| THƯ MỤC |
3 |
| A. VĂN KIỆN GIÁO HỘI |
3 |
| B. SÁCH THAM KHẢO |
4 |
| PHẦN I : ĐẠI CƯƠNG VỀ CÁC BÍ TÍCH |
8 |
| Chương I BÍ TÍCH LÀ GÌ ? |
|
| I. Mysterion trong phượng tự và triết học cổ |
9 |
| 1. Các thực hành tôn giáo cổ liên quan đến Mysterion |
9 |
| 2. Khái niệm triết học về Mysterion |
11 |
| II. Mysterion trong Kinh Thánh |
13 |
| 1. Trong Cựu Ước |
13 |
| 2. Trong Tân Ước |
14 |
| III. Mysterion trong thần học |
16 |
| 1. Các nhà hộ giáo và thánh Augustinô |
16 |
| 2. Thánh Augustinô |
22 |
| 3. Thánh Tôma Aquinô |
25 |
| 4. Các nhà cải cách |
30 |
| 5. Thần học hiện đại |
33 |
| Chương II HIỆU NĂNG CỦA BÍ TÍCH |
38 |
| I. Nhận định |
38 |
| II. Suy tư thần học về hiệu năng của bí tích |
39 |
| 1. Truyền thống Kinh Thánh |
40 |
| 2. Thời giáo phụ |
42 |
| 3. Thời kinh viện |
45 |
| 4. Thời đại Cải cách |
47 |
| 5. Thời hiện đại |
48 |
| III. Bí tích đem lại những hiệu quả nào ? |
54 |
| 1. Ân sủng của bí tích |
54 |
| 2. Ấn tín bí tích |
57 |
| Chương III THIẾT LẬP CÁC BÍ TÍCH |
|
| I. Các cách giải thích theo truyền thống |
63 |
| 1. Thánh Augustinô |
63 |
| 2. Thánh Tôma Aquinô |
64 |
| 3. Các nhà chỉ trích thế kỷ XVI |
65 |
| 4. Công đồng Trentô |
66 |
| II. Vài cách giải thích hiện đại |
66 |
| 1. Nhận định chung |
68 |
| 2. Thần học bình giải lịch sử |
69 |
| 3. Thần học đức tin hiện đại |
|
| Chương IV CON SỐ BẢY BÍ TÍCH |
|
| I. Những bước khởi đầu hình thành |
77 |
| 1. Sự thích ứng của Kinh Thánh |
77 |
| 2. Thời các giáo phụ |
78 |
| II. Hình thành con số bảy bí tích |
79 |
| 1. Thời trung cổ |
79 |
| 2. Thánh Tôma Aquinô |
81 |
| III. Giáo huấn của Công đồng Trentô |
84 |
| 1. Lập trường của anh em tái cách |
84 |
| 2. Định tín của Công đồng Trentô |
86 |
| Chương V NGƯỜI LÃNH NHẬN VÀ THỪA TÁC VIÊN BÍ TÍCH |
|
| I. Các bí tích cần thiết |
91 |
| 1. Giáo huấn chính danh của Giáo hội |
91 |
| 2. Thần học về hiệu năng của Công đồng Trentô |
93 |
| II. Thừa tác viên bí tích |
95 |
| 1. Ai là thừa tác viên của bí tích ? |
95 |
| 2. Ý định của thừa tác viên phải dự định làm những gì Giáo hội làm ? |
98 |
| III. Người lãnh nhận bí tích |
102 |
| 1. Thái độ nội tâm |
102 |
| 2. Ý hướng đến ơn bí tích |
105 |
| Chương VI CÁC BÍ TÍCH VÀ ĐỜI SỐNG DÂN CHÚA |
|
| I. Các bí tích và đời sống Kitô hữu |
111 |
| 1. Đức tin và bí tích |
111 |
| 2. Đời sống và bí tích |
115 |
| 3. Đức cậy và bí tích |
117 |
| II. Giáo hội bí tích và dân Giáo hội |
119 |
| 1. Giáo hội bí tích và hành vi đức tin của Giáo hội |
122 |
| 2. Bí tích tổ tiên và các bí tích khác |
|
| Chương VII CÁC BÍ TÍCH |
|
| I. Bí tích là gì ? |
132 |
| 1. Lời huấn giáo của Hội Thánh |
132 |
| 2. Phân loại bí tích |
134 |
| II. Bí tích trong đời sống dân Chúa |
136 |
| 1. Tương quan giữa bí tích và bí tích |
136 |
| ĐẠI CƯƠNG VỀ CÁC BÍ TÍCH |
|
| I. Thừa tác viên và việc cử hành bí tích |
140 |
| Chương VIII MỘT SỐ NGHI THỨC ẨN BÍ TÍCH |
145 |
| I. Những lời ý mục vụ cho dân hội lớn hơn - Nghi lễ Giáng sinh |
145 |
| 1. Nghi thức chúc lành cho dân hội lớn hơn – Lễ Giáng sinh |
146 |
| 2. Nghi thức chúc lành cho dịp kỷ niệm hôn phối |
149 |
| 3. Nghi thức chúc lành dịp đại kỵ niệm hôn phối |
149 |
| II. Nghi thức thánh lễ thành gia đình |
151 |
| 1. Những lời ý mục vụ cho dân hội biết trước |
151 |
| 2. Nghi thức thánh lễ thành gia đình |
152 |
| IV. Nghi thức làm phép trướng |
155 |
| 1. Những lời ý mục vụ cho dân hội biết trước |
155 |
| 2. Nghi thức làm phép trướng nước cách đơn giản |
156 |
| 3. Nghi thức làm phép trướng nước cách long trọng |
157 |
| V. Nghi thức làm phép nhà |
158 |
| 1. Những lời ý mục vụ cho dân hội biết trước |
158 |
| 2. Nghi thức làm phép nhà |
159 |
| VI. Nghi thức làm phép tượng ảnh để tôn kính |
161 |
| 1. Những lời ý mục vụ cho dân hội cách đơn giản |
161 |
| 2. Nghi thức làm phép tượng ảnh cách long trọng |
162 |
| VII. Nghi thức làm phép tràng hạt mân côi |
163 |
| 1. Những lời ý mục vụ cho dân hội cách long trọng |
165 |
| 2. Nghi thức làm phép tràng hạt cách thông thường |
166 |
| 3. Nghi thức làm phép tràng hạt cách đơn giản |
|
| VIII. Nghi thức làm phép các vật dụng thông thường |
|
| 1. Những lời ý mục vụ cho dân hội biết trước |
167 |
| 2. Nghi thức làm phép các vật dụng thông thường |
168 |
| IX. Những thức ăn riêng |
170 |
| 1. Những lời ý mục vụ cho dân hội biết trước |
170 |
| 2. Nghi thức làm phép dâng lễ và bí tích |
171 |
| 3. Nghi thức làm phép dâng lễ |
173 |
| 4. Tái phân phối |
175 |
| Mục lục |
|