| Lời tựa |
15 |
| DẪN NHẬP (QUYỂN I) |
17 |
| Nhiệm vụ của khảo luận |
17 |
| Một vài nhận xét lịch sử về vấn đề |
20 |
| KINH THÁNH VÀ TOÀN CẢNH THẾ GIỚI BAO QUANH |
27 |
| Cựu ước |
29 |
| Giêrêmia 1, 4-10 |
29 |
| 1. Lời kêu gọi của Thiên Chúa |
29 |
| Đệ Nhị Luật 13, 2-4 |
30 |
| 2. Ngôn sứ giả |
30 |
| Đệ Nhị Luật 18, 18-22 |
30 |
| 3. Ngôn sứ thật |
30 |
| Tân ước |
31 |
| 1 Cr 15, 3-8 |
31 |
| 4. Chứng tá cho cuộc phục sinh của Đức Giêsu |
31 |
| 1 Cr 1, 22-25 |
32 |
| 5. Đức Kitô, Đấng chết treo trên thập giá |
32 |
| Mc 1, 1; 1, 11; 9, 9; 15, 39 |
33 |
| 6. Mặc khải của Đấng là Con Thiên Chúa |
33 |
| Mt 8, 17 |
33 |
| 7. Hoàn tất lời các ngôn sứ |
33 |
| Mt 27, 62-66; 28, 11-15 |
34 |
| 8. Canh giữ ngôi mộ và trò lừa của các thượng tế |
34 |
| Lc 1, 1-4 |
35 |
| 9. Rao giảng đức tin và tường thuật lịch sử |
35 |
| Ga 20, 30 t. |
35 |
| 10. Đặt nền tảng cho đức tin |
35 |
| Ga 2, 11; 6, 51; 8, 28 |
36 |
| 11. Đức Giêsu tự mặc khải |
36 |
| Các tư liệu ngoài Kitô giáo về Đức Giêsu |
37 |
| Tài liệu Do Thái |
37 |
| Flavius Joseph (37/38 cho đến 100) |
37 |
| 12. Cái chết của Gioan Tẩy giả |
38 |
| 13. “Chứng từ của Flavius” |
38 |
| 14. Ông Giacôbê trước Thượng hội đồng Do Thái |
39 |
| Khảo luận Sanhédrin trong bộ Talmud Babylo |
39 |
| 15. Đức Giêsu trong bộ Talmud |
39 |
| Các bản văn trong giới Rôma |
41 |
| Publius Virgilius Maro (70-19 trước CN) |
41 |
| 16. Thế giới ngoại cũng mong đợi Đấng Cứu thế? |
41 |
| Gaius Plinius Caecilius Secundus, (Pline le Jeune) (Khoảng 62-113 CN) |
43 |
| 17. Điều tra về người Kitô hữu |
43 |
| Gaius Suetonius Tranquillus (khoảng 70-130) |
44 |
| 18. Chrestos, tên khích động nổi loạn |
44 |
| Publius Cornelius Tacitus (khoảng 55-120) |
45 |
| 19. Người Kitô hữu và vụ cháy Rôma |
45 |
| GIAI ĐOẠN CUỐI THỜI THƯỢNG CỔ |
47 |
| Các thần học gia đầu tiên |
49 |
| Các tác giả hộ giáo |
49 |
| Quadratus |
49 |
| 20. Bản hộ giáo cổ xưa nhất |
49 |
| Justin Tử đạo (+ khoảng 165) |
50 |
| 21. Lời Thiên Chúa và những mầm giống lời được gieo trong thiên hạ |
50 |
| 22. Nếp sống của người Kitô hữu là hậu quả của ơn trở lại |
52 |
| 23. Các lời tiên tri trong Cựu ước |
53 |
| 24. Thần học Thập giá |
57 |
| 25. Về giả thuyết thi hài bị đánh cắp |
60 |
| Thư gởi Diognète (khoảng 200?) |
60 |
| 26. Những vấn đề nóng hổi đặt ra cho người Kitô hữu |
60 |
| 27. Người Kitô hữu là linh hồn của thế giới |
61 |
| 28. Tại sao Kitô giáo xuất hiện muộn mằn đến như thế? |
63 |
| Nguỵ thư |
64 |
| Các sấm ngôn Sibylles |
64 |
| 29. Đức Giêsu Kitô, Con Thiên Chúa, Cứu Chúa, Thập giá |
64 |
| Các giáo phụ Hy Lạp |
67 |
| Clement thành Alexandrie (khoảng 150-214) |
67 |
| 30. Người Kitô hữu minh giải truyện thần thoại Hy Lạp |
67 |
| 31. Ngôi Lời là nhà giáo dục nhân loại |
69 |
| 32. Kitô giáo lan tràn khắp nơi |
70 |
