| NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT |
II |
| CHƯƠNG MỞ ĐẦU: KHÁI NIỆM, ĐỊNH NGHĨA, PHƯƠNG PHÁP |
7 |
| I. LỢI ÍCH VÀ CẦN THIẾT CỦA PHỤNG VỤ |
7 |
| 1. Chức năng của Phụng vụ trong đời sống Giáo Hội |
7 |
| 2. Cái tổ Phụng vụ |
8 |
| 3. Cần phải học hỏi, nghiên cứu Phụng vụ |
9 |
| II. VIỆC PHỤNG TỰ |
10 |
| 4. Khái niệm về phụng tự |
10 |
| 5. Việc thờ phượng bên trong và bên ngoài |
11 |
| III. KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA DANH TỪ PHỤNG VỤ |
12 |
| 6. Lịch sử danh từ Phụng vụ |
12 |
| 7. Định nghĩa từ Phụng vụ |
15 |
| 8. Phân tích định nghĩa |
17 |
| 9. Đặc tính của Phụng vụ |
18 |
| a. Phụng vụ phải mang ấn dấu Chúa Kitô |
18 |
| b. Phụng vụ phải theo hệ thống phẩm trật |
19 |
| c. Phụng vụ phải mang tính chất cộng đoàn |
20 |
| d. Phụng vụ phải mang tính chất phổ quát |
21 |
| đ. Phụng vụ phải là việc thờ phượng cả bên trong lẫn bên ngoài |
22 |
| 10. Hành động phụng vụ |
22 |
| 11. Hành động phụng vụ và các việc đạo đức |
23 |
| IV. KHOA PHỤNG VỤ |
23 |
| 12. Khái niệm |
24 |
| 13. Sự quan trọng của lịch sử phụng vụ |
25 |
| 14. Suy tư thần học về những sự kiện phụng vụ |
26 |
| 15. Khoa chữ đỏ |
26 |
| PHẦN I: LỊCH SỬ PHỤNG VỤ |
27 |
| CHƯƠNG I: CÁC GIAI ĐOẠN CỦA LỊCH SỬ PHỤNG VỤ ĐẾN THỜI KỲ BẮT ĐẦU |
27 |
| I. PHỤNG VỤ TRONG CÁC GIAI ĐOẠN TỔNG QUÁT |
28 |
| 17. Một số sách phụng vụ |
28 |
| 18. Phụng vụ Do thái và Hy lạp từ thế kỷ I đến thế kỷ II và III |
29 |
| II. NHỮNG BÁCH HỢP PHỤNG VỤ SƠ KHAI |
31 |
| 19. Sách "Truyền thống tông đồ" của giám mục Hippolytô |
31 |
| 20. Trình thuật của Justinô |
31 |
| 21. Trình thức Phụng vụ bên Hy lạp vào cuối thế kỷ IV |
32 |
| a. Nghi lễ Thánh Thể |
32 |
| b. Nghi lễ Rửa Tội |
33 |
| c. Phạm vi Lời Chúa |
34 |
| d. Lễ Phục sinh |
35 |
| CHƯƠNG II: GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH NÊN CÁC NGHI THỨC PHỤNG VỤ |
36 |
| I. NHỮNG CHUYỂN BIẾN TRONG PHỤNG VỤ BAO QUÁT |
36 |
| 23. Những yếu tố khác nhau ảnh hưởng đến việc thành hình các nghi thức |
36 |
| 24. Về mặt địa lý |
37 |
| 25. Đối với các thế giới ngoại Châu và nhất là với Rôma |
37 |
| 26. Trong lòng các cộng đoàn |
38 |
| 27. Lòng sùng kính Kitô học, sùng kính các thánh và đức Maria |
39 |
| 28. Việc tôn kính các thánh lễ đạo |
40 |
| 29. Các đơn vị và việc phát triển phụng vụ |
40 |
| 30. Giai đoạn dùng các loại ngôn ngữ khác nhau |
41 |
| II. SỰ HÌNH THÀNH CÁC GIA ĐÌNH PHỤNG VỤ (loại lễ) |
41 |
| 31. Những nguyên nhân dẫn đến các Nghi lễ khác nhau |
42 |
| a. Chỗ nào có thể hình thành gia đình lễ |
42 |
| b. Sự hình thành và giai đoạn liên hệ, hoàn cảnh và vị trí hành lễ |
