| Chữ viết tắt và ký hiệu |
|
| Chương I: Phương pháp |
9 |
| 1. Lịch sử - Cử hành - Thần học |
13 |
| 2. Thuật ngữ "Năm Phụng Vụ" |
15 |
| 3. Cấu trúc cơ bản của Năm Phụng Vụ |
17 |
| Chương II: Thời gian, lịch sử cứu độ và phụng vụ |
21 |
| 1. Lời mở đầu có tính nhận học |
31 |
| 2. Thời gian như lịch sử cứu độ |
41 |
| 3. Thời gian của con người và vũ trụ được chỉ ra |
45 |
| 4. Thời gian trong các sự việc nhân loại |
51 |
| 5. Thời gian, giờ phút đầy ý nghĩa và cơ hội thuận lợi để đạt đến Thiên Chúa, Đấng Cứu Độ |
53 |
| 6. Chiều kích thời gian của cuộc sống nhân loại bị lôi cuốn bởi thời gian của Thiên Chúa |
56 |
| 7. Đức Kitô, Chúa của thời gian |
57 |
| 8. Từ sự kiện đến cử hành |
63 |
| Chương III: Mầu nhiệm Đức Kitô mầu nhiệm vượt qua |
67 |
| 1. Nền tảng Kinh Thánh của mầu nhiệm Vượt qua |
68 |
| 2. "Mầu nhiệm (Đức Kitô)" nơi các Giáo phụ Tông đồ và hậu Tông đồ |
72 |
| 3. "Mầu nhiệm (Đức Kitô)" trong giáo lý thế kỷ IV |
74 |
| 4. "Mầu nhiệm Vượt qua" trong các Giáo phụ |
76 |
| 5. Từ "Mysterion" - Tự ngôn, "Mysterium" |
83 |
| 6. "Sacramentum" - Lễ hội |
88 |
| 7. Mysterium / Paschale / Sacramentum trong các nghi thức của Ba... |
91 |
| 8. Mầu nhiệm Vượt qua, từ bản văn đến hành vi |
91 |
| 9. Mầu nhiệm Vượt qua nơi các Giáo phụ và Công đồng Vaticanô II |
95 |
| Chương IV: Nền tảng lịch sử |
97 |
| 1. Mở đầu lịch sử |
98 |
| 2. Mùa Lễ Rôma-Chiêng (Celebration Romanum) |
101 |
| 3. Vấn đề về các niên hiệu |
104 |
| 4. Vấn đề về chức năng của các nghi lễ |
107 |
| Chương V: Các hình thức nghi lễ |
113 |
| 1. Khai Báo |
121 |
| 2. Chúa nhật |
125 |
| Chương VI: Các hình thức vượt qua |
128 |
| 1. Thánh Vịnh và Thánh Ca |
130 |
| 2. Cầu nguyện và hành động |
134 |
| 3. Chủ đề cử hành |
140 |
| 4. Nghi thức và bình luận |
144 |
| 5. Các hình thức thường lệ của nghi thức thế kỷ IV |
147 |
| Chương VII: Các hình thức vượt qua |
149 |
| 1. Thời gian, Nơi chốn và Tư thế |
151 |
| 2. Tên của ngày lễ |
155 |
| 3. Mầu nhiệm vượt qua |
158 |
| Chương VIII: Các hình thức vượt qua |
161 |
| 1. Tam Nhật Vượt Qua |
163 |
| 2. Mùa Phục Sinh - Thời gian cử hành |
165 |
| 3. Mùa Phục Sinh - Thời gian |
167 |
| 4. Mùa Chay - Thời gian |
169 |
| 5. Mùa Giáng Sinh |
171 |
| 6. Mùa Vọng |
173 |