| Dân Thiên Chúa, Giải thích giáo luật | |
| Phụ đề: | Các hội dòng tân hiến và các tu đoàn tông đồ |
| Tác giả: | Giuse Phan Tấn Thành, OP. |
| Ký hiệu tác giả: |
PH-T |
| DDC: | 262.942 - Dân Thiên Chúa |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 3 |
| Số cuốn: | 5 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
:
| Nội dung | Trang |
| PHẦN THỨ BA: CÁC HỘI DÒNG TẬN HIẾN VÀ CÁC TU ĐOÀN TÔNG ĐỒ | |
| Nhập đề | 348 |
| Chương I. Lịch sử đời sống tu trì | |
| I. Các cự sĩ trong ba thế kỷ đầu | 350 |
| II. Đời sống đan tu từ thế kỷ IV | 353 |
| III. Thời Trung cổ | 357 |
| IV. Thời cận đại | 365 |
| Chương II. Các văn kiện của Giáo hội về đời tu | |
| I. Vaticanô II | 377 |
| II. Sau công đồng | 380 |
| Chương III. Bố cục của Bộ Giáo luật về đời tu | 382 |
| THIÊN THỨ NHẤT: NHỮNG YẾU TỐ CỐT YẾU CỦA ĐỜI TẬN HIẾN | |
| Chương I. Khái niệm và những chiều kích của sự tận hiến | |
| Mục 1. Bản chất của sự tận hiến | 390 |
| I. Tận hiến là gì? | 393 |
| II. Tại sao đời tu gọi là đời tận hiến? | 398 |
| Mục 2. Đi theo Đức Ki-tô | 403 |
| I. Theo Đức Ki-tô | 404 |
| II. Đời tu và việc theo chân Đức Ki-tô | 411 |
| Mục 3. Những chiều kích của đời tận hiến | 415 |
| I. Chiều kích Hội thánh | 415 |
| II. Chiều kích Thánh Linh | 424 |
| III. Chiều kích Maria | 426 |
| Chương II. Các lời khuyên Phúc âm | |
| Mục 1. Ba lời khuyên Phúc âm nói chung | |
| I. Lịch sử | 429 |
| II. Thần học | 434 |
| III. Giáo luật | 446 |
| Mục 2. Khiết tịnh | |
| I. Lịch sử | 455 |
| II. Kinh thánh | 462 |
| III. Thần học | 470 |
| IV. Thực hành | 476 |
| Mục 3. Khó nghèo | |
| I. Lịch sử | 482 |
| II. Kinh thánh | 490 |
| III. Thần học | 493 |
| IV. Áp dụng | 495 |
| Mục 4. Vâng lời | |
| I. Lịch sử | 505 |
| II. Kinh thánh | 511 |
| III. Thần học | 515 |
| IV. Áp dụng | 519 |
| Chương III. Cộng đồng | |
| I. Lịch sử | 530 |
| II. Thần học | 541 |
| III. Giáo luật | 545 |