| Mục lục |
|
| * Dẫn nhập tổng quát |
9 |
| Phần I |
Sáng Tạo |
| Chương I |
Nền Tảng Kinh Thánh |
| I. Định nghĩa hạn từ |
16 |
| 1. Sáng tạo |
16 |
| 2. Chế tạo, phát minh |
19 |
| II. Mặc khải Kinh Thánh |
20 |
| 1. Cựu Ước: niềm tin độc thần về tạo dựng |
20 |
| 1.1 Khuynh hướng mới khi tiếp cận các bản văn Kinh Thánh về tạo dựng |
20 |
| 1.2 Hai trình thuật về tạo dựng |
21 |
| 1.2.1 Trình thuật tư tế: St 1,1-2,4a |
|
| 1.2.2 Trình thuật Yahviste: St 2, 4b-25 |
|
| 1.3 Những bản văn Cựu Ước khác về tạo dựng |
26 |
| 1.3.1 Các ngôn sứ |
|
| 1.3.2 Công trình sáng tạo trong các Thánh Vịnh |
|
| 1.3.3 Các sách Khôn Ngoan |
|
| 1.4 Giáo lý chủ đạo về sáng tạo trong Cựu Ước |
31 |
| 1.4.1 Ex nihilo: Thiên Chúa tạo dựng từ hư vô |
|
| 1.4.2 Niềm tin độc thần vào Thiên Chúa sáng tạo |
33 |
| 2. Tân Ước |
34 |
| 2.1. Sáng tạo theo các sách Tin Mừng |
34 |
| 2.1.1 Tin Mừng nhất lãm |
|
| 2.1.2 Tin Mừng Gioan và sách Khải Huyền |
37 |
| 2.2 Các thư Phaolô |
|
| 2.3 Diễn từ của Phaolô tại Athens (Cv 17,16-34) |
39 |
| 2.3.1 Giá trị bài diễn từ ở Athenes |
|
| 2.3.2 Tư tưởng thần học của bài diễn từ |
|
| 2.3.3 Thiên Chúa sáng tạo |
|
| 2.4 Ba bản văn quan trọng trong Tân Ước |
52 |
| 2.5 Những điểm son của Tân Ước |
53 |
| 2.5.1 Sáng tạo là công trình chung của Ba Ngôi |
|
| 2.5.2 Chiều hướng quy Kitô |
|
| * Kết luận |
56 |
| Chương II |
Truyền Thống Giáo Hội |
| I. Các giáo phụ và thần học kinh viện |
59 |
| 1. Sách Didachè |
60 |
| 2. Thánh Irênê thành Lyon |
61 |
| 3. Tertullien |
61 |
| 4. Origène |
62 |
| 5. Thánh Basile thành Césarée |
64 |
| 6. Thánh Augustin |
|
| 6.1 Tương quan giữa thời gian và tạo dựng |
66 |
| 6.2 Ba Ngôi và tạo dựng |
|
| 7. Pierre Lombard |
68 |
| 8. Thánh Thomas d'Aquin |
|
| II. Huấn quyền |
71 |
| 1. Các bản văn Kinh Thánh |
|
| 1.1 Kinh Thánh Tin Kính của các tông đồ |
72 |
| 1.2 Kinh Thánh Tin Kính của công đồng Nicée-Constantinople |
74 |
| 2. Giáo Huấn của công đồng Vatican I |
75 |
| 3. Giáo Huấn của công đồng Vatican II |
79 |
| 3.1 Lập trường giáo lý dung hòa của công đồng Vatican II |
|
| 3.2 Tìm thấy duy nhất và sự phân biệt trong hành động sáng tạo của Ba Ngôi |
|
| 4. Tranh luận giữa các nhà thần học |
82 |
| 4.1 Karl Barth |
82 |
| 4.2 Karl Rahner |
86 |
| *Kết luận |
89 |
| Chương III |
Sáng Tạo Dưới Lăng Kính Triết học, Khoa Học Và Tôn Giáo |
| I. Triết học Tây phương |
91 |
| 1. Các triết gia cổ đại |
93 |
| 2. Các triết gia trung cổ và cận đại |
94 |
| 3. Huyền thoại về tạo dựng |
|
| II. Triết lý Ấn độ |
97 |
| 1. Ấn Độ giáo hay đạo Bà La Môn |
|
| 1.1 Triết lý Ấn độ |
|
| 1.2 Phật giáo |
|
| 2. Triết lý Trung Hoa |
101 |
