| I. Phụng vụ là gì? |
|
| 1. Bản chất của phụng vụ |
7 |
| 2. Phụng vụ bao gồm những gì? |
9 |
| 3. Thẩm quyền điều hành phụng vụ |
12 |
| II. Các phận vụ khác nhau khi cử hành phụng vụ |
12 |
| 1. Mầu nhiệm Hội Thánh được biểu lộ |
14 |
| 2. Tầm quan trọng của giám mục giáo phận |
16 |
| 3. Vai trò của người có chức thánh |
17 |
| 4. Vai trò của cộng đoàn |
18 |
| 5. Vai trò của một số thừa tác viên giáo dân |
19 |
| a. Thầy tác vụ đọc sách |
19 |
| b. Thừa tác viên ngoại lệ trao Mình Thánh Chúa |
20 |
| c. Người giúp lễ |
21 |
| d. Người đọc Sách Thánh |
22 |
| e. Ca đoàn xướng thánh vịnh đáp ca |
22 |
| III. Dấu chỉ biểu tượng và các yếu tố vật chất |
23 |
| 1. Nơi thánh |
23 |
| a. Trướng nghi |
24 |
| j. Những ngôi phục vụ khác |
25 |
| b. Cung thánh |
26 |
| c. Bàn thờ |
27 |
| d. Nhà tạm |
28 |
| e. Giảng đài |
30 |
| f. Ghế chủ tế và ghế cộng đoàn |
31 |
| g. Phòng Thánh (tẩy) |
32 |
| h. Ảnh tượng các thánh |
33 |
| 2. Dấu chỉ và biểu tượng |
34 |
| a. Dáng điệu, quỳ gối, bái, phủ phục |
35 |
| b. Hôn kính |
36 |
| c. Xông hương |
37 |
| d. Cử chỉ bàn tay |
38 |
| 3. Yếu tố vật chất |
39 |
| a. Bánh rượu |
40 |
| b. Các bình thánh |
41 |
| c. Nước thánh tẩy |
43 |
| d. Sách phụng vụ |
44 |
| IV. Cử hành Thánh lễ |
49 |
| 1. Nghi thức mở đầu |
50 |
| a. Ca nhập lễ |
52 |
| b. Nghi thức sám hối và kinh thương xót |
53 |
| c. Kinh Vinh Danh |
54 |
| d. Lời nguyện nhập lễ |
54 |
| 2. Phụng vụ Lời Chúa |
56 |
| a. Các bài đọc Kinh Thánh |
56 |
| b. Đáp ca |
58 |
| c. Allêluia |
59 |
| d. Tin Mừng |
60 |
| e. Bài giảng |
61 |
| f. Kinh Tin Kính |
62 |
| g. Lời nguyện chung |
63 |
| 3. Phụng vụ Thánh Thể |
64 |
| a. Chuẩn bị lễ vật |
65 |
| b. Kinh nguyện Thánh Thể |
67 |
| c. Nghi thức rước lễ |
71 |
| Kinh Lạy Cha |
71 |
| Chúc bình an |
72 |
| Bẻ bánh |
73 |
| Rước lễ |
75 |
| 4. Nghi thức kết thúc |
77 |
| V. Thánh lễ đồng tế |
79 |
| 1. Đồng tế khi nào? |
79 |
| 2. Thẩm quyền điều hành |
82 |
| VI. Việc tôn thờ Thánh Thể ngoài Thánh lễ |
86 |
| 1. Mối liên quan giữa việc tôn thờ Thánh Thể ngoài Thánh lễ và hy tế Thánh Thể |
86 |
| 2. Đón của ăn đàng cho bệnh nhân |
87 |
| 3. Việc rước lễ ngoài Thánh lễ |
89 |
| 5. Việc chầu Thánh Thể |
92 |
| VII. Cử hành năm phụng vụ |
96 |
| 1. Bút ký năm phụng vụ |
96 |
| 2. Bậc cử hành các lễ |
98 |
| 3. Tam nhật Vượt Qua |
103 |
| a. Thứ năm tuần thánh - Thánh lễ tiệc ly |
104 |
| b. Thứ sáu tuần thánh - Cử hành cuộc thương khó của Chúa Kitô |
107 |
| c. Cử hành Đêm canh thức Vượt Qua |
112 |
| 4. Chúa Nhật |
118 |
| a. Tầm quan trọng của ngày chúa nhật |
118 |
| b. Thánh lễ cử hành phụng vụ ngày chúa nhật |
119 |
| Các giờ lễ |
121 |
| Giờ kinh phụng vụ |
121 |
| 5. Ngày trong tuần |
122 |
| 6. Lễ Trọng |
123 |
| a. Lễ trọng chung |
123 |
| b. Lễ trọng riêng |
124 |
| c. Lễ kính |
125 |
| Lễ kính trong thế |
126 |
| 7. Lễ Kính |
128 |
| 8. Lễ Nhớ |
128 |
| 9. Lễ nghi thức riêng |
129 |
| 10. Lễ ngoại lịch và nhu cầu |
129 |
| VIII. Bí tích Thánh tẩy |
131 |
| 1. Thánh tẩy cho người trưởng thành |
131 |
| 2. Thánh tẩy cho trẻ em |
133 |
| 3. Thừa tác viên cử hành Thánh tẩy |
133 |
| 4. Người lãnh nhận Thánh tẩy |
135 |
| 5. Cha mẹ và người đỡ đầu |
136 |
| 6. Cử hành các bí tích Khai tâm |
137 |
| a. Cử hành bí tích Khai tâm giai đoạn dự tòng |
137 |