| 33. Sự khác biệt trong giáo lý là luận cứ chống Kitô giáo? |
71 |
| 34. Platon là học trò của Môsê |
72 |
| Origène (khoảng 185-253/254) |
73 |
| 35. Đức Giêsu là hiện thân Vương quốc |
73 |
| Origène (khoảng 185-253/254) |
74 |
| 36. Đặt nền tảng hợp lý cho đức tin |
76 |
| 37. Minh giải để cho thấy tính khả tín của các bài tường thuật lịch sử |
77 |
| 38. Các môn đệ Đức Giêsu là những tên lừa đảo? |
79 |
| 39. Các môn đệ có đáng tin không? |
80 |
| 40. Bằng chứng xác thực của Thần Khí và Quyền Năng Thiên Chúa |
82 |
| 41. Đức Giêsu là con ai? |
83 |
| 42. Do Thái và Kitô hữu minh giải khác nhau các lời tiên báo |
85 |
| 43. Các phép lạ của Đức Giêsu là dấu hiệu Thiên Chúa hoạt động hay chỉ là ma thuật |
87 |
| 44. Cái chết của Đức Giêsu trên thập giá |
94 |
| 45. Cuộc Phục sinh của Đức Giêsu |
98 |
| 46. Về các lần Đức Kitô Phục sinh hiện ra với các môn đệ |
101 |
| 47. Chứng minh tôn giáo bằng thời gian tồn tại |
103 |
| Athanase (295-373) |
104 |
| 48. Đức Giêsu chết thập giá là hợp lý |
104 |
| 49. Cái chết của Đức Giêsu trên Thập giá và thái độ coi thường sự chết của người Kitô hữu |
107 |
| 50. Ảnh hưởng lịch sử của Kitô giáo chứng minh Đức Kitô đã phục sinh |
108 |
| Các giáo phụ la tinh |
110 |
| Tertullien (khoảng 160 - sau 220) |
110 |
| 51. Nhờ Đức Kitô chúng ta biết tôn thờ Đấng là Thiên Chúa duy nhất |
110 |
| 52. Lòng can trường của các chứng nhân tử đạo |
117 |
| 53. Người ngoài Kitô giáo nhìn Đức Giêsu như thế nào? |
118 |
| Lucius Caecilius Firmianus Lactantius (khoảng 250 - sau 317) |
119 |
| 54. Văn chương phi Kitô cung cấp nhiều luận cứ cho Kitô học |
119 |
| Aurelius Augustinus (354 - 430) |
121 |
| 55. Đức Kitô và Giáo hội lần lượt chứng thực cho nhau |
121 |
| 56. Cái không tin được trong phép lạ và việc thế giới trở lại |
123 |
| Các tác giả ngoài Kitô giáo |
127 |
| Tường thuật phép lạ ngoài Kitô giáo |
127 |
| Philostrate (khoảng 170-244-249) |
127 |
| 57. Tường thuật phép lạ trong ngoài thời thượng cổ |
127 |
| Các đối thủ của Kitô giáo |
130 |
| Celse (xc. Origène - Celse, 36-37) |
130 |
| Porphyre (233 - 305) |
130 |
| 58. Giáo lý Đức Giêsu với đức tin của Kitô hữu |
130 |
| Hoàng đế Julien Bội giáo (331-363) |
133 |
| 59. Chống lại ý nghĩa tuyệt đối của Kitô giáo |
135 |
| 60. Phê bình phương thức lấy các lời tiên tri để chứng thực cho Kitô giáo |
137 |
| 61. Mâu thuẫn giữa các Phúc âm |
137 |
| THỜI TRUNG CỔ |
139 |
| Islam và Do thái giáo |
141 |
| Islam |
141 |
| Mohammed (khoảng 570-632) |
141 |
| 62. Trích từ Phúc âm tuổi thơ Đức Giêsu trong kinh Coran |
142 |
| 63. Đức Giêsu và các dấu hiệu của Người |
143 |
| 64. Đức Giêsu bị treo trên Thập giá theo kinh Coran |
143 |
| 65. Phủ nhận Thiên Chúa có Con, phủ nhận Thiên Chúa Ba Ngôi |
145 |
| 66. Mohammed là sứ giả cuối cùng của Thiên Chúa |
146 |
| Abu Tâhir (+ 932) |
147 |
| 67. Ba tay lừa đảo |
