| PHẦN I: TIN MỪNG THEO THÁNH GIOAN |
3 |
| CHƯƠNG I: MỘT SỐ VẤN ĐỀ TỔNG QUÁT |
5 |
| I. MỤC ĐÍCH VÀ GIỚI ĐỘC GIẢ CỦA QUYỂN TIN MỪNG IV |
5 |
| 1. Kết luận thứ nhất (Ga 20,30-31) |
6 |
| 2. Kết luận thứ hai (21,24-25) |
10 |
| II. NHỮNG HOÀN CẢNH MỚI |
10 |
| 1. Hộ giáo đối với các môn đệ của Gioan Tẩy giả |
11 |
| 2. Tranh biện với những người Do-thái |
12 |
| a. Khuynh hướng luận chiến đối với những người Do-thái không tin |
13 |
| b. Khuynh hướng thuyết phục những Ki-tô-hữu gốc Do-thái tại hải ngoại |
14 |
| 3. Tranh biện với những Ki-tô-hữu rối đạo |
15 |
| III. DÀN BÀI CỦA QUYỂN TIN MỪNG |
15 |
| CHƯƠNG II: SỰ HÌNH THÀNH QUYỂN TIN MỪNG IV |
19 |
| I. VẤN ĐỀ |
20 |
| 1. Nhiều kiểu văn khác nhau trong quyển Tin Mừng |
20 |
| 2. Nhiều ý tưởng, nhiều chỉ dẫn địa lý và thời gian không hợp nhau khi đi từ |
20 |
| 3. Nhiều đoạn lặp đi lặp lại trong các bài diễn từ |
21 |
| 4. Có những đoạn diễn văn xem ra không ăn khớp với mạch ý |
22 |
| II. CÁC GIẢI ĐÁP |
22 |
| 1. Giả thuyết cho rằng có sự đảo lộn trật tự. |
22 |
| 2. Những giả thuyết về nhiều nguồn tài liệu |
24 |
| a/ Nguổn sử các dấu lạ (Semeia - Quelle) |
24 |
| b/ Nguồn sử các bài diễn từ mặc khải (Offenbarungsreden) |
24 |
| c/ Trình thuật cuộc tử nạn và sống lại |
25 |
| 3. Những giả thuyết cho rằng tác phẩm đã được “tái bản” nhiều lần |
27 |
| III. LỊCH SỬ GIÁO ĐOÀN CỦA GIOAN |
35 |
| A. Các giai đoạn của sự hình thành cộng đoàn |
36 |
| B. Ý nghĩa thần học |
39 |
| CHƯƠNG III: CÁC CHỦ ĐỀ THẦN HỌC |
41 |
| I. CHỦ ĐỀ ĐỐI NGUYÊN |
42 |
| A. ĐỐI NGUYÊN THUYẾT CỦA GIOAN CÓ Ý NGHĨA GÌ? |
42 |
| 1. Định nghĩa |
42 |
| 2. Nội dung |
43 |
| 3. Giai đoạn sau cùng của lịch sử |
47 |
| B. NGUỒN GỐC THUYẾT ĐỔI NGUYÊN CỦA GIOAN |
48 |
| 1. Giới mộ-đạo trong Do-thái giáo |
48 |
| 2. Mối tương quan giữa Tin Mừng IV và giới Mộ-đạo |
49 |
| 3. Các dấu vết của thuyết đối nguyên trong Tin Mừng IV |
50 |
| II. CHỦ ĐỀ CHÚA KITÔ |
51 |
| A. DẪN NHẬP TỔNG QUÁT |
51 |
| 1. Tin Mừng IV đặt ưu tiên cho chủ đề Chúa Ki-tô |
51 |
| 2. Tin Mừng IV biểu lộ một sự tiến bộ trong suy tư thần học về mầu nhiệm |
52 |
| B. CÁC TƯỚC HIỆU CỦA ĐỨC GIÊSU TRONG TIN MỪNG IV |
53 |
| C. SO SÁNH VỚI CÁC TƯỚC HIỆU CỦA ĐỨC GIÊ-SU TRONG CÁC SÁCH NHÂT LÃM |
54 |
| 1. A-đam mới |
54 |
| 2. Ngôn sứ hay là Môsê mới |
55 |
| 3. Con vua Đa-vít |
56 |
| 4. Tôi tớ Thiên Chúa |
57 |
| D. TÌM HIỂU MỘT SỐ TƯỚC HIỆU TIÊU BIỂU CỦA ĐỨC GIÊSU TRONG TIN MỪNG IV |
58 |
| 1. Con Người (aram: bar nasha) |
58 |
| 2. Con (ho huios) |
60 |
| 3. Con Thiên Chúa |
62 |
| 4. Con Một (monogenès) |
65 |
| 5. Đấng Thánh của Thiên Chúa (ho Agios tou Theou) |
66 |
| 6. Con Chiên Thiên Chúa |
68 |