43 |
| c. Những yếu tố để phân biệt các Nghi lễ |
43 |
| d. Hệ thống về cơ cấu (kinh tạ ơn) |
43 |
| d. Nghiệp Truyện thánh của các Giám mục |
|
| đ. Ảnh hưởng Phụng vụ đông phương |
|
| 33. Một vài chương về Lịch sử Phụng vụ hay Antiochia |
|
| 34. Phân chia |
|
| 35. Nghi lễ Syri thanh Antiochia |
|
| 36. Nghi lễ Syri thanh Arménia |
|
| 37. Nghi lễ Maronitae |
|
| 38. Nghi lễ Byzantinô |
|
| 39. Nghi lễ Syria Đông |
|
| a. Nghi lễ Chaldêô |
|
| b. Nghi lễ Malabar |
|
| c. Nghi lễ Copte và Alexandia (tại Ai cập) |
|
| 40. Nghi lễ Copte |
|
| 41. Phụng vụ Tây phương |
|
| a. Nghi lễ Roman |
|
| 42. Nghi thức và nghi lễ Roma |
|
| 43. Nguồn gốc và đặc tính Nghi lễ Roma |
|
| 44. Việc cử hành Phụng vụ ở Rôma và tỉnh Trung Cổ |
|
| a. Nghi lễ Ambrose |
|
| 45. Đại cương |
|
| b. Nghi lễ Alexandrie hay Mozarabe |
|
| 46. Đại cương |
|
| c. Phụng vụ Gallican |
|
| CHƯƠNG III: TỪ TRIỀU ĐẠI CHARLEMAGNE ĐẾN CÔNG ĐỒNG TRENTÔ |
|
| 47. Phụng vụ tại triều đại Charlemagne |
|
| 48. Các đặc điểm và biên soạn các sách Phụng vụ |
|
| 49. Những Phụng vụ bị bãi bỏ sau đó |
|
| c. Xông chỉ riêng |
62 |
| d. Khuyên giải các nghi thức Piô V theo hình bóng |
62 |
| CHƯƠNG IV: TỪ CÔNG ĐỒNG TRENTÔ ĐẾN CÔNG ĐỒNG VATICANÔ II |
63 |
| I. TỪ CÔNG ĐỒNG TRENTÔ ĐẾN PHONG TRÀO PHỤNG TỰ |
64 |
| 50. Cải cách Phụng vụ Trentô và thời đại đó |
64 |
| 51. Chiều hướng phụng vụ |
65 |
| a. Những ưu điểm của Nghi lễ |
66 |
| b. Những sự thiếu sót của Nghi lễ |
66 |
| II. PHONG TRÀO PHỤNG VỤ TRONG CÔNG ĐỒNG TRENTÔ ĐẾN VATICANÔ II |
67 |
| I. CUỘC CẢI TÁCH TỔNG QUÁT |
67 |
| 52. Những cái nhìn tổng quát về công đồng Trentô và Phụng vụ |
68 |
| 53. Sách nguyện và sách lễ của Công đồng Trentô |
69 |
| 54. Sách nguyện của công đồng Trentô |
70 |
| 55. Sách nguyện và sách lễ san định công đồng Trentô |
71 |
| 56. Những sách phụng vụ sau công đồng Trentô |
72 |
| 57. Ba đời Giáo hoàng và Phụng vụ ở cuối thế kỷ XVIII và đầu XIX |
73 |
| II. PHONG TRÀO CANH TÂN PHỤNG VỤ CỦA THẾ KỶ XX |
74 |
| 58. Những văn kiện của các Giáo hoàng 17-18 |
75 |
| 59. Những vị sáng lập phong trào phụng vụ và những người kế thừa |
76 |
| 60. Những danh xưng và những người có công |
78 |
| 61. Các giai đoạn Canh tân PV giai đoạn I (1903-1914) |
79 |
| 62. Phong trào canh tân PV giai đoạn II (1941-1959) |
80 |
| 63. Sắc lệnh của Phụng vụ công đồng Vaticanô II (1962) |
81 |
| 64. Lịch sử Hiến chế về Phụng vụ |
81 |
| a. Những đặc điểm của Hiến chế Phụng vụ |
82 |
| b. Những nguyên tắc quan trọng của Phụng vụ |
83 |
| d. Thánh lễ và các bí tích |
83 |
| 65. Những đặc điểm của những hiến chế... |
