| Mở |
5 |
| Các Bí Tích Khai Tâm Kitô Giáo |
5 |
| Bảy Bí tích của Hội Thánh |
5 |
| Các BT khai tâm Kitô giáo |
6 |
| Khai tâm Kitô giáo |
6 |
| Bí tích Thánh Tẩy |
8 |
| Chương I. Lịch Sử |
9 |
| Những Tiền Đề Của Nghi Thức Thánh Tẩy Kitô Giáo |
9 |
| Nghi Thức Thanh Tẩy Từ Các Tôn Giáo Đến Hết Thời Cựu Ước |
10 |
| 1. Thanh tẩy – sự kiện phổ quát |
10 |
| a, Đại cương |
10 |
| b, Liên hệ |
12 |
| c, Tắm thanh tẩy |
12 |
| 2. Cựu Ước |
14 |
| a. Các nghi thức thanh tẩy |
15 |
| b. Thanh tẩy cho người prosélyte |
23 |
| c. Nghi thức tắm của nhóm Essenien |
33 |
| d. Nghi thức thanh tẩy của Gioan Tẩy Giả |
42 |
| Chương II: Tân Ước |
51 |
| I. Phần Thánh Kinh |
52 |
| 1. Chúa Giêsu chịu phép rửa |
56 |
| a. Đức Giêsu chịu phép rửa bởi “Gioan” |
56 |
| b. Nối kết Chúa Giêsu và Gioan Tẩy Giả trong huyết tộc |
58 |
| c. Công tác nối kết Chúa Giêsu và Gioan trong sứ vụ |
59 |
| d. Đây là một mầu nhiệm mà cả Gioan và Đức Giêsu phải tuân phục |
63 |
| e. Phân biệt hai nghi thức |
63 |
| f. Epiphania |
65 |
| 2. Bí tích Thánh Tẩy trước thời Thánh Phaolô |
72 |
| a. Lễ Hiện Xuống |
73 |
| b. Đoạn Cv 8,15-17 |
74 |
| c. Đoạn Cv 10,44-48 |
76 |
| d. Đoạn Cv 18, 24-28 |
78 |
| 3. Thánh Phaolô |
80 |
| a. Vấn đề liên hệ giữa đức tin và thanh tẩy |
92 |
| a1. Người công chính nhờ đức tin sẽ được sống |
93 |
| a2. Tin vào Đức Giêsu Kitô |
94 |
| a3. Đức tin phải đi đến phép rửa để được hội nhập vào Đức Kitô |
95 |
| a4. Trong Đức Kitô, chúng ta lãnh nhận Thần Khí của Người |
96 |
| b. Vấn đề liên hệ giữa thánh tẩy và Hội Thánh |
96 |
| c. Vấn đề khuyến thiện trong thần học Thánh Phaolô |
97 |
| Phụ lục 1: Phép rửa cho kẻ chết? |
101 |
| Phụ lục 2: Về vấn đề “công chính hóa” |
103 |
| 4. Thánh Gioan |
111 |
| a. Chủ đề 1: Đức tin |
112 |
| b. Chủ đề 2: Thấy mà tin; không thấy mà tin |
113 |
| b1. Thấy mà tin |
113 |
| b2. Thấy mà làm chứng |
114 |
| b3. Không thấy mà tin |
114 |
| c. Chủ đề 3: Anamnèse (tưởng nhớ) |
115 |
| d. Chủ đề 4: Máu và Nước |
120 |
| d1. Đức Giêsu chịu phép rửa của |
121 |
| d2. Đức Giêsu đối thoại với ông Nicôđêmô |
125 |
| d3. Lời chứng cuối cùng của Gioan Tẩy Giả |
131 |
| d4. Đức Giêsu với người phụ nữ Samaritan |
133 |
| d5. Đức Giêsu chữa người liệt tại Bết-da-tha |
140 |
| d6. Đức Giêsu chữa một người mù từ thuở mới |
143 |
| 5. Phêrô |
150 |
| a. Thánh thi thứ nhất |
151 |
| b. Thánh thi thanh tẩy thứ hai |
171 |
| c. Bài thánh thi thứ ba |
197 |
| d. Thánh thi thứ tư |
199 |
| 6. Đức Giêsu thiết lập Bí tích Thánh Tẩy lúc nào? |
217 |
| II. Cách Thực Hành Bí Tích Thánh Tẩy Trong Thời Tân Ước |
222 |
| 1. Hành động Thánh Tẩy |
226 |
| 2. Lời kèm theo hành động |
227 |
| a. Lời của huấn giáo thu gọn |
230 |
| b. Lời được đón nhận trong việc tuyên xưng đức tin |
234 |
| c. Lời trong công thức bí tích |
236 |
| d. Lời diễn giải |
237 |
| 3. Việc đỡ đầu |
239 |
| 4. Những nghi thức dẫn nhận đến BT Thánh Tẩy |
242 |
| 5. BT Thêm Sức |
245 |
| Chương III: Quá Trình Phát Triển Của BT Thánh Tẩy |
247 |
| I. Thời các Giáo Phụ |
247 |
| 1. Thế kỷ thứ hai |
249 |
| a. Sách DIDACHÈ |
249 |
| b. Chứng cứ thứ hai: bài hộ giáo của thánh Giustinô |
264 |
| 2. Thế kỷ thứ ba |
269 |
| a. Các trường giáo lý |
269 |
| b. Traditio Apostolica của Hippolyt |
270 |
| 3. Bí tích Thánh Tẩy ở thế kỷ thứ 4 đến thứ 6 |
305 |
| a. Rửa tội cho trẻ em |
305 |
| b. Nghi thức Thánh Tẩy tại Giêrusalem vào cuối thế kỷ thứ 4 |
316 |
| c. Thánh Augustinô |
321 |
| d. Kết thúc thời các Giáo Phụ |
342 |
| II. Bí Tích Thánh Tẩy thời Kinh Viện đến Công Đồng Tridentinô |
352 |
| 1. Thời Kinh Viện (Scholastik) |
352 |
| 2. Công Đồng Tridentinô |
413 |
| Chương IV: Thần Học Bí Tích Thánh Tẩy Trong Thời Hiện Đại |
429 |
| I. Thần học về Bí tích Thánh Tẩy |
433 |
| 1. Lời nguyện làm phép rửa tội |
433 |
| 2. Nghi thức gia nhập Kitô giáo của người lớn |
436 |
| a. Thời chuẩn dự tòng |
438 |
| b. Thời dự tòng |
438 |
| c. Thời kỳ thanh tẩy và soi sáng |
440 |
| d. Các BT nhập đạo |
442 |
| e. Thời gian nhiệm huấn |
443 |
| 3. Ordo Baptismi Parvulorum |
448 |
| a. Tầm quan trọng của việc rửa tội trẻ nhỏ |
449 |
| b. Thừa tác viên và những phần vụ |
450 |
| c. Thời gian và nơi rửa tội trẻ nhỏ |
452 |
| d. Cơ cấu nghi thức rửa tội trẻ nhỏ |
454 |
| 4. Những điều cần biết chung khi cử hành nghi lễ rửa tội |
456 |
| a. Sự cao trọng của phép rửa tội |
458 |
| b. Các nhiệm vụ và vai trò |
459 |
| II. Thần học giáo dân |
463 |
| Tạm Kết |
|