| 7. Chúa (ho Kyrios) |
74 |
| 8. Lời của Thiên Chúa |
74 |
| 9. Đức Giêsu là Thiên Chúa |
79 |
| Đ. SỰ BIẾN CHUYỂN CỦA KITÔ HỌC TRONG TIN MỪNG IV |
84 |
| 1. Tài liệu C: Đức Giêsu là Ngôn sứ như Môsê |
85 |
| 2. Gioan II.A : Đức Giêsu là Khôn ngoan |
85 |
| 3. Gioan II.B : Đức Giêsu là Lời nhập thể, Con Một, Thiên Chúa |
87 |
| 4. Gioan III : Phản ứng dè dặt |
90 |
| III. NGÔI VỊ CHÚA THÁNH THẦN |
92 |
| A. ÂN HUỆ CỦA THÁNH KHÍ |
92 |
| B. THÁNH KHÍ: THẦN CHÂN LÝ VÀ LÀ ĐẤNG BẢO VỆ |
94 |
| 1. Thánh Khí sẽ thay thế Đức Kitô |
94 |
| 2. Thần Chân Lý |
95 |
| 3. Đấng Bảo Vệ (Parakletos) |
97 |
| C. NGUỒN GỐC CỦA THÁNH KHÍ |
102 |
| IV. CỘNG ĐOÀN CÁC TÍN HỮU |
103 |
| 1. Sự quy tụ các con cái của Thiên Chúa |
104 |
| 2. Duy trì sự hiệp nhất đang bị đe dọa |
105 |
| 3. Cơ cấu của Giáo Hội: Phêrô và các Tông đồ |
106 |
| V. CHỦ ĐỀ CÁNH CHUNG |
108 |
| I. KHÁI NIỆM TỔNG QUÁT VỀ CÁNH CHUNG HỌC |
108 |
| 1. Đạo lý cổ truyền |
108 |
| 2. Truyền thống các Tông đồ trước Gioan |
110 |
| II. QUAN ĐIỂM CỦA QUYỂN TIN MỪNG IV |
111 |
| 1. Sự trở lại của Đức Kitô |
112 |
| 2. Việc thẩm phán |
113 |
| 3. Việc hoán cải |
114 |
| 4. "Những người còn lại" |
115 |
| CHƯƠNG IV: BỐI CẢNH TÔN GIÁO CỦA TIN MỪNG IV |
117 |
| I. TIN MỪNG IV VỚI VĂN HÓA HY LẠP |
117 |
| 1. Tương quan với Triết lý Hy lạp |
117 |
| 2. Tương quan với Philon |
118 |
| II. TIN MỪNG IV VÀ DO THÁI GIÁO |
119 |
| 1. Tương quan với Cựu-ước |
119 |
| 2. Tương quan với Do-thái giáo của các Kinh sư đương thời |
121 |
| 3. Tương quan với Qumrân |
122 |
| III. TIN MỪNG IV VÀ THUYẾT NGỘ ĐẠO |
122 |
| CHƯƠNG V: TÍNH LỊCH SỬ CỦA QUYỂN TIN MỪNG IV |
125 |
| I. VÀI LƯU Ý TỔNG QUÁT LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG PHÁP LUẬN |
126 |
| 1. Lịch sử tính và vấn đề tác giả |
126 |
| 2. Quan niệm về lịch sử |
126 |
| 3. Chứng tá của Mác-cô có giá trị lịch sử hơn ? |
127 |
| 4. Biểu tượng tương phản với lịch sử? |
127 |
| II. NGUỒN GỐC LỊCH SỬ CỦA TRUYỀN THỐNG TRONG TIN MỪNG IV |
128 |
| 1. Khung cảnh cuộc đời của Đức Giêsu |
129 |
| 2. Những chỉ dẫn về nơi chốn |
130 |
| 3. Những chi tiết đầy ý nghĩa |
131 |
| 4. Những bài diễn từ trong Tin mừng IV và các "logia" trong các sách Tin mừng Nhất lãm |
132 |
| 5. Một lời chứng |
134 |
| 6. Hai thời gian của lịch sử |
135 |
| CHƯƠNG VI: DẤU CHỈ VÀ BIỂU TƯỢNG TRONG TIN MỪNG IV |
137 |
| I. Ý NGHĨA CỦA "SEMEION" |
138 |
| II. BỐI CẢNH CỦA "SEMEION" TRONG TIN MỪNG IV |
140 |
| III. NHỮNG BIỂU TƯỢNG ĐỘC ĐÁO CỦA GIOAN |
142 |
| 1. Một số nhân vật |
142 |
| 2. Một vài sự vật hoặc hoàn cảnh |
143 |
| 3. Các con số biểu tượng |
144 |
| IV. CÁC "DẤU LẠ" TRONG TIN MỪNG IV |
147 |
| 1. Giới thiệu tổng quát |