90 |
| d. Một vài hiến chế khác |
90 |
| e. Những cải cách của công đồng Vaticanô II về Phụng vụ |
91 |
| 66. Chiều hướng thần học về Phụng vụ |
91 |
| PHẦN II: QUI LẬT VÀ CƠ CẤU CỬ HÀNH PHỤNG VỤ |
91 |
| CHƯƠNG I: QUI LẬT PHỤNG TỤ VÀ MỘT VÀI ÁP DỤNG TRONG PHỤNG VỤ |
92 |
| 67. Qui luật của Phụng vụ |
92 |
| 68. Áp dụng vào phụng vụ |
93 |
| 69. Áp dụng những qui luật của Phụng vụ và Giáo Hội |
94 |
| 70. Ảnh hưởng của Giáo hội trong các nghi lễ Phụng vụ |
95 |
| 71. Áp dụng các qui tắc đó trong Phụng vụ |
96 |
| 72. Thần quyền của các Giám mục |
97 |
| 73. Thông điệp của Tông huấn |
98 |
| 74. Tính chất Giáo hội của Phụng vụ |
99 |
| 75. Lịch của Phụng vụ |
100 |
| 76. HỘI NHẬP VĂN HÓA TRONG PHỤNG TỤ ROMA |
101 |
| 77. Công đồng Vaticanô I và việc thích nghi này |
102 |
| 78. Qui luật của Phụng vụ |
103 |
| 79. Sự hội nhập với các văn hóa trong lịch sử Giáo Hội |
104 |
| 80. Ảnh hưởng của các nền văn hóa Phi Rôma |
105 |
| 81. Thích ứng nguyên tắc của Hội đồng Giám mục |
106 |
| 82. Những nguyên tắc của công đồng Vaticanô II |
108 |
| a. Những nguyên tắc của nghi lễ Rôma |
109 |
| b. Những vấn đề trong Phụng vụ |
109 |
| c. Sự kiện nguyên do của thích hợp |
110 |
| a. Những định nghĩa về việc thích nghi trong Nghi lễ Roma |
111 |
| b. Thích nghi những nghi thức không phải của Phụng vụ |
111 |
| c. Những thích nghi về phụng vụ |
112 |
| d. Thích nghi những nghi lễ của các Giáo Hội |
113 |
| CHƯƠNG II: PHỤNG VỤ, PHỤNG TỰ VÀ CỘNG ĐOÀN PHỤNG VỤ |
113 |
| 83. Phụng vụ và cộng đoàn phụng vụ |
113 |
| 84. Phụng vụ và công đoàn phụng vụ |
115 |
| 85. Phụng vụ và công đoàn phụng vụ là một Giáo Hội |
115 |
| 86. Cuộc họp của Phụng vụ là một dấu chỉ của Giáo Hội |
116 |
| 87. Việc hội họp của Giáo Hội có đặc tính của Giáo Hội |
117 |
| 88. Giáo Hội, nơi cộng đoàn Phụng vụ |
118 |
| 89. Giáo Hội, nơi cộng đoàn, cũng là dấu chỉ của Thiên Chúa |
119 |
| 90. Chúa Giêsu, Đấng hiện diện trong Giáo Hội |
120 |
| 91. Cộng đoàn phụng vụ là dấu chỉ của Giáo Hội |
120 |
| 92. Cộng đoàn phụng vụ là dấu chỉ của Thiên Chúa |
121 |
| 93. Người ta có thể đến với Thiên Chúa |
121 |
| 94. Những nguyên tắc trong Giáo hội của Phụng vụ |
122 |
| 95. Một số biểu tượng của Phụng vụ |
123 |
| 96. Lại có những hình ảnh của Phụng vụ |
124 |
| 97. Phụng vụ có ích lợi gì? |
125 |
| 98. Đích của Phụng vụ là gì? |
127 |
| 99. Do đâu mà có phụng vụ? |
128 |
| 1. Do Thiên Chúa |
128 |
| 2. Do Giáo Hội |
129 |
| CHƯƠNG III: CÁC VẤN ĐỀ KHÁC NHAU TRONG CỘNG ĐOÀN PHỤNG VỤ |
130 |
| 100. Vị chủ tế |
132 |
| CHƯƠNG IV: CÁC HÌNH THỨC CỬ HÀNH KHÔNG CÓ CỘNG ĐOÀN THAM DỰ |
