| Thế nào là người đan sĩ phục vụ tốt | |
| Nguyên tác: | L'humble et noble service du moine |
| Tác giả: | Dom Gabriel Braso. OSB |
| Ký hiệu tác giả: |
BR-G |
| Dịch giả: | Jean. Lê Chúng |
| DDC: | 248.11 - Linh Đạo Đan Tu |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 3 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mục | Trang |
| GIỚI THIỆU | |
| Chương I - Cảnh Tận Thường Hằng | |
| 1. Liên tục với cõi Mở | 07 |
| 2. Một môi trường nhân linh khác | 07 |
| 3. Những khung cảnh khác biệt | 09 |
| 4. Thực hiện một ơn gọi đặc thù | 13 |
| Chương II - Kinh Nghiệm Cải Cách Thời Xưa | |
| 1. Đọc lại quy luật | 14 |
| 2. Cha Phêrô Casaretto | 16 |
| 3. Những bài học để sống | 18 |
| 4. Cha Muard và Dòng Cuéranger | 22 |
| 5. Bài học của kinh nghiệm | 24 |
| Chương III - Kinh Nghiệm Ngày Nay và Hoàn Cải Bản Thân | |
| 1. Lá bay rễ | 26 |
| 2. Hoa trái | 31 |
| 3. Vâng phục, thinh lặng, khiêm nhường | 33 |
| 4. Tia sáng đức tin | 38 |
| Chương IV - Người Đan Sĩ Trong Quy Luật | |
| 1. Như một cây to | 44 |
| 2. Hạt giống | 46 |
| 3. Hai cái rễ | 47 |
| 4. Sinh thái | 49 |
| 5. Thân cây và nhựa sống | 50 |
| 6. Cành cây và hoa trái | 54 |
| 7. Lá cây | 56 |
| Chương V - Đan Viện, Gia Đình Đức Kitô | |
| 1. Những khía cạnh khác nhau | 61 |
| 2. Đan viện, gia đình Kitô thuộc | 64 |
| 3. Cơm bánh thiêng thánh | 67 |
| 4. Đức tin trưởng thành | 70 |
| 5. Một gia đình Kitô thuộc hợp nhất | 74 |
| Chương VI - Nhà Thiên Chúa | |
| 1. Nơi gặp gỡ | 80 |
| 2. Sứ vụ của đan sĩ trong Hội thánh | 83 |
| 3. Đáp lại lời cầu nguyện Chúa Giêsu | 83 |
| 4. Để thành con người cầu nguyện | 88 |
| 5. Đọc sách, lectio divina | 90 |
| 6. Thần vụ | 95 |
| 7. Chiêm ngắm | 97 |
| Chương VII - Trường Học Phụng Sự Thiên Chúa | |
| 1. Trở nên đan sĩ | 101 |
| 2. Một con người say mê Chúa Giêsu | 108 |
| 3. Khoa học Thập giá | 111 |
| 4. Giờ nên giống Chúa | 115 |
| 5. Thực chất đời đan tu | 120 |
| 6. Hợp tác với Chúa Thánh Thần | 123 |
| Chương VIII - Xưởng Thợ Nghệ Thuật Thiêng Liêng | |
| A. Sống Chung | |
| 1. Giáo dục cá nhân | 127 |
| 2. Mấy yêu sách đời đan tu | 131 |
| 3. Đối thoại và dòng trách nhiệm | 136 |
| B. Trong Nội Vi | |
| 4. Khắc khổ | 141 |
| 5. Độc thân | 147 |
| 6. Khó nghèo | 154 |
| Chương IX - Sứ Vụ Của Viện Phụ | |
| 1. Người cầm đầu | 172 |
| 2. Sứ vụ | 174 |
| 3. Viện phụ nào, cho các tu sĩ nào... | 178 |
Ghi chú:
Sửa lỗi:
"Chiêm ngưỡng" -> "Chiêm ngắm" (Chương VI, mục 7) dựa trên chữ viết rõ hơn.
"Giờ nến giống Chúa" -> "Giờ nên giống Chúa" (Chương VII, mục 4) vì "nên" có vẻ hợp lý hơn trong ngữ cảnh.