| 2.1 Nho giáo |
|
| 2.2 Đạo giáo và kinh dịch |
|
| 3. Văn hóa Việt Nam |
103 |
| 3.1 Truyền thuyết mẹ Âu Cơ |
|
| 3.2 Đạo Cao Đài và việc giải thích sáng tạo trời đất |
|
| III. Khoa học nói gì về tạo dựng |
106 |
| 1. Những khám phá làm đảo lộn thế giới |
|
| 1.1 Nicolas Copernic và thuyết vũ trụ nhật tâm |
|
| 1.2 Galilê, cha đẻ của khoa học cận đại |
|
| 2. Thuyết tiến hóa và nguồn gốc con người |
110 |
| 2.1 Quan niệm về tiến hóa |
|
| 2.2 Thuyết tiến hóa của Darwin |
|
| 2.3 Thuyết tiến hóa của Lamarck |
|
| 3. Thuyết Big Bang và nguồn gốc vũ trụ |
118 |
| 4. Những vấn nạn thuyết tiến hóa và Big Bang đặt ra cho thần học tạo dựng |
120 |
| 4.1 Thuyết tiến hóa và nguồn gốc con người |
|
| 4.2 Thuyết Big Bang và nguồn gốc vũ trụ |
|
| 4.3 Lập trường của Giáo Hội công giáo về thuyết tiến hóa và Big Bang |
|
| 4.3.1 Về việc sáng tạo vũ trụ và con người |
|
| 4.3.2 Thuyết đơn tổ và đa tổ với tội nguyên tổ |
|
| 5. Tư tưởng của nhà khảo cổ Teilhard de Chardin |
129 |
| 5.1 Hiệp nhất sáng tạo (union créatrice) |
|
| 5.2 Sự biến đổi sáng tạo (transformation créatrice) |
|
| 6. Sáng tạo và môi trường sinh thái |
132 |
| 6.1 Vấn nạn |
|
| 6.2 Hậu quả do việc hủy hoại môi trường sinh thái |
|
| 6.3 Giải pháp cho vấn nạn đặt ra |
|
| * Kết luận |
138 |
| Chương IV |
Tạo Dựng Các Thiên Thần |
| I. Thiên thần là gì? |
139 |
| II. Nền tảng Kinh Thánh |
140 |
| 1. Cựu Ước |
141 |
| 2. Tân Ước |
141 |
| III. Truyền thống Giáo Hội |
142 |
| 1. Bản tín của thiên thần |
143 |
| 2. Vai trò và sinh hoạt của các thiên thần |
144 |
| 3. Phẩm trật của các thiên thần |
|
| IV. Thần dữ |
146 |
| 1. Cựu Ước |
147 |
| 2. Tân Ước |
148 |
| 3. Truyền thống Giáo Hội |
149 |
| V. Suy tư thần học |
150 |
| * Kết luận |
|
| Phần II |
Quan Phòng |
| Chương I |
Tổng Quan Về Quan Phòng |
| I. Khái niệm về quan phòng |
155 |
| 1. Quan phòng theo quan niệm bình dân |
156 |
| 2. Định nghĩa hạn từ |
157 |
| 3. Phân loại quan phòng |
158 |
| 4. Đặc tính của quan phòng |
159 |
| 5. Những quan niệm sai lầm về quan phòng |
|
| II. Nền tảng Thánh Kinh |
160 |
| 1. Cựu Ước |
161 |
| 2. Tân Ước |
|
| III. Truyền thống và huấn quyền của Giáo hội |
163 |
| 1. Các giáo phụ |
164 |
| 2. Thánh Thomas d'Aquin |
165 |
| 3. Karl Barth |
165 |
| 4. Bản văn huấn quyền |
166 |
| * Kết luận |
|
| Chương II |
Những Vấn Nạn Liên Quan Đến Quan Phòng |
| I. Quan phòng với đau khổ và sự dữ |
167 |
| 1. Vấn nạn |
168 |
| 2. Giải đáp |
170 |
| 3. Lĩnh được vạn ứng |
|
| II. Quan phòng và tiền định |
172 |
| III. Quan phòng và tự do |
175 |
| IV. Quan phòng và niềm hy vọng cứu độ trong Đức Giêsu Kitô |
177 |
| * Kết luận tổng quát |
178 |