| b. Cử hành các nghi thức nhận làm dự tòng |
138 |
| c. Người trưởng thành |
138 |
| e. Cử hành các nghi thức Khai tâm cho trẻ em |
138 |
| f. Cử hành các nghi thức Khai tâm cho trẻ em tuồi học giáo lý |
139 |
| d. Cử hành các nghi thức Khai tâm trong trường hợp các tác ngày tử |
139 |
| e. Nghi thức tiếp nhận những người đã chịu Thánh tẩy trong một Giáo đoàn Kitô xin hiệp thông hoàn toàn với Hội Thánh Công giáo Rôma |
140 |
| f. Cử hành Thánh lễ cho một số trẻ em đã chịu Thánh tẩy khi còn nhỏ |
141 |
| a. Hội Đồng Giám Mục |
142 |
| b. Giám mục giáo phận |
143 |
| IX. Bí tích Thêm sức |
144 |
| 1. Thừa tác viên bí tích Thêm sức |
144 |
| 2. Người lãnh nhận bí tích Thêm sức |
145 |
| 3. Thừa tác viên cử hành bí tích Thêm sức |
146 |
| 4. Người đỡ đầu Thêm sức |
147 |
| a. Cử hành bí tích Thêm sức |
148 |
| 5. Cử hành bí tích Thêm sức trong thánh lễ |
149 |
| e. Cử hành bí tích Thêm sức ngoài thánh lễ |
151 |
| 6. Thích nghi cử hành bí tích Thêm sức |
152 |
| a. Hội Đồng Giám Mục |
152 |
| b. Giám mục giáo phận |
153 |
| X. Bí tích Hoà giải |
154 |
| 1. Bí tích Hoà giải trong đời sống Hội Thánh |
154 |
| 2. Thừa tác viên bí tích Hòa giải |
155 |
| 3. Hối nhân |
157 |
| 4. Ân xá |
159 |
| 5. Ân xá trong tín hữu Hội Thánh |
160 |
| 6. Xưng tội |
161 |
| a. Phân loại tội lỗi |
163 |
| b. Xá tội là gì? |
165 |
| c. Việc lãnh nhận ân xá |
167 |
| XI. Bí tích Xức dầu bệnh nhân |
175 |
| 1. Bí tích Xức dầu trong đời sống Hội Thánh |
175 |
| 2. Thừa tác viên bí tích Xức dầu |
176 |
| 3. Người lãnh nhận bí tích Xức dầu |
177 |
| 4. Cử hành bí tích Xức dầu |
179 |
| XII. Bí tích Truyền chức |
180 |
| 1. Bí tích Truyền chức trong đời sống Hội Thánh |
183 |
| 2. Thừa tác viên bí tích Truyền chức |
183 |
| 3. Người lãnh nhận bí tích Truyền chức |
184 |
| 4. Cử hành bí tích Truyền chức |
186 |
| a. Phong chức giám mục |
187 |
| b. Phong chức linh mục |
189 |
| c. Phong chức phó tế |
191 |
| XIII. Bí tích Hôn phối |
195 |
| 1. Bí tích Hôn phối trong đời sống Hội Thánh |
195 |
| 2. Thừa tác viên và người chứng hôn trong bí tích Hôn phối |
196 |
| 3. Cử hành bí tích Hôn phối |
198 |
| a. Quy định về thể thức cử hành Hôn phối |
199 |
| XIV. Các á bí tích |
202 |
| 1. Các á bí tích trong đời sống Hội Thánh |
202 |
| 2. Thừa tác viên các á bí tích |
204 |
| 3. Người lãnh nhận các á bí tích |
206 |
| 4. Cử hành các á bí tích |
206 |
| XV. An táng và cầu hồn |
208 |
| 1. Quy luật cử hành nghi lễ an táng |
208 |
| 2. Nghi lễ an táng |
209 |
| a. Nghi thức tiễn liệm |
210 |
| b. Những ai được an táng theo nghi lễ công giáo |
212 |
| 3. Giờ kinh phụng vụ |
215 |
| 1. Chúa nhật và lễ trọng |
215 |
| 2. Lễ nhớ |
216 |
| 4. Điều kiện phối hợp giờ kinh với thánh lễ và với nhau |
217 |
| 5. Cách thức phối hợp |
218 |
| a. Nguyên tắc phối hợp giờ kinh và thánh lễ |
219 |
| b. Phối hợp giờ kinh trước thánh lễ |
220 |
| c. Phối hợp giờ kinh sau thánh lễ |
221 |
| 6. Những thích nghi giờ kinh với một kinh khác |
222 |
| a. Canh thức |
222 |
| b. Thánh thi |
223 |
| c. Lời báo giáo phó |
224 |
| d. Đài loan |
227 |
| f. Xướng đáp |
228 |
| g. Thánh ca Tin Mừng |
229 |
| h. Lời cầu |
230 |
| k. Lời nguyện |
231 |
| 7. Tư thế và nơi chốn đọc Giờ Kinh |
233 |
| 8. Quyền được chọn lựa bản văn hay Giờ Kinh khác vì nhu cầu riêng |
234 |