| Linh đạo hiệp thông | |
| Phụ đề: | Một hướng dẫn để sống đời sống cộng đoàn cho tu sĩ |
| Tác giả: | Samuel H. Canilang, CMF |
| Ký hiệu tác giả: |
CA-S |
| Dịch giả: | Đan viện Xitô Thánh Mẫu Phước Sơn |
| DDC: | 248.38 - Hướng dẫn đời sống Tu sĩ Công giáo |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 5 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đề mục | Trang |
| MỤC LỤC | |
| Giới thiệu | 03 |
| I. Bối cảnh | 04 |
| II. Nền tảng Kinh Thánh và cảm hứng | 11 |
| A. Cựu Ước | 12 |
| B. Tân Ước | 19 |
| III. Linh đạo hiệp thông | 47 |
| A. Canh tân, chủ đề hiệp thông | 48 |
| B. Kêu gọi phát triển linh đạo hiệp thông | 50 |
| C. Phác thảo một nền linh đạo hiệp thông | 51 |
| IV. Linh đạo hiệp thông và cộng đoàn tu trì | 55 |
| A. Cộng đoàn tu trì như lời tuyên xưng Chúa Ba Ngôi | 57 |
| B. Cộng đoàn tu trì như dấu chỉ tình huynh đệ | 64 |
| C. Cộng đoàn tu trì như chứng tá của việc phục vụ đức ái | 73 |
| V. Nhiệm vụ xây dựng cộng đoàn huynh đệ | 80 |
| A. Tình yêu hỗ tương | 81 |
| B. Chia sẻ | 87 |
| C. Tha thứ hỗ tương | 93 |
| D. Đánh giá | 96 |
| E. Đối thoại | 99 |
| F. Mười qui tắc của đời sống cộng đoàn | 112 |
| Mục lục | 118 |