| Lời nói đầu |
3 |
| PHẦN MỘT: HỘI THÁNH CÔNG GIÁO VIỆT NAM THỜI BÁO THỤ (1533 - 1659) |
5 |
| Chương 1. Hội thánh Việt Nam thời Bảo Trợ |
6 |
| I. Những dấu vết tin mừng ban đầu |
6 |
| II. Nguồn gốc Quyền Bảo Trợ |
7 |
| III. Quyền Bảo Trợ - Những bất cập |
9 |
| IV. Thánh bộ Truyền bá đức tin năm 1622 |
12 |
| V. Truyền giáo tại Việt Nam thời Bảo Trợ |
16 |
| Chương 2. Hội thánh Việt Nam thời Sơ Khai (trước 1615) |
18 |
| I. Bối cảnh xã hội |
18 |
| II. Các thừa sai |
23 |
| III. Các giáo sĩ từ Macao, Trung Hoa |
26 |
| IV. Các thừa sai dòng Phanxicô và Đaminh từ Manila |
30 |
| V. Nhận định |
33 |
| Chương 3. Nửa thế kỷ Dòng Tên Đạt Nền Móng (1615-1644) |
37 |
| I. Bối cảnh xã hội |
38 |
| II. Ba mươi năm Dòng Tên trên đường Giêsu xứ Bắc (1626-63) |
42 |
| III. Dòng Tên trong truyền giáo xứ Nam |
46 |
| Chương 4. Tín hữu Việt Nam |
49 |
| I. Dấu Thánh Kỷ XVII Mới: Thời Sinh Động |
59 |
| II. Những sống động thuận lợi |
61 |
| III. Những hàm hiệu quảng đại dùng để tiến |
66 |
| PHẦN HAI: HỘI THÁNH CÔNG GIÁO VIỆT NAM THỜI TÔNG TÒA (1659 - 1960) |
72 |
| Chương 5. Những Chân Lạp Đầu Tiên (1659-1679) |
73 |
| I. Hai giáo phận Đàng Trong và Đàng Ngoài |
77 |
| II. Công đồng Juthia 1659 |
81 |
| III. Giám mục đầu tiên: Đức cha Lambert |
83 |
| IV. Hoạt động của hai giáo phận |
88 |
| V. Dấu ấn Hội Thừa sai Paris |
90 |
| Chương 6. Hội Thánh Việt Nam |
96 |
| I. Bối cảnh lịch sử và xây dựng (1679-1802) |
99 |
| II. Bối cảnh xã hội |
106 |
| III. Giáo phận Đàng Trong |
108 |
| IV. Giáo phận Đàng Ngoài |
109 |
| V. Các dòng tu: dòng Đa Minh, Augustinh, Phanxicô, Đaminh |
112 |
| Chương 7. Hội thánh Việt Nam |
|
| I. Lớn lên trong thử thách (1802-1862) |
124 |
| II. Hội thánh dưới triều các vua nhà Nguyễn |
133 |
| III. Những hy sinh trong tử đạo |
142 |
| IV. Củng cố đức tin và thánh chức |
147 |
| V. Giáo hội địa phương tại Việt Nam |
156 |
| VI. Sinh hoạt Hội thánh |
156 |
| Chương 8. Hội Thánh Việt Nam |
|
| I. Thời kỳ thành văn (1862-1933) |
158 |
| II. Tương quan các thừa sai và các vua |
162 |
| III. Trưởng thành các giáo phận với thực dân Pháp |
167 |
| IV. Người Công giáo sống đức tin |
172 |
| V. Sinh hoạt Hội thánh |
177 |
| Chương 9. Hội Thánh Việt Nam |
|
| I. Tiến đến trưởng thành 1933 - 1960 |
183 |
| II. Sự phát triển của Hội thánh Việt Nam |
191 |
| II. Tiến đến việc thành lập Hàng giáo phẩm |
191 |
| PHẦN BA: HỘI THÁNH CÔNG GIÁO VIỆT NAM THỜI HIỆN ĐẠI (1960 - 2012) |
196 |
| Chương 10. Hai mươi sáu giáo phận Hội thánh Việt Nam |
198 |
| I. Tổng giáo phận Hà Nội (Thành lập 1659) |
212 |
| II. Tổng giáo phận Huế (Thành lập 1850) |
220 |
| III. Tổng giáo phận Sài Gòn (Thành lập 1844) |
220 |
| Chương 11. Chân dung Các Thánh Tử Đạo Việt Nam |
238 |
| I. Họ đã sống như thế |
253 |
| II. Tử đạo: hiến tế tình yêu |
261 |
| III. Tử đạo là chứng từ |
267 |
| IV. Chân dung các vị Tử đạo |
267 |
| Chương 12. Hội Thánh Việt Nam hiện nay (1960-2012) |
274 |
| I. Hội đồng Giám mục Việt Nam |
280 |
| II. Hội thánh Việt Nam trước 1975 |
288 |
| III. Trong đất nước thống nhất |
294 |
| IV. Vươn hoa muôn sắc các dòng tu |
297 |
| V. Di sản quý giá |
299 |
| Lời kết |
299 |