134 |
| 101. Các thánh lễ riêng |
134 |
| 102. Cuộc đồng tế đối thoại giữa Giám mục và dân người |
135 |
| CHƯƠNG V: CÁC CUỘC ĐỒNG TẾ CỦA GIÁO DÂN VÀ DÂN NGƯỜI |
137 |
| I. VIỆC ĐỌC THÁNH KINH TRONG PHỤNG VỤ |
139 |
| 103. Tầm quan trọng của việc đọc Lời Chúa trong Phụng vụ |
139 |
| 104. Tầm quan trọng của việc đọc Sách Thánh trong Phụng vụ |
140 |
| 105. Ý nghĩa việc đọc Sách Thánh trong Phụng vụ |
141 |
| 106. Bài đọc Cựu Ước và bài đọc Ngợi ca trong Phụng vụ |
142 |
| 107. Các bài đọc trong Phụng vụ |
143 |
| 108. Chu kỳ các bài đọc |
144 |
| 109. Chú giải và áp dụng Lời Chúa tại giảng |
145 |
| 110. Ảnh hưởng của Thánh Kinh trong Phụng vụ toàn thể |
146 |
| 111. Những lời cầu trong Phụng vụ có tính chất Thánh Kinh |
146 |
| 112. Đối lại Lời Chúa trong Phụng vụ |
147 |
| 113. Ca hát trong Phụng vụ |
147 |
| II. BÀY TỎ VỚI CHÚA |
148 |
| 114. Những lời cầu trong Phụng vụ |
149 |
| a. Bày tỏ với Thiên Chúa |
149 |
| b. Ca tụng Thiên Chúa |
150 |
| c. Xin ơn Chúa |
150 |
| 115. Những lời cầu nguyện trong Phụng vụ |
151 |
| a. Những lời cầu của Thánh Kinh |
152 |
| b. Những lời cầu của Giáo Hội (Orationes) |
153 |
| 116. Những lời cầu nguyện đặc biệt của các dân chúng |
154 |
| 117. Các lời nguyện trong Thánh Lễ |
155 |
| 118. Lời cầu nguyện trong Thánh Lễ |
156 |
| 119. Lời cầu nguyện trong Thánh Lễ (Oratio Fidelium) |
157 |
| III. KÍNH LẠY CHA |
158 |
| 120. Lời nguyện của Chúa tế |
158 |
| 121. Một lời nguyện của Giáo hội |
159 |
| 122. Những lời nguyện trong các nghi lễ Latinh khác |
159 |
| a. Kinh Thánh nguyên thủy |
160 |
| b. Kinh Tụng nguyện |
161 |
| c. Những công thức của Kinh nguyện khác của Latinh khác |
162 |
| d. Những lời nguyện của các Giáo hội khác |
162 |
| e. Những phép lành (Benedictiones) |
163 |
| c. Những kinh nguyện khác (eulogiai) |
164 |
| d. Những lời cầu nguyện riêng (orationes privatae) |
164 |
| CHƯƠNG IV: DẤU CHỈ PHỤNG VỤ |
165 |
| I. CÁC DẤU CHỈ TRONG PHỤNG VỤ |
166 |
| 123. Dấu chỉ về sự hiện diện của mầu nhiệm cứu rỗi |
166 |
| 124. Thiết yếu và quan trọng của việc tìm hiểu về các dấu chỉ |
167 |
| 125. Dấu chỉ của Phụng vụ |
168 |
| 126. Những biểu hiện trong việc cử hành và cử hành Phụng vụ |
169 |
| 127. Qui luật để tìm hiểu và giải thích các dấu chỉ Phụng vụ |
170 |
| II. CÁC DẤU CHỈ PHỤNG VỤ |
171 |
| 128. Cử chỉ và điệu bộ |
171 |
| a. Quỳ gối |
171 |
| b. Cúi mình |
172 |
| c. Cử chỉ dang tay |
172 |
| d. Cử chỉ giơ tay |
173 |
| e. Rước kiệu |
174 |
| đ. Cháy sáng |
174 |
| 129. Cử chỉ hôn |
175 |
| a. Hôn bàn thờ |
175 |
| b. Hôn sách |
176 |
| c. Hôn bình an |
176 |
