| Điển ngữ Thần học Thánh kinh Quyển 1 (A-L) | |
| Tác giả: | Nhiều Tác Giả |
| Ký hiệu tác giả: |
NH-G |
| Dịch giả: | Giáo hoàng Học viện Piô X |
| DDC: | 230.041 03 - Từ điển Thần học Kitô giáo trong Kinh Thánh |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 1 |
| Số cuốn: | 4 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mục | Mục |
| G | H (tiếp) |
| Galilê | Học thuyết |
| Gặp | Hòm bia giao ước |
| Gặt hái | Hô-rép (núi) |
| Gehenna | Hôsanna |
| Ghen | Hổ thẹn |
| Ghen ghét | Hội đường |
| Giacóp | Hội họp |
| Gia đình | Hôn nhân |
| Gia nghiệp | Hỗn mang |
| Gia phả | Hơi thở |
| Gia tài | Huấn giáo |
| Gia-vê | Huyền thoại |
| Giá | Hư mất |
| Giá chuộc | Hư vô |
| Giả hình | Hứa (Lời) |
| Giải phóng / Tự do | Hương |
| Giải thích | Hương thơm |
| Giải thoát | Hướng dẫn |
| Giam cầm | Hy bá |
| Giám mục | Hy Lạp |
| Giảng dạy | Hy lễ |
| Giao ước | Hy vọng |
| Giáo dục | I |
| Giáo hội | I-xa-ác |
| Giáo huấn | Ích kỷ |
| Giàu | Ít-ra-en |
| Giấc ngủ | K |
| Giận | Kẻ thù |
| Gieo | Kê-ru-bim |
| Giahôva | Kết án |
| Giê-rê-mi-a | Khải huyền |
| Giê-ru-sa-lem | Khát |
| Giê-su (tên) | Khâm phục |
| Giê-su Ki-tô | Khí giới |
| Giết người | Khiêm nhường |
| Gioan Tẩy Giả | Khiêm tốn |
| Giô-suê | Khiết tịnh |
| Gio-đan | Khinh miệt |
| Gió | Kho |
| Giờ | Khóc |
| Giới răn | Khổ chế |
| Giu-đa | Khổ hạnh |
| Giu-se | Khổ nạn của Chúa Ki-tô |
| Giúp đỡ | Khôn ngoan |
| Gọi | Khờ dại |
| Giô-en | Khởi hành |
| Gỗ | Khởi xướng (Chúa) |
| Gương | Khuyến dụ |
| Gương mẫu | Khuyến thiện |
| Gương xấu / Gương mù | Ki-tô |
| H | Ki-tô hữu |
| Hades | Kiểm điểm |
| Hạ nhục | Kiên nhẫn |
| Hái nho | Kiên trì |
| Hành hương | Kiên vững |
| Hành động | Kiện tụng |
| Hãnh diện | Kiêng |
| Hạnh phúc | Kiêu ngạo |
| Hạt | Kinh nghiệm |
| Hận thù | Kinh nguyện |
| Hấp hối | Kính sợ Thiên Chúa |
| Hậu duệ | Kỳ công |
| Hiển linh | Kỳ công của Thiên Chúa |
| Hiện diện của Thiên Chúa | Kỳ mục |
| Hiện hữu | Kyrios |
| Hiện ra của Chúa Ki-tô | L |
| Hiện xuống (lễ) | Lạc giáo |
| Hiệp nhất | Lạc lối |
| Hiệp thông | Lạc quyên |
| Hiếu khách | Làm phúc |
| Hiểu | Lầm lỗi |
| Hình ảnh | Lành và dữ |
| Hình bóng | Lăng nhục |
| Hình phạt | Lắng nghe |
| Hoa trái | Lân cận |
| Hoà bình | Lê-vi |
| Hoà giải | Lê-vi-a-than |
| Hoả ngục | Lễ |
| Hoán cải | Lễ vật |
| Hoàn thành | Lên |
| Hoạn nhân | Lều |
| Hoang địa | Lịch |
| Hoang đường (Chuyện) | Lịch sử thánh |
| Hoàng hậu | Liên đới |
| Linh hồn | |
| Linh ứng | |
| Logos | |
| Lo lắng | |
| Lo sợ | |
| Loại bỏ | |
| Loan báo | |
| Lòng | |
| Lòng dạ | |
| Lòng tốt | |
| Lộng ngôn | |
| Lời Chúa | |
| Lời người | |
| Luân lý | |
| Luật | |
| Luật báo phục | |
| Luật sĩ | |
| Lụt | |
| Lữ hành | |
| Lửa | |
| Lười biếng | |
| Lưỡi | |
| Lương | |
| Lương tâm | |
| Lường gạt | |
| Lưu đầy | |
| Ly dị | |
| Ly giáo / Ly khai |