| Các sách Tin mừng | |
| Phụ đề: | Nguồn gốc - sử tính và thời điểm soạn thảo |
| Tác giả: | Pierre Grelot |
| Ký hiệu tác giả: |
GR-P |
| Dịch giả: | Đan viện Thiên Hòa |
| DDC: | 226.1 - Khái quát bồn Tin mừng |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần | Trang |
| MỤC LỤC | |
| Dẫn nhập | |
| 1. Quan điểm «truyền thống» | |
| 2. Tình huống thay đổi | |
| 3. Những mâu thuẫn | |
| 4. Cần tiến hành cuộc tra cứu | |
| Chương I. BA VẤN ĐỀ TIÊN QUYẾT | 13 |
| 1. Khái niệm «sự thật» lịch sử | |
| 2. Khái niệm «Tin Mừng» | |
| 3. Khái niệm «truyền thống» | |
| Chương II. TIÊU CHUẨN XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM SOẠN THẢO | 36 |
| 1. Cuộc tàn phá Giêrusalem năm 70 | |
| 2. Thời điểm soạn thảo sách Công vụ Tông đồ | |
| Phụ lục: Phân kết của Tin Mừng theo thánh Maccô | |
| Chương III. NGÔN NGỮ NGUYÊN THỦY CỦA CÁC TIN MỪNG | 78 |
| 1. Tiền sử của bản văn bằng tiếng Hilạp | |
| 2. Phải chăng có cuốn Tin Mừng đầu tiên bằng tiếng Hipri? | |
| Chương IV. NHỮNG NGUYÊN TẮC TÍN LÝ: 10 nguyên tắc | 91 |
| Chương V. CHÂN LÝ TIN MỪNG VÀ PHƯƠNG PHÁP | 97 |
| 1. Đức Giêsu bị Satan cám dỗ | |
| 2. Ba phương pháp đọc trình thuật Thương Khó | |
| 3. Các nhà Chiêm tinh trong Mt | |
| Kết luận | 142 |
| 1. Sự đa dạng về các bài trình thuật Tin Mừng | |
| 2. Sự đa dạng về sử tính của bài trình thuật |