147 |
| Al-Ghazali (1058/59-1111) |
147 |
| 68. Islam hiểu Kitô học Tân ước như thế nào? |
147 |
| Do thái |
151 |
| Toledoth Jeschu |
151 |
| 69. Gốc gác Đức Giêsu |
151 |
| 70. Mưu sinh và ma thuật của Chúa Giêsu |
152 |
| 71. Thi hài Giêsu đổi chỗ chứ không phục sinh |
154 |
| Thần học gia Kitô giáo |
156 |
| Anselme thành Cantorbéry (1033/34-1109) |
156 |
| 72. Làm như người ta không biết gì về Đức Kitô |
157 |
| 73. Tại sao Đấng là Nhân-Thần lại cần thiết cho ơn cứu độ con người |
157 |
| 74. Luận cứ duy nhất theo "thần học căn bản" |
159 |
| Pierre le Vénérable (1092-1156) |
161 |
| 75. Mohammed, một ngôn sứ không nói tiên tri |
161 |
| 76. Không có phép lạ nào xác nhận Mohammed là ngôn sứ |
162 |
| Raymund Martini (khoảng 1220-khoảng 1285) |
164 |
| 77. Đức Giêsu là Đấng Messia |
164 |
| Thomas d'Aquin (1225-1274) |
167 |
| 78. Trình bày đức tin với những lập luận thích hợp |
168 |
| 79. Lập luận như thế nào trước mặt những kẻ không có đức tin |
171 |
| 80. Đức Giêsu đã tự hạ và chết trên thập giá là thích hợp |
172 |
| 81. Chỉ một mình Thiên Chúa mới làm được phép lạ |
176 |
| 82. Các phép lạ của Đức Giêsu là tiêu chuẩn của Mặc khải |
176 |
| 83. Bằng chứng cho việc Đức Giêsu phục sinh? |
184 |
| Marsilio Ficino (1433-1499) |
187 |
| 84. Uy quyền Đức Kitô không lệ thuộc các vì sao |
187 |
| DẪN NHẬP (quyển II) |
189 |
| Thời hiện đại trong giai đoạn đầu |
189 |
| Thế kỷ XIX và XX |
191 |
| GIAI ĐOẠN ĐẦU THỜI HIỆN ĐẠI |
199 |
| Thần học gia Kitô giáo |
201 |
| Martin Luther (1483-1546) |
201 |
| 85. Thập giá Đức Giêsu là Mặc khải Thiên Chúa |
201 |
| Hugo Grotius (1583-1645) |
203 |
| 86. Bảo vệ đức tin Kitô giáo |
203 |
| Blaise Pascal (1623-1662) |
209 |
| 87. Làm người là vấn đề - Đức Kitô là giải đáp |
209 |
| 88. Đức Giêsu Kitô - nguyên lý cho việc hiểu biết Thiên Chúa và cho việc con người hiểu biết chính mình |
210 |
| 89. Sức chứng minh của các luận cứ biện minh cho đức tin |
214 |
| 90. Thiên Chúa tự mặc khải và ẩn mình trong Đức Giêsu Kitô |
215 |
| 91. Sự thành thật của các Tông đồ |
216 |
| 92. Mặc khải chân chính và mặc khải giả |
217 |
| 93. Hồi tưởng (1654) |
218 |
| Phê bình Mặc khải |
220 |
| Ba tên lừa đảo (De Tribus Impostoribus) |
220 |
| 94. Giả thuyết Kitô giáo là do Đức Giêsu và các Tông đồ lừa đảo |
220 |
| David Hume (1711-1776) |
225 |
| 95. Phê bình tính xác suất của Phép lạ |
225 |
| Hermann Samuel Reimarus (1694-1768) |
227 |
| 96. Vương quốc Thiên Chúa - một thể chế chính trị ngay trần gian |
228 |
| 97. Phục sinh - Thi hài Đức Giêsu bị đánh cắp |
236 |
| 98. Ngày Chúa quang lâm chậm đến dùng làm luận cứ chống Kitô giáo |
242 |
| 99. Phê bình luận chứng pháp sử dụng trong thần học căn bản |
245 |
| 100. Nguyên nhân khiến các môn đệ dùng chiêu lừa đảo |
249 |
| Gotthold Ephraim Lessing (1729-1781) |
253 |
