| Nhập đề |
5 |
| Chương I: Quan Điểm Cổ Thời về Đời Sống Độc Thân Thánh Hiến |
13 |
| I. Quan điểm truyền thống về lời khấn khiết tịnh |
14 |
| II. Đánh giá quan điểm truyền thống về lời khấn khiết tịnh |
16 |
| Chương II: Cách Hiểu Mới về Lời Khấn Khiết Tịnh |
25 |
| I. Độc thân thánh hiến: Yêu mến Thiên Chúa sâu sắc hơn |
30 |
| 1. Đời sống độc thân thánh hiến là một lối sống tự do hơn |
33 |
| 2. Đời sống độc thân thánh hiến là một lối sống không có khả năng kết hôn |
42 |
| 3. Đời sống độc thân thánh hiến làm chứng cho sự thân mật |
62 |
| 4. Độc thân thánh hiến là lối sống đặc biệt của hiền thê |
63 |
| 5. Độc thân thánh hiến là một chứng tá mang tính ngôn sứ |
74 |
| 6. Nền tảng Kinh thánh |
81 |
| 7. Đời sống độc thân thánh hiến trong Giáo huấn Giáo hội |
92 |
| 8. Sống độc thân theo gương Đức Trinh Nữ Maria... |
93 |
| 9. Đời sống độc thân của thánh Phanxicô |
99 |
| 10. Đời sống độc thân thánh hiến trong Giáo hội tiên khởi |
102 |
| 11. Đời sống độc thân thánh hiến trong Giáo hội Anh Giáo |
104 |
| 12. Quan điểm của các nhà thần học |
105 |
| II. Độc thân thánh hiến: Yêu mến con người sâu xa hơn |
111 |
| 1. Ơn cứu độ của Thiên Chúa dành cho tất cả mọi người |
111 |
| 2. Đời sống độc thân của Chúa Giêsu biểu thị thái độ sẵn sàng với mọi người |
112 |
| 3. Đời sống độc thân thánh hiến là hôn ước cao trọng hơn |
116 |
| 4. Đời sống độc thân thánh hiến là ơn gọi mở lòng ra để tương giao với mọi người |
117 |
| 5. Độc thân thánh hiến là lối sống “truyền sinh” |
118 |
| 6. Đời sống độc thân là một lối sống bổ sung cho đời sống hôn nhân |
125 |
| 7. Độc thân thánh hiến là một đoàn sủng |
136 |
| 8. Đời sống độc thân thánh hiến là lối sống biểu hiện mầu nhiệm Vượt Qua |
138 |
| 9. Đời sống độc thân thánh hiến tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động Tông đồ và mục vụ |
143 |
| Chương III: Thực Hành Lời Khấn Khiết Tịnh |
145 |
| I. Yêu mến Thiên Chúa nồng nàn hơn |
145 |
| II. Yêu thương con người tha thiết hơn |
166 |
| 1. Yêu thương kẻ thù |
166 |
| 2. Yêu thương những kẻ không được ai yêu thương |
173 |
| 3. Yêu thương khách lạ |
176 |
| 4. Yêu thương người quen biết |
177 |
| 5. Yêu thương người thân trong gia đình nhiều hơn |
180 |
| 6. Yêu thương bạn hữu độc thân |
181 |
| III. Yêu thương chính mình |
188 |
| 1. Quý trọng bản năng tính dục của mình |
191 |
| 2. Quý mến đời sống tình cảm của mình |
200 |
| 3. Vai trò của sự trinh nguyên thể lý |
204 |
| 4. Đối phó với những vấn đề liên quan đến đời sống độc thân thánh hiến |
213 |
| IV. Lời khấn độc thân trong đời sống của tôi |
221 |
| Lời kết |
245 |