| Ham chuộng tình yêu Thiên Chúa với thánh Biển Đức | |
| Nguyên tác: | Préférer l'Amor de Dieu avec saint Benoit |
| Tác giả: | Mayeul de Dreuille |
| Ký hiệu tác giả: |
DR-M |
| Dịch giả: | An sơn, Duyên Thập Tự |
| DDC: | 255.63 - Tu luật Biển Đức |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 5 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
MỤC LỤC
| Tiêu đề | Trang |
| Những chữ viết tắt | 3 |
| Dẫn nhập | 5 |
| I-Tìm kiếm Thiên Chúa | 8 |
| 1. Những cội nguồn trong truyền thống | 8 |
| 2. Một thái độ nội tâm | 13 |
| 3. Tác động trên cơ cầu | 19 |
| II-Cầu nguyện không ngừng | 21 |
| 1. Thánh Truyền | 21 |
| 2. Thần vụ và phụng vụ | 23 |
| 3. Cầu nguyện riêng | 28 |
| 4. Đọc sách thiêng liêng | 30 |
| III-Làm việc | 34 |
| 1. Truyền thống | 34 |
| 2. Thánh Biển-Đức | 38 |
| IV-Thinh lặng, kiểm soát lời nói và tư tưởng | 44 |
| 1. Truyền thống | 44 |
| 2. Thánh Biển-Đức | 47 |
| V-Bình an | 50 |
| 1. Bình an là gì ? | 50 |
| 2. Bình an nội tâm | 52 |
| 3. Bình an với người khác | 56 |
| 4. Khôi phục sự bình an | 62 |
| VI-Koinonia, đời sống huynh đệ trong cộng đoàn | 66 |
| 1. Truyền thống | 66 |
| 2. Thánh Biển-Đức | 71 |
| VII-Tiếp đón khách | 76 |
| 1. Truyền thống | 76 |
| 2. Thánh Biển-Đức | 77 |
| VIII-Những hình thức khác của đời sống Biển-Đức | 85 |