| Dẫn nhập |
21 |
| Các khởi điểm trong Kinh Thánh |
22 |
| Giáo hội thời cổ |
23 |
| Giáo hội như đế quyển (imperium) |
26 |
| Các bản văn Kinh Thánh |
33 |
| Xh 6, 6t.; 19, 3-6 |
33 |
| 1. Israel là dân Chúa |
33 |
| Gr 31, 31-33 |
34 |
| 2. Giao ước mới |
34 |
| Ed 34, 1-24 |
35 |
| 3. Các mục tử suy thoái và vị mục tử tốt lành |
35 |
| Tv 133 |
36 |
| 4. Tình huynh đệ chan hoà |
36 |
| Mt 16, 13-20; 18, 15-18 |
37 |
| 5. Chữ Giáo hội trên miệng Đức Giêsu |
37 |
| Mt 23, 5b-12 |
38 |
| 6. Cộng đoàn Kitô giáo là mối hiệp thông huynh đệ |
38 |
| Cv 2, 42-47 |
39 |
| 7. Nếp sống của cộng đoàn sơ khai |
39 |
| 1 Cr IX, 18-22 |
40 |
| 8. Không được chia rẽ trong cộng đoàn |
40 |
| 1 Cr 12, 4-31a |
41 |
| 9. Một thân thể duy nhất và nhiều chi thể |
41 |
| 2 Tm 4, 1-5 |
44 |
| 10. Trên đường đi tới cơ chế chức vụ |
44 |
| 1 Pr 2, 5-10 |
45 |
| 11. Dân Chúa là hàng tư tế vương giả |
45 |
| Văn kiện của Huấn quyền Giáo hội |
47 |
| Công đồng Constantinople (381) |
47 |
| 12. Kinh tuyên tín chung cho các kitô hữu |
47 |
| Công đồng Constantinople (381); điều khoản 3 |
48 |
| 13. Ưu thế danh dự của của toà Constantinople |
48 |
| Công đồng Chalcédoine (451) |
48 |
| 14. Constantinople, Tân Rôma |
48 |
| Đại Công đồng Constantinople thứ sáu |
49 |
| 15. Bản án nhằm giáo hoàng Honorius (28/3/681) |
49 |
| Pierre Vaudois (+ khoảng 1206) |
50 |
| 16. Thuyết giáo viên lưu động sống nghèo trong Giáo hội giầu sang |
50 |
| Công đồng Latêranô IV (1215) |
51 |
| 17. Chỉ linh mục mới được phép cử hành thánh lễ |
51 |
| Bản tuyên tín của hoàng đế Michel Paléologue (1274) |
52 |
| 18. Một vị tiền hô của Công đồng Vatican 1 |
52 |
| Công đồng Constance (1414-1418) |
53 |
| 19. Công đồng Constance đánh dấu đỉnh cao của công đồng thuyết |
53 |
| Công đồng Constance |
55 |
| 20. Công đồng phải thành cơ chế thường trực của Giáo hội |
55 |
| Công đồng Florence (1439-1445) |
56 |
| 21. Chức Giáo chủ và các chức Thượng phụ |
56 |
| Công đồng Florence (1439-1445) |
57 |
| 22. Dân ngoại, người Do Thái và bọn rối đạo, ly khai không được ơn cứu độ |
57 |
| Các Giáo phụ Hy Lạp |
59 |
| Thư Clément đầu tiên (96/ 97) |
59 |
| 23. Chống việc bãi nhiệm linh mục / giám mục |
59 |
| Didachè (đầu thế kỷ 2 ?) |
61 |
| 24. Quy định Giáo hội cổ xưa nhất |
61 |
| Thư của Diognète (trước 140 ?) |
63 |
| 25. Người kitô hữu sống trong thế giới nhưng không thuộc thế giới |
63 |
| Ignace thành Antioche |
65 |
| 26. Đừng làm điều gì mà không có giám mục |
65 |
| Ignace thành Antioche |
67 |
| 27. Tử đạo là nếp sống của người kitô hữu |
67 |
| Justin tử đạo (+ khoảng 165) |
68 |
| 28. Nếp sống cộng đoàn của người kitô hữu và nền phụng tự của họ |
68 |
| Théophile thành Antioche (+ sau 180) |
69 |
| 29. Các Giáo hội là những hải đảo chân lý |
69 |
| Irénée thành Lyon (+ khoảng 202) |
70 |
| 30. Giáo hội là nơi ngự của chân lý |