| 101. “Vấn đề Lessing” : Lấy lịch sử làm nền tảng cho Kitô giáo? |
254 |
| 102. Truyện chiếc nhẫn |
258 |
| 103. Đạo của Đức Kitô và Kitô giáo |
264 |
| GIAI ĐOẠN THẾ KỶ XIX VÀ XX |
267 |
| Các tác giả Kitô giáo |
269 |
| Nghiên cứu cuộc đời Đức Giêsu |
269 |
| Heinrich Eberhard Gottlob Paulus (1761-1851) |
269 |
| 104. Giả thuyết cái chết của Đức Giêsu chỉ là vẻ bề ngoài |
269 |
| David Friedrich Strauss (1808-1874) |
272 |
| 105. Các huyền thoại Tân Ước |
272 |
| 106. Giả thuyết các môn đệ được kinh nghiệm thị kiến |
275 |
| Ernest Renan (1823-1892) |
277 |
| 107. Vị Thầy đáng yêu |
277 |
| 108. Phê bình phép lạ |
279 |
| Thần học Tin lành |
281 |
| Soren Kierkegaard (1813-1855) |
281 |
| 110. Điểm ghi nhớ trong lịch sử thế giới |
282 |
| 111. Sống đồng thời với Đức Kitô |
284 |
| Ernst Troeltsch (1865-1923) |
285 |
| 112. Kitô giáo trong Lịch sử Tôn giáo |
286 |
| 113. Không cần quy mọi sự về Đức Kitô |
288 |
| Rudolf Bultmann (1884-1976) |
289 |
| 114. Công cuộc rao giảng của Đức Giêsu xét như một sự kiện |
290 |
| 115. Chương trình Giải huyền Tân ước |
292 |
| 116. Giải huyền biến cố Kitô |
297 |
| 117. Giải huyền và Minh giải theo nghĩa hiện sinh |
305 |
| 118. Giải huyền là một đòi hỏi của đức tin |
307 |
| Karl Barth (1886-1968) |
310 |
| 119. Mặc khải Thiên Chúa nơi Đức Giêsu Kitô |
310 |
| 120. Sự tuân phục của đức tin |
314 |
| Ernst Käsemann (*1906) |
316 |
| 121. Đức Giêsu của lịch sử quan trọng như thế nào đối với thần học |
316 |
| Wolfhart Pannenberg (* 1928) |
318 |
| 122. Phục sinh của Đức Giêsu lần trước điểm kết thúc lịch sử |
318 |
| Thần học Công giáo |
320 |
| Johann Sebastian von Drey (1777-1853) |
320 |
| 123. Đức Giêsu - hiện thân của mặc khải Thiên Chúa |
321 |
| 124. Phép lạ và Linh hứng - Thiên nhiên và Tinh thần |
322 |
| 125. Khát vọng cứu độ của dân ngoại giáo |
324 |
| 126. Kitô giáo xét như Mặc khải hoàn hảo |
326 |
| 127. Đức Giêsu Kitô là trung tâm điểm của Mặc khải |
330 |
| Anton Günter (1783-1863) |
331 |
| 128. Đức Giêsu là mặc khải tình thương của Thiên Chúa |
332 |
| 129. Đức Giêsu là phép lạ độc nhất vô song trong lịch sử thế giới |
332 |
| 130. Đức Kitô, trung tâm điểm hoà giải của nhân loại |
334 |
| 131. Điểm hội tụ những điều giống như thật có tính xác suất nhất định |
336 |
| 132. Luận cứ về việc hội tụ các xác suất trích từ lịch sử các tôn giáo |
338 |
| Johann Nepomuk Ehrlich (1810-1864) |
339 |
| 133. Đức Giêsu là Adam thứ hai |
339 |
| Franz Hettinger (1819-1890) |
341 |
| 134. Tính khả tín theo thần học tân Kinh viện |
341 |
| Maurice Blondel (1861-1949) |
344 |
| 135. Phê bình lập luận lịch sử sử dụng trong thần học căn bản |
344 |
| Karl Rahner (1904-1984) |
345 |
| 136. Kitô học siêu nghiệm |
346 |
| 137. Ý nghĩa phổ quát của biến cố Giêsu |
351 |
| 138. Dữ kiện lịch sử căn bản cho việc đặt nền tảng đức tin |