| 130. Yếu tố vật chất |
177 |
| a. Yếu tố tự nhiên |
177 |
| b. Yếu tố được chế biến (từ sản phẩm của đất) |
178 |
| 131. Hình ảnh |
179 |
| 132. Âm nhạc |
180 |
| III. CHƯƠNG V: ĐỒ VẬT VÀ Y PHỤC ĐƯỢC THÁNH HIẾN TRONG PHỤNG VỤ |
181 |
| 133. Nhà thờ và các đồ vật được thánh hiến |
181 |
| 134. Bàn thờ |
182 |
| 135. Giảng đài |
184 |
| 136. Chén lễ và y phục |
185 |
| 137. Phẩm phục |
186 |
| 138. Màu sắc |
187 |
| 139. Âm nhạc |
188 |
| 140. Ca hát trong Phụng vụ |
189 |
| 141. Ca hát và các ca viên |
190 |
| 142. Nhạc khí |
190 |
| 143. Thánh ca |
191 |
| a. Chúa Kitô |
192 |
| b. Những thánh ca của Giáo hội |
192 |
| c. Dân Chúa |
193 |
| 144. Việc dùng các nhạc khí dân tộc |
194 |
| 145. Việc cung hiến các nhà thờ |
195 |
| 146. Yếu tố chính của các nhà thờ là cộng đoàn dân Chúa |
195 |
| 147. Bàn thờ, nơi hy lễ của Chúa Kitô và bàn tiệc của Người |
196 |
| 148. Nơi tôn kính Lời Chúa |
197 |
| 149. Nơi chủ tọa của chủ tế và các người giúp lễ |
197 |
| 150. Nhà tạm, nơi cất giữ Thánh Thể |
198 |
| 151. Nhà thờ, nơi để ảnh tượng và thánh tích |
199 |
| PHẦN III: THẦN HỌC VỀ CỬ HÀNH PHỤNG VỤ |
200 |
| CHƯƠNG I: PHỤNG VỤ, HIỆN THỰC CỦA THÁNH HÓA VÀ CỦA VIỆC PHỤNG TỰ |
200 |
| 152. Thần học về cử hành Phụng vụ |
201 |
| 153. Phụng vụ là việc tôn thờ của Giáo hội |
201 |
| a. Phân tích ý niệm |
202 |
| b. Ảnh hưởng của những công thức cũ trên Phụng vụ |
202 |
| 154. Tính khách quan |
203 |
| 155. Tính lễ hội |
203 |
| 156. Tính ca tụng |
204 |
| B. Thần học về Phụng vụ |
205 |
| 157. Thần học về Phụng vụ là thần học về những mầu nhiệm |
206 |
| II. PHỤNG VỤ, VIỆC THÁNH HÓA, PHÁT SINH NHÂN ĐỨC |
206 |
| 158. Thánh hóa, ban phát các ơn thánh của Chúa Kitô trong Phụng vụ |
207 |
| a. Thánh hóa, ban phát những ơn thánh của Chúa Kitô |
208 |
| 159. Tác động của các Bí tích và Phụng vụ |
208 |
| 160. Thần tính của Phụng vụ |
209 |
| 161. Phụng vụ là hành động của Thiên Chúa bên ngoài |
210 |
| 162. Yếu tố thánh thiện trong việc cử hành Phụng vụ |
211 |
| a. Một vài khía cạnh về quan niệm thần học |
212 |
| b. Một vài khía cạnh về việc cử hành Phụng vụ |
213 |
| CHƯƠNG II: PHỤNG VỤ VÀ MẦU NHIỆM CỨU ĐỘ |
213 |
| CHƯƠNG III: TÂN KHOA HỌC |
214 |
| 163. Phụng vụ trong tinh thần của Chúa Kitô |
214 |
| 164. Việc Phụng vụ trong đó Chúa Kitô tỏ mình ra |
215 |
| 165. Phụng vụ là hành động của Giáo Hội |
215 |
| 166. Phụng vụ là hành động của Giáo Hội |
216 |
| 167. Phụng vụ là hành động của Giáo Hội |
216 |
| 168. Sự hiện diện của Chúa Kitô trong các Bí tích |
217 |
| a. Sự hiện diện của Chúa Kitô trong Lời Chúa |
217 |