Một số từ hoặc tên riêng (ví dụ: Cuéranger, Casaretto) được giữ nguyên vì có thể là tên đúng.
Cấu trúc thụt đầu dòng được giữ lại để thể hiện các cấp độ của mục lục.
| Mục | Trang |
| GIỚI THIỆU | |
| Chương I - Cảnh Tận Thường Hằng | |
| 1. Liên tục với cõi Mở | 07 |
| 2. Một môi trường nhân linh khác | 07 |
| 3. Những khung cảnh khác biệt | 09 |
| 4. Thực hiện một ơn gọi đặc thù | 13 |
| Chương II - Kinh Nghiệm Cải Cách Thời Xưa | |
| 1. Đọc lại quy luật | 14 |
| 2. Cha Phêrô Casaretto | 16 |
| 3. Những bài học để sống | 18 |
| 4. Cha Muard và Dòng Cuéranger | 22 |
| 5. Bài học của kinh nghiệm | 24 |
| Chương III - Kinh Nghiệm Ngày Nay và Hoàn Cải Bản Thân | |
| 1. Lá bay rễ | 26 |
| 2. Hoa trái | 31 |
| 3. Vâng phục, thinh lặng, khiêm nhường | 33 |
| 4. Tia sáng đức tin | 38 |
| Chương IV - Người Đan Sĩ Trong Quy Luật | |
| 1. Như một cây to | 44 |
| 2. Hạt giống | 46 |
| 3. Hai cái rễ | 47 |
| 4. Sinh thái | 49 |
| 5. Thân cây và nhựa sống | 50 |
| 6. Cành cây và hoa trái | 54 |
| 7. Lá cây | 56 |
| Chương V - Đan Viện, Gia Đình Đức Kitô | |
| 1. Những khía cạnh khác nhau | 61 |
| 2. Đan viện, gia đình Kitô thuộc | 64 |
| 3. Cơm bánh thiêng thánh | 67 |
| 4. Đức tin trưởng thành | 70 |
| 5. Một gia đình Kitô thuộc hợp nhất | 74 |
| Chương VI - Nhà Thiên Chúa | |
| 1. Nơi gặp gỡ | 80 |
| 2. Sứ vụ của đan sĩ trong Hội thánh | 83 |
| 3. Đáp lại lời cầu nguyện Chúa Giêsu | 83 |
| 4. Để thành con người cầu nguyện | 88 |
| 5. Đọc sách, lectio divina | 90 |
| 6. Thần vụ | 95 |
| 7. Chiêm ngắm | 97 |
| Chương VII - Trường Học Phụng Sự Thiên Chúa | |
| 1. Trở nên đan sĩ | 101 |
| 2. Một con người say mê Chúa Giêsu | 108 |
| 3. Khoa học Thập giá | 111 |
| 4. Giờ nên giống Chúa | 115 |
| 5. Thực chất đời đan tu | 120 |
| 6. Hợp tác với Chúa Thánh Thần | 123 |
| Chương VIII - Xưởng Thợ Nghệ Thuật Thiêng Liêng | |
| A. Sống Chung | |
| 1. Giáo dục cá nhân | 127 |
| 2. Mấy yêu sách đời đan tu | 131 |
| 3. Đối thoại và dòng trách nhiệm | 136 |
| B. Trong Nội Vi | |
| 4. Khắc khổ | 141 |
| 5. Độc thân | 147 |
| 6. Khó nghèo | 154 |
| Chương IX - Sứ Vụ Của Viện Phụ | |
| 1. Người cầm đầu | 172 |
| 2. Sứ vụ | 174 |
| 3. Viện phụ nào, cho các tu sĩ nào... | 178 |
Ghi chú:
Sửa lỗi:
"Chiêm ngưỡng" -> "Chiêm ngắm" (Chương VI, mục 7) dựa trên chữ viết rõ hơn.
"Giờ nến giống Chúa" -> "Giờ nên giống Chúa" (Chương VII, mục 4) vì "nên" có vẻ hợp lý hơn trong ngữ cảnh.
Một số từ hoặc tên riêng (ví dụ: Cuéranger, Casaretto) được giữ nguyên vì có thể là tên đúng.
Cấu trúc thụt đầu dòng được giữ lại để thể hiện các cấp độ của mục lục.