là trọn vẹn |
605 |
| IV- Hội thánh hữu hình như mầu nhiệm phục sinh |
685 |
| a/ Lòng tin |
685 |
| 1- Tin vào mầu nhiệm phục sinh |
687 |
| a) Lời Chúa |
687 |
| b) Hội nhập |
688 |
| c) Phán đoán |
689 |
| d) Tái sinh |
691 |
| 2- Các khía cạnh |
692 |
| a) Hội thánh của Chúa Kitô |
693 |
| b) Lòng thương Thần |
694 |
| c) Phán xét |
695 |
| d) Mầu nhiệm của Thiên Chúa Kitô |
696 |
| 3- Hiếu thảo ... |
698 |
| 4- Về luân lý của Thiên Chúa Kitô |
700 |
| b/ Về luân lý của Thiên Chúa Kitô |
700 |
| 1- Lời của Chúa Kitô |
701 |
| - Đức tin |
702 |
| - Phát huy sự thật |
702 |
| 2- Lòng tin của Chúa Kitô |
704 |
| a) Sống với Chúa Kitô |
705 |
| b) Với Mầu nhiệm |
706 |
| c) Trần thế là nơi ở |
708 |
| 3- Về sự sống phục sinh của Chúa Kitô |
709 |
| c/ Đau khổ |
711 |
| 1- Vinh quang của Chúa Kitô |
712 |
| Tổng hợp kết thúc |
784 |
| Những ghi chú của tập II (Chương V - IX) |
742 |
| Mục lục chi tiết |
767 |