| b. Sự hiện diện của Chúa Kitô trong các lời cầu nguyện của Giáo Hội |
218 |
| c. Sự hiện diện của Chúa Kitô trong cộng đoàn Phụng vụ |
218 |
| d. Sự hiện diện của Chúa Kitô nơi các Giám mục, linh mục và người giúp lễ |
219 |
| 169. Tình trạng Phụng vụ (LE MYSTERE DU CULTE) |
219 |
| 170. TỪ "MẦU NHIỆM" TRONG CÁC GIÁO PHỤ HY LẠP |
221 |
| 171. TỪ "MẦU NHIỆM" TRONG CÁC BẢN DỊCH LATINH |
222 |
| 172. TỪ "MẦU NHIỆM" TRONG TRUYỀN THỐNG PHỤNG VỤ |
223 |
| 173. CÁC BÍ TÍCH |
224 |
| a. Các Bí tích thuộc Giáo hội |
225 |
| b. Các Bí tích là dấu chỉ thánh thiện |
226 |
| c. Mầu nhiệm ân sủng |
227 |
| 174. Mầu nhiệm Kitô trong các nghi lễ Phụng vụ |
228 |
| 175. Cách thức |
229 |
| 176. Lý thuyết của Sciliabeekx |
230 |
| 177. Mầu nhiệm Phục sinh |
231 |
| 178. Mầu nhiệm Phục sinh trong Phụng vụ |
232 |
| 179. Mầu nhiệm PSC |
233 |
| 180. Mầu nhiệm PSC VÀ TÍN HIỆU |
234 |
| 181. Các mầu nhiệm của Chúa Kitô |
235 |
| 182. Phụng vụ : mầu nhiệm chính của Thiên đàng |
236 |
| 183. Lời cầu nguyện và hành động Phụng vụ |
237 |
| 184. Phụng vụ và việc Phụng vụ |
238 |
| CHƯƠNG IV: PHỤNG VỤ VÀ GIÁO HỘI |
239 |
| I. NỀN TẢNG VÀ MẦU NHIỆM CỦA PHỤNG VỤ |
240 |
| 185. Định nghĩa mục vụ của Phụng vụ |
240 |
| 186. Định nghĩa mục vụ và Phụng vụ |
241 |
| II. CÁC THỨC CỦA MỤC VỤ VÀ PHỤNG VỤ |
242 |
| 187. Mục vụ của Phụng vụ và các bí tích |
242 |
| 1. Mầu nhiệm của các bí tích |
243 |
| 2. Mục vụ của các bí tích |
244 |
| 3. Mục vụ Phụng vụ và việc giáo dục đức tin của Giáo Hội |
245 |
| 188. Mục vụ Phụng vụ và việc phát triển các hình thức của Phụng vụ |
246 |
| 3. Nó phải mang tính chất giáo dục |
250 |
| 4. Nó mang tính chất tiềm tiến |
251 |
| 189. MỤC VỤ PHỤNG VỤ phải làm giao hữu quen với truyền thống của Giáo Hội |
252 |
| III. NHỮNG YẾU TỐ KHÁC NHAU CỦA MỤC VỤ PHỤNG VỤ |
252 |
| 190. Nhu cầu mục vụ đối với chính việc cử hành và những điều kiện bên ngoài của việc cử hành này |
253-254 |
| 191. Những đòi hỏi mục vụ về việc công bố Lời Chúa |
254 |
| 1. Những bài đọc |
255 |
| 2. Những thánh vịnh và những thánh ca |
255 |
| 3. Bài giảng |
256 |
| 192. Giáo lý Phụng vụ |
256 |
| 1. Bản chất và cần thiết của Giáo lý phụng vụ |
257 |
| 2. Giáo lý tổng quát |
257 |
| 3. Giáo lý phụng vụ đồng nghĩa |
258 |
| 193. Người hướng dẫn |
259 |
| IV. VỊ TRÍ CỦA MỤC VỤ PHỤNG VỤ trong công việc của Giáo Hội |
259 |
| 194. Mục vụ phụng vụ chỉ là một phần của mục vụ |
260 |
| 1. Trước công việc mục vụ phụng vụ |
260 |
| 2. Sau công việc mục vụ phụng vụ |
260 |
| 3. Đồng thời với công việc mục vụ phụng vụ |
261 |
| 195. Vai trò trọng yếu và phối hợp của mục vụ phụng vụ |
261 |