147 |
| 2. So sánh với các phép lạ trong các sách Tin mừng Nhất lãm |
148 |
| 3. Các dấu lạ và đức tin |
149 |
| 4. Quan niệm về các Bí tích |
151 |
| CHƯƠNG VII: THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM SÁNG TÁC VÀ TÁC GIẢ |
155 |
| I. THỜI GIAN SÁNG TÁC |
155 |
| A. Thời điểm muộn nhất |
155 |
| B. Thời điểm sớm nhất |
157 |
| II. ĐỊA ĐIỂM SÁNG TÁC |
158 |
| III. TÁC GIẢ QUYỂN TIN MỪNG THỨ IV |
159 |
| A. Trường phái Gioan |
159 |
| B. Người môn đệ Chúa yêu |
160 |
| 1. Ý kiến của Truyền thống |
160 |
| 2. Phê bình |
161 |
| PHẦN II: CÁC THƯ CỦA GIOAN |
165 |
| THƯ 1 GIOAN |
167 |
| I. Sắc thái văn chương |
167 |
| II. Các ý tưởng chính |
173 |
| III. Vấn đề xuất xứ |
179 |
| THƯ II VÀ III GIOAN |
187 |
| I. Đặc điểm và nội dung của hai thư |
187 |
| II. Vấn đề tác giả |
188 |
| III. Giáo hội học trong các thư 2 Gioan và 3 Gioan |
189 |
| PHẦN III: SÁCH KHẢI HUYỂN |
191 |
| CHƯƠNG I: NHỮNG VẤN ĐỀ VĂN HỌC |
193 |
| I. Thể văn Khải huyền |
193 |
| A. Những đặc điểm |
193 |
| B. Nguồn gốc loại văn Khải huyền |
198 |
| C. Các tác phẩm chính trong loại văn Khải huyền |
201 |
| D. Loại văn Khải huyền và Kitô giáo |
205 |
| II. Kết cấu sách Khải huyền của Gioan |
207 |
| A. Vấn đề |
207 |
| B. Các giả thuyết |
208 |
| C. Ý nghĩa sự tiếp diễn của các thị kiến |
211 |
| CHƯƠNG II: Ý NGHĨA TỔNG QUÁT CỦA SÁCH KHẢI HUYỀN |
231 |
| I. Mặc khải của Đức Giêsu Kitô |
213 |
| A. Không phải là một quyển sách nặc danh hay mạo danh |
214 |
| B. Một lời mặc khải đích thực |
215 |
| C. Nội dung Sách Khải huyền và các sách Tin mừng Nhất lãm |
215 |
| D. Diễn tiến tư tưởng trong sách Khải huyền và Maccô đoạn 13 |
216 |
| II. Được tiên báo cho Gioan, kẻ làm chứng về mọi điều ông thấy |
218 |
| A. Thị kiến về các tai họa |
219 |
| B. Thị kiến về cuộc khải oàn |
219 |
| III. Những điều kíp phải xảy đến |
221 |
| IV. Phúc cho người giảng sách và những kẻ nghe |
222 |
| CHƯƠNG III: CÁC CHỦ ĐỀ THẦN HỌC TRONG SÁCH KHẢI HUYỀN |
225 |
| I. Cánh chung học |
225 |
| A. Lưu ý tổng quát |
225 |
| B. Vấn đề ngàn năm vương quyền (Kh 20,1-10) |
226 |
| C. Các dữ kiện chắc chắn |
229 |
| D. Tính cách hiện đại của sách Khải huyền |
230 |
| II. Kitô học |
231 |
| A. Đức Giêsu lịch sử |
232 |
| B. Đức Giêsu khải hoàn |
232 |
| C. Đức Giêsu là Con Thiên Chúa |
233 |
| D. Nhận định |
235 |
| III. Giáo hội học |
236 |
| A. Giáo hội và mầu nhiệm Chúa Kitô |
236 |
| B. Ý nghĩa người phụ nữ trong chương 12 |
238 |
| C. Satan, kẻ thù của Giáo hội |
240 |
| CHƯƠNG IV: HOÀN CẢNH SÁNG TÁC |
241 |
| I. Bối cảnh lịch sử |
241 |
| II. Thời gian sáng tác |
243 |
| III. Tác giả |
245 |
| Thư mục |
249 |
| Mục lục |
251 |