| Dẫn nhập |
|
| I. PHỤC SINH |
11 |
| Chứng từ của Đấng Phục Sinh |
12 |
| Sử dụng từ “Phục Sinh” |
16 |
| II. GIÁO HỘI |
26 |
| Chứng từ của đời sống Giáo hội |
27 |
| Sử dụng từ “Giáo hội” |
35 |
| III. KINH THÁNH |
43 |
| Nền đất của các Tin mừng |
44 |
| Sử dụng từ “Kinh thánh” |
52 |
| IV. ĐỨC GIÊSU NAZARÉT |
55 |
| Giêsu trước ngày Phục Sinh |
55 |
| Sử dụng từ “Giêsu Nazarét” |
62 |
| MƯỜI BÀI ĐỌC MẪU |
65 |
| Tiến dâng vào Đền Thờ (Lc 2,22-39) |
66 |
| Những người có bàn tay khô bại (Mc 3,1-6) |
68 |
| Nhứng người buôn bán bị đuổi khỏi Đền Thờ (Ga 2,13-22) |
70 |
| Mẻ cá lạ lung (Lc 5,1-11) |
72 |
| Dẹp tan bão tố (Mt 8,23-27) |
74 |
| Dụ ngôn người gieo giống (Mt 13,1-23) |
76 |
| Hóa bánh ra nhiều (Mt 14,13-21) |
77 |
| Khách mời dự tiệc cưới (Mt 22,1-14) |
80 |
| Lời cầu nguyện của Đức Giêsu (Ga 17) |
82 |
| Các phụ nữ đi ra mộ (Mc 16,1-8) |
84 |
| Kết luận: đón nhận Đức Giêsu Kitô |
87 |
| PHỤ LỤC |
|
| Phụ lục 1: Các cột mốc niên đại |
91 |
| Phụ lục 2: Tin mừng thời thơ ấu |
92 |
| Phụ lục 3: Những cuộc hiện ra của Đấng Phục Sinh |
93 |
| Phụ lục 4: Ngày thứ ba |
95 |
| Phụ lục 5: Các Tin mừng và những người nhận |
95 |
| Phụ lục 6: Phần tốt nhất |
97 |
| Phụ lục 7: Bài thánh ca Magnificat |
98 |
| Phụ lục 8: Ông Giakêu và Kinh thánh |
99 |
| Phụ lục 9: Để sử dụng hiệu quả “mật khẩu” Kinh thánh |
101 |
| Phụ lục 10: Đức Giêsu và cầu nguyện |
102 |
| Phụ lục 11: Điều gì đã xảy ra vậy? |
102 |
| Phụ lục 12: Chúa Thánh Thần |
104 |
| Phụ lục 13: “Ngày hôm nay” |
105 |
| Phụ lục 14: Đọc và đọc lại các Tin mừng |
108 |