354 |
| 139. Sứ mạng Đức Giêsu tự dành cho mình |
355 |
| 140. Các phép lạ của Đức Giêsu |
356 |
| 141. Hy vọng siêu nghiệm được phục sinh |
360 |
| 142. Kinh nghiệm phục sinh của các môn đệ |
363 |
| 143. Phục sinh xác nhận ý thức về sứ mệnh Messia của Đức Giêsu là chính đáng |
365 |
| Hans Urs von Balthasar (1905-1988) |
368 |
| 144. Khởi điểm |
368 |
| 145. Tình yêu và vinh quang Thiên Chúa là đáng tin cậy |
370 |
| 146. Nhận thức hình thể Đức Giêsu |
374 |
| 147. Đức Kitô, một nhân vật có một không hai |
376 |
| Hermann Josef Pottmeyer (*1934) |
383 |
| 148. Vương quốc Thiên Chúa làm nền tảng cho tính khả tín |
383 |
| Huấn quyền Giáo hội |
387 |
| Đức Piô IX (1846-1878) |
387 |
| 149. Lên án những học thuyết chú giải đổi mới |
387 |
| Công đồng Vatican I (1869/70) |
388 |
| 150. Những dấu hiệu đặc trưng của Mặc khải |
388 |
| Bộ Thánh vụ |
390 |
| 151. Chống lại Kitô học của chủ nghĩa hiện đại |
390 |
| Đức Piô X (1903-1914) |
392 |
| IV. Trích từ lời tuyên thệ chống chủ nghĩa hiện đại |
392 |
| Công đồng Vatican (1962-1965) |
392 |
| 153. Thiên Chúa tự mặc khải trong Đức Giêsu Kitô qua lịch sử |
392 |
| Uỷ ban giáo hoàng về Kinh Thánh |
394 |
| 154. Sứ điệp Đức Giêsu và niềm tin phục sinh |
394 |
| Các tác giả ngoài Kitô giáo |
397 |
| Phê bình Kitô giáo |
397 |
| Ludwig Feuerbach (1804-1872) |
397 |
| 155. Đau khổ là xứng với thần thánh |
397 |
| 156. Phục sinh của Đức Giêsu và ước vọng được bất tử của con người |
399 |
| Friedrich Nietzsche (1844-1900) |
400 |
| 157. Người Kitô hữu duy nhất |
400 |
| Arthur Drews (1865-1935) |
402 |
| 158. Phủ nhận Đức Giêsu là một nhân vật lịch sử |
402 |
| Chủ nghĩa Tân Mác-xít |
404 |
| Ernst Bloch (1855-1977) |
404 |
| 159. Đức Giêsu không phải là huyền thoại, mà là một nhân vật của lịch sử |
405 |
| 160. Một tên nổi loạn vì tình yêu |
406 |
| Milan Machovec (* 1925) |
410 |
| 161. Sức lôi cuốn của Đức Giêsu |
410 |
| 162. Từ các lý tưởng của Đức Giêsu đến “thuốc phiện cho dân chúng” |
413 |
| 163. Sự nghiệp của Đức Giêsu và sự nghiệp của Marx |
415 |
| Giới Do Thái |
420 |
| Leo Baeck (1873-1956) |
420 |
| 164. Đức Giêsu là một nhân cách hoàn toàn Do Thái |
420 |
| Joseph Klausner (1874-1958) |
421 |
| 165. Đức Giêsu với chủ nghĩa dân tộc Do Thái |
421 |
| 166. Truyền thuyết về Đức Giêsu phục sinh |
425 |
| Martin Buber (1878-1965) |
427 |
| 167. Đức Giêsu, người anh của tôi |
427 |
| Schalom Ben-Chorin (* 1913) |
428 |
| 168. Người con hoang đàng trở về nhà |
428 |
| 169. Đức Giêsu vẫn sống tiếp trong thế giới Do Thái |
429 |
| 170. Người Do Thái nói không trước cao vọng của Đức Giêsu |
429 |
| Ấn độ giáo |
439 |
| Mahatma Gandhi (1869-1948) |
439 |
| 171. Ý nghĩa của Đức Giêsu đối với nhân loại |
439 |
| Phật giáo |
441 |
| Daisetz Taitaro Suzuki |
441 |
| 172. Thập giá và Ánh sáng giác ngộ |
441 |