70 |
| Irénée thành Lyon |
72 |
| 31. Truyền thống chân chính và kế nhiệm Tông đồ |
72 |
| Irénée thành Lyon |
74 |
| 32. Giáo huấn các Tông đồ là "tri thức" chân chính |
74 |
| Clément thành Alexandrie (khoảng 140/ 150 đến 215) |
75 |
| 33. Chỉ các Tồng đồ mới có "tri thức" chân chính |
75 |
| Origène (khoảng 185 - 253/54) |
76 |
| 34. Giáo hội trong Giao ước cũ |
76 |
| Origène |
77 |
| 35. Đàng điếm và thánh thiện |
77 |
| Eusèbe thành césarée (260/265 - 339) |
79 |
| 36. Eusèbe ghi nhận danh tính của những vị giám mục đầu tiên của Rôma |
79 |
| Basile thành césarée (329/ 331 - 379) |
79 |
| 37. Huynh đệ tương trợ |
79 |
| Cyrille thành Jérusalem (khoảng 313-387) |
81 |
| 38. Tính công giáo của Giáo hội |
81 |
| Gioan Kim Khẩu (344-407) |
82 |
| 39. Ca tụng chức vụ linh mục |
82 |
| Pseudo-Denys 1’Aréopagite (khoảng 500) |
84 |
| 40. Chức giám mục là phẩm trật tột đỉnh trong cộng đoàn |
84 |
| Các Giáo phụ La Tinh |
87 |
| Tertullien (khoảng 222/ 223) |
87 |
| 41. Bản cáo trạng chống bọn rối đạo |
87 |
| Tertullien |
89 |
| 42. Chỉ Giáo hội mới có quyền dựa vào Kinh Thánh |
89 |
| Tertullien |
91 |
| 43. Giáo dân chúng tôi có phải cũng là linh mục không? |
91 |
| Hippolyte thành Rôma (+ khoảng 235/ 236) |
92 |
| 44. Việc bầu cử và tấn phong giám mục |
92 |
| Cyprien thành Carthage, Thascius Caecilius (200/ 210-258) |
94 |
| 45. Kẻ không nhận Giáo hội là Mẹ thì cũng không thể có Thiên Chúa là Cha |
94 |
| Cyprien thành Carthage |
96 |
| 46. Cổ võ cho nếp sống hiệp nhất |
96 |
| Cyprien thành Carthage |
97 |
| 47. Về chức giám mục |
97 |
| Cyprien thành Carthage |
98 |
| 48. Giáo hội là đoàn dân hiệp nhất với giám mục |
98 |
| Cyprien thành Carthage |
99 |
| 49. Ngoài Giáo hội không có ơn cứu độ |
99 |
| Ambroise thành Milan (339-397) |
100 |
| 50. Giáo hội như một trinh nữ đông con |
100 |
| Ambroise thành Milan |
102 |
| 51. Mầu nhiệm vầng trăng |
102 |
| Ambroise thành Milan |
103 |
| 52. Giáo hội từ cạnh sườn Đức Kitô mà ra |
103 |
| Jérôme (khoảng 347-419) |
104 |
| 53. Sứ vụ độc nhất và bất phân chia trong Giáo hội |
104 |
| Augustin (354 đếh 430) |
105 |
| 54. Giáo hội như con tầu cứu độ |
105 |
| Augustin |
107 |
| 55. Kẻ xấu người tốt trong Giáo hội |
107 |
| Augustin |
108 |
| 56. Chúng ta không những là kitô hữu mà là chính Đức Kitô |
108 |
| Augustin |
109 |
| 57. Giáo hội xét như hình ảnh của Thiên Chúa Ba Ngôi |
109 |
| Augustin |
110 |
| 58. Các phản kitô trong và ngoài Giáo hội |
110 |
| Augustin |
112 |
| 59. Đức Kitô là vua Salômôn đích thực, là đấng xây dựng Giáo hội |
112 |
| Augustin |
113 |
| 60. Giáo hội là Vương quốc Thiên Chúa trong kỷ nguyên thứ sáu |
113 |
| Augustin |
114 |
| 61. Chức giám mục là một mối nguy hiểm |
114 |
| Vincent de Lérins (+ trước 450) |
115 |
| 62. Đích thực công giáo là gì? |
115 |
| Giáo hoàng Lêo cả (461) |
116 |
| 63. Giáo hoàng là đấng kế vị thánh Phêrô |
116 |
| Giáo hoàng Lêo cả |
117 |
| 64. Lòng kiên vững của Phêrô mãi mãi tồn tại trong các đấng kế vị người |
117 |
| Salvian thànli Marseilles (trước 400 đến khoảng 480) |
119 |
| 65. Chính vì con đàn cháu đống Giáo hội đã suy yếu đi nhiều |
119 |
| Giáo hoàng Gelasius (492-496): |
120 |
| 66. Giáo hoàng và hoàng đế |
120 |
| Biển Đức thành Nursia (khoảng 480 đến 550) |
121 |
| 67. Vâng lời trong đối thoại |
121 |
| Fulgentius thành Kuspc (khoảng 467 đốn khoảng 532) |
124 |
| 68. Chỉ trong Giáo hội Công giáo phép Rửa mới đưa tới ơn cứu độ |
124 |
| Giáo hoàng Grégoire cả (590-604) |
125 |
| 69. Chủ chăn phải sống như thế nào và không được sống như thế nào |
125 |
| Giáo hoàng Grégoire cả |
128 |
| 70. Giáo hội nhiều hình thể khác nhau nhưng vẫn là Giáo hội duy nhất |
128 |
| Giáo hoàng Grégoire cả |
129 |
| 71. Truyền giáo và thích nghi |
129 |
| Giáo hoàng Grégoire VII (1073-1085) |
131 |
| 72. Quyền hành của Giáo hoàng theo Grégoire VII |
131 |
| Giáo hoàng Grégoire VII |
132 |
| 73. Ta cấm chỉ, không ai được phục vụ y trong tư cách quốc vương |
132 |
| Hoàng đế Henricô IV (1050-1106) |
134 |
| 74. Tranh dành quyền bá chủ |
134 |
| Giáo hoàng Innocent III (1198-1216) |
135 |
| 75. Vương quyền của vua chúa chỉ phản ánh uy quyền của giáo hoàng |
135 |
| Giáo hoàng Innocent III |
136 |
| 76. Giáo hoàng là người hoà giải trong các tranh chấp chính trị |
136 |
| Hoàng đế Friedrich II (1194-1250) |
137 |
| 77. Sắc chỉ truy nã bọn rối đạo tại Đức |
137 |
| Giáo hoàng Boniface VIII (1294-1303) |
140 |
| 78. Giáo dân và giáo sĩ xưa nay vẫn chống đối nhau quyết liệt |
140 |
| Giáo hoàng Boniface VIII (1294-1303) |
141 |
| 79. Ai được tạo dựng làm người đều phải tùng phục giáo hoàng mới được phần phúc |
141 |
| Giáo hoàng Piô II (1458-1464) |
143 |
| 80. Bác bỏ công đồng thuyết (conciliarisme) |
143 |
| Bản văn của các Thần học gia và các Thánh |
145 |
| Hrabanus Maurus (780-856) |
145 |
| 81. Việc huấn luyện linh mục dưới thời Carôlô Đại đế |
145 |
| Gratien (+ khoảng 1150) |
147 |
| 82. Hai loại kitô hữu |
147 |
| Bernard de clairvaux (1090-1153) |
147 |
| 83. Quyền năng của giáo hoàng là tối thượng nhưng không phải là duy nhất |
147 |
| Bernard de Clairvaux |
149 |
| 84. Phối hợp huyền nhiệm |
149 |
| Hildegarde Von Bingen (1098-1179) |
151 |
| 85. Nhiệm thể Chúa Kitô |
151 |
| Gioakim thành Flore (khoảng 1135-1202) |
153 |
| 86. Giáo hội của Thánh Thần trong tương lai |
153 |
| Bonaventura (1217-1274) |
155 |
| 87. Trong việc phê chuẩn đức khó nghèo trong các dòng hành khất có thể là Giáo hội đã không sai lầm |
155 |
| Bonaventura |
158 |
| 88. Giáo hội, thầy dạy chân lý, không thể nào phạm sai lầm |
158 |
| Thomas d'Aquin (1225/26-1274) |
160 |
| 89. Về giám mục, linh mục và giáo trưởng |
160 |
| Thomas d'Aquin |
162 |
| 90. Tin Giáo hội |
162 |
| Thomas d'Aquin |
163 |
| 91. Đức Kitô là đầu và Giáo hội là nhiệm thể đa hình đa dạng của Người |
163 |
| Thomas d'Aquin |
165 |
| 92. Bổn phận của người có chức thánh |
165 |
| Jean Quidort de Paris (khoảng 1270-1306) |
166 |
| 93. Giáo hoàng có thể bị bãi nhiệm |
166 |
| Marsilius thành Padoue (1275/ 80 - khoảng 1342) |
167 |
| 94. Quyền năng của linh mục, giám mục, giáo hoàng và công đồng |
167 |
| Guillaume d'Ockham (1285/ 90 - khoảng 1348) |
170 |
| 95. Công đồng cũng có thể sai lầm |
170 |
| Guillaume d’Ockham |
172 |
| 96. Giáo hoàng không có toàn quyền cả về mặt đời lẫn mặt đạo |
172 |
| Catherine thành Sienne (1347-1380) |
174 |
| 97. Giáo hội là Hiền Thê Đức Kitô |
174 |
| Catherine thành Sienne |
175 |
| 98. Huyền nhiệm và cải tổ Giáo hội |
175 |
| Catherine thành Sienne |
176 |
| 99. Thị kiến Giáo hội trong cảnh gian nan khốn khó |
176 |
| Jean Wyclif (khoảng 1320-1384) |
178 |
| 100. Lý tưởng nghèo khó theo tinh thần Kitô giáo |
178 |
| Jan Hus (khoảng 1370-1415) |
180 |
| 101. Giáo hội là cộng đoàn các người được tiền định |
180 |
| Jean de Torquemada (1388-1468) |
183 |
| 102. Bản chất và các nguyên nhân của Giáo hội |
183 |
| Jean de Torquemada |
186 |
| 103. Các thành tố cho mối thống nhất của Giáo hội |
186 |
| Những trách cứ (Gravamina) của dân tộc Đức (1451) |
188 |
| 104. Bản trách cứ Rôma |
188 |
| Lời tựa |
191 |
| Dẫn nhập |
193 |
| Giáo hội trong các Giáo hội Kitô giáo |
193 |
| Các khuynh hướng trong Giáo hội học thế kỷ 20 |
197 |
| Văn kiện của Huấn quyền Giáo hội |
201 |
| Adrien VI (15221623) |
201 |
| 105. Chẳng có một ai làm điều thiện dẫu một người cũng không |
201 |
| Bản tuyên tín Augsbourg |
203 |
| 106. Toàn bộ tranh luận chỉ nhằm một vài lạm dụng |
203 |
| Biện hô bản tuyên tín Augsbourg (1530) |
205 |
| 107. Giáo hoàng - một Thần minh tại thế? |
205 |
| Pháp lệnh về quyền tối thượng (3/11/1534) |
207 |
| 108. Quốc vương là thủ lãnh tối cao duy nhất của Giáo hội Anh quốc |
207 |
| Nghi thức truyền chức trong bộ Common Prayer Book |
208 |
| 109. Nghi thức truyền chức trong Giáo hội Anh giáo |
208 |
| Bản dự thảo tổ chức Giáo hội (Genève, 1561) |
209 |
| 110. Cộng đoàn Kitô giáo cải cách |
209 |
| Công đồng Tridentinô (1545-1563) |
212 |
| 111. Về bí tích truyền chức |
212 |
| Công đồng Tridentinô (1545-1563) |
213 |
| 112. Thừa tác vụ linh mục cốt ở điểm nào? |
213 |
| Công đồng Tridentinô (1545-1563) |
214 |
| 113. Rao giảng là nhiệm vụ đầu tiên của giám mục |
214 |
| Bản tuyên tín của công đồng Tridentinô |
215 |
| 114. Tuyên tín về đức giáo hoàng |
215 |
| Catechismus Romanus (1566) |
216 |
| 115. Tôi tin một Giáo hội duy nhất, thánh thiện, công giáo |
216 |
| Ba mươi chín Điều (1571) |
218 |
| 116. Bản Tuyên tín của cộng đoàn Giáo hội Anh giáo |
218 |
| Quốc vương Frédéric Guillaume III (trị vì 1797-1840) |
221 |
| 117. Thành lập Liên Hiệp [các Giáo hội] Phổ |
221 |
| Công đồng Vatican I |
222 |
| 118. Lần đầu tiên một công đồng bàn về Giáo hội học |
222 |
| Vincent Gasser (1809-1979): |
225 |
| 119. Lời minh giải chính thức về tính bất khả ngộ của giáo hoàng |
225 |
| Công đồng Vatican I (1869-1870) |
227 |
| 120. Giáo hội xét như nguyên do để người ta hiểu đức tin là chính đáng |
227 |
| Công đồng Vatican X (1869-1870) |
228 |
| 121. Quyền tối thượng và tính bất khả ngộ của giáo hoàng |
228 |
| Chương trình hội nghị Công giáo (cổ) tại Munich (1871) |
231 |
| 122. Một bản tuyên tín trung thành với Giáo hội cổ |
231 |
| Hàng giám mục Đức |
232 |
| 123. Một lời minh giải trung thành về Công đồng Vatican I |
232 |
| Giáo hoàng Lêô XIII (1878-1903) |
234 |
| 124. Giáo hội từ societas perfecta đến Corpus Mysticum - từ xã hội toàn thiện đến nhiệm thể Đức Kitô |
234 |
| Sắc lệnh của Thánh bộ đức tin |
236 |
| 125. Kết án "chủ nghĩa Hiện đại" |
236 |
| Giáo hoàng Piô X (19031914): |
237 |
| 126. "Điên dại như vậy mà chúng còn muốn canh tân Giáo hội" |
237 |
| Bản tuyên ngôn thần học của Thượng hội đồng tuyên xưng đầu tiên của Giáo hội Tin lành Đức nhóm họp tại Barmen (1934) |
240 |
| 127. Bản tuyên tín của toàn thể Giáo hội Cải cách chống lại chủ nghĩa quôc xã |
240 |
| Giáo hoàng Piô XII (19391958) |
243 |
| 128. Một bản văn huấn quyền về bản chất Giáo hội |
243 |
| Giáo hoàng Piô XII (19391958) |
246 |
| 129. Chỉ có Huấn quyền Giáo hội mới bảo toàn, bảo vệ và giải thích đức tin |
246 |
| Hội đồng đại kết các Giáo hôi |
247 |
| 130. Chứng tá giáo dân và thừa tác vụ của hàng chức phẩm |
247 |
| Giáo hoàng Gioan XXIII (1958-1963) |
249 |
| 131. Lời kêu gọi cập nhật hoá (Aggiornamento) |
249 |
| Công đồng Vatican II |
251 |
| 132. Phụng vụ là lễ hội của Dân Chúa |
251 |
| Công đồng Vatican II |
252 |
| 133. Giáo hội xét như Mầu nhiệm và như Dân Chúa |
252 |
| Công đồng Vatican XI |
258 |
| 134. Quy chế Giáo hội của "các Giáo hội và các cộng đoàn Giáo hội" |
258 |
| Công đồng Vatican II |
260 |
| 135. Dân Chúa trong Do Thái giáo và trong Giáo hội |
260 |
| Công đồng Vatican II |
261 |
| 136. Mối thống nhất giữa Kinh Thánh và Giáo hội |
261 |
| Công đồng Vatican II |
261 |
| 137. Đặc sủng của giáo dân là do chính Đức Kitô ban tặng |
261 |
| Công đồng Vatican II |
262 |
| 138. Một lời mời gọi đối thoại giữa Giáo hội và thế giới |
262 |
| Công đồng Vatican II |
264 |
| 139. Tự do tôn giáo và tự do lương tâm, căn cứ trên phẩm vị của con người |
264 |
| Thánh bộ đức tin |
265 |
| 140. Một bản điều chỉnh về sự thống nhất và tính duy nhất của Giáo hội |
265 |
| Tổng hội nghị các địa phận tại Cộng hoà Liên Bang Đức (1971-1975) |
266 |
| 141. Giáo hội như cộng đoàn hy vọng |
266 |
| Giáo hoàng Phaolô VI (19631978) |
267 |
| 142. Giáo hội phổ quát - Giáo hội địa phương |
267 |
| Ủy ban Công giáo cổ / chính thống giáo |
269 |
| 143. Giáo hội cổ xưa là hình mẫu cho sự hiệp nhất |
269 |
| Thần học thời cải cách |
273 |
| Sylvestre Prieras (1456-1523) |
273 |
| 144. Huấn thị của giáo hoàng là quy tắc bất khả ngộ của đức tin |
273 |
| Giáo hoàng Lêô X |
275 |
| 145. Trọng sắc đe doạ cấm chế nhằm Luther |
275 |
| Hieronymus Aleander (1480-1542) |
276 |
| 146. Các lạc thuyết của tất cả bọn rối đạo tích tụ trong một ao tù hôi hám |
276 |
| Martin Luther (1483-1546) |
278 |
| 147. Xuất phát từ phép Rửa là linh mục, giám mục và giáo hoàng |
278 |
| Martin Luther |
283 |
| 148. Phục vụ Lời Chúa là yếu tố làm nên linh mục và giám mục |
283 |
| Martin Luther |
284 |
| 149. Các đặc điểm của Giáo hội chân chính |
284 |
| Huldreich Zwingli (1484-1531) |
288 |
| 150. Giáo hội như Dân Chúa và như cộng đoàn địa phương |
288 |
| Jean Calvin (15091559) |
289 |
| 151. Chỉ một mình Thiên Chúa biết Giáo hội của Người |
289 |
| Johannes Gropper (1503-1559) Martin Bucer (1491-1551) |
292 |
| 152. Nỗ lực cuối cùng nhằm thống nhất các Giáo hội |
292 |
| Robert Bellarmin (1542-1621) |
296 |
| 153. Thể chế quân chủ của Giáo hội |
296 |
| Robert Bellarmin |
298 |
| 154. Giáo hội hữu hình như thể Cộng hoà thành phố Venise |
298 |
| John Winthrop (1588-1649) |
299 |
| 155. Tuyên ngôn về ý niệm thanh giáo về Liên bang |
299 |
| Thần học Công giáo trong hành trình tiến tới Công đồng Vatican II |
303 |
| Tuyên ngôn của hàng giáo sĩ Pháp (1682) |
303 |
| 156. Các quyền tự do trong Giáo hội theo chủ nghĩa Pháp giáo (Gallicanisme) |
303 |
| Johann Adam Moehler (1796-1838) |
305 |
| 157. Hàng giáo phẩm là phương tiện nhằm một mục đích |
305 |
| Johann Adam Moehler |
306 |
| 158. Giám mục là hiện thân tình thương của cộng đoàn |
306 |
| Johann Adam Moehler |
308 |
| 159. Giáo hội như cuộc nhập thể liên tục của Con Thiên Chúa |
308 |
| Antoniô Rosmini (1797-1855) |
311 |
| 160. Giáo hội bị đóng đinh thập giá |
311 |
| Johann B. Hirscher (1788-1865) |
314 |
| 161. Yêu tố thượng hội đồng trong Giáo hội |
314 |
| Johannes von Kuhn (1806-1887) |
316 |
| 162. Giáo hội là để phục vụ Lời Chúa |
316 |
| Franz Anton Staudenmaier (1800-1856) |
319 |
| 163. Ecclesia semper reformanda (Giáo hội là phải luôn luôn được cải tổ) |
319 |
| Martin Deutinger (1815-1864) |
321 |
| 164. Yếu tố dân chủ trong Giáo hội |
321 |
| Ignaz von Doellinger (1799-1890) |
324 |
| 165. Chân lý ở trong Giáo hội, chứ Giáo hội không ở trong chân lý |
324 |
| Ignaz von Doellinger |
325 |
| 166. "Giáo hội Quốc gia" Đức |
325 |
| Ignaz von Doellinger |
327 |
| 167. Thể chế giáo hoàng cổ xưa hơn lãnh thổ Giáo hội (Kirchenstaat) |
327 |
| Ignaz von Doellinger |
329 |
| 168. Không thể chấp nhận một sô"quyết định của công đồng |
329 |
| John Henry Newman (1801-1890) |
331 |
| 169. Giáo hội là con kênh tuôn đổ ân sủng |
331 |
| John Henry Newman |
332 |
| 170. Giáo dân đã cứu vãn đức tin |
332 |
| John Henry Newman |
333 |
| 171. Đề phòng các cuộc trở lại thiếu suy tính |
333 |
| John Henry Newman |
334 |
| 172. Tín điều là những điều cùng lắm ta mới định nghĩa |
334 |
| John Henry Newman |
335 |
| 173. Lương tâm trước đã rồi mới đến giáo hoàng |
335 |
| Friedrich Pilgram (1819-1890) |
336 |
| 174. Giáo hội là trung tâm điểm của thần học tín lý |
336 |
| Friedrich Pilgram |
338 |
| 175. Giáo dân và cộng đoàn sống động |
338 |
| Clemens Schrader (1820-1875) |
340 |
| 176. Giáo hội như một xã hội hoàn hảo |
340 |
| Báo Civiltà Cattolica: Mục thư từ với Pháp |
342 |
| 177. Thăm dò về việc công bố tín điều bất khả ngộ |
342 |
| Matthias J. Scheeben (1835-1888) |
343 |
| 178. Giáo hội trong mầu nhiệm Thánh thể |
343 |
| Matthias J. Scheeben |
346 |
| 179. Tính bất khả ngộ của giáo hoàng trong cơ thể Giáo hội |
346 |
| Herman Schell (1850-1906) |
347 |
| 180. Một đức tin duy nhất trong mô hình đa dạng |
347 |
| Alfred Loisy (1857-1940) |
350 |
| 181. Bản "Đại hiến chương" (Magna Charta) của chủ nghĩa Hiện đại |
350 |
| Thần học Tin Lành thế kỷ XIX |
353 |
| Friedrich Schleiermacher (1768-1834) |
353 |
| 182. Giáo hội xét như tính xã hội trong tôn giáo |
353 |
| Friedrich Schleiermacher |
356 |
| 183. Giáo hội Kitô giáo là sự tụ họp các kẻ được tái sinh |
356 |
| Claus Harms (1778-1855) |
358 |
| 184. Suy niệm về bản tuyên tín của Giáo hội Luther |
358 |
| Wilhelm Loehe (1808-1872) |
360 |
| 185. Di sản Luther là trung tâm điểm nối kết các tôn phái Kitô giáo |
360 |
| Soeren Kierkegaard (1813-1855) |
361 |
| 186. Không chấp nhận Giáo hội tư sản (buergerlich= bourgeois) |
361 |
| Richard Rothe (1799-1867) |
364 |
| 187. Giáo hội tan loãng trong nhà nước |
364 |
| Rudolf Sohm (1841-1917) |
366 |
| 188. Pháp luật đối nghịch với Phúc Âm |
366 |
| Adolf von Harnack (1851-1930) |
369 |
| 189. Vương quốc Thiên Chúa và linh hồn con người |
369 |
| Ernst Troeltsch (1865-1923) |
371 |
| 190. Giáo hội, giáo phái, huyền nhiệm |
371 |
| Thần học sau thế chiến I cho đến ngày nay |
375 |
| Romano Guardini (1885-1968) |
375 |
| 191. Giáo hội thức dậy trong tâm hồn |
375 |
| Karl Adam (1876-1966) |
379 |
| 192. Đức Kitô sống trong Giáo hội sinh động |
379 |
| Otto Dibelius (1880-1967) |
380 |
| 193. Habemus ecclesiam (Chúng ta có Giáo hội) |
380 |
| Otto Dibelius (1880-1967) |
381 |
| Karl Barth (1886-1968) |
382 |
| 194. Phúc Âm là sự hoàn tất Giáo hội (Aufhebung) |
382 |
| Karl Barth |
386 |
| 195. Giáo hội có Đức Kitô, là đầu của Giáo hội, nâng đỡ |
386 |
| Emil Brunner (1889-1966) |
389 |
| 196. Giáo hội là Ecclesia suy vong |
389 |
| Edith Stein (1891-1942/43) |
392 |
| 197. Vị trí của phụ nữ trong Giáo hội |
392 |
| Dietrich Bonhoeffer (1906-1945) |
394 |
| 198. Giáo hội là đối tượng đức tin chứ không phải đối tượng kinh nghiệm |
394 |
| Dietrich Bonhoeffer |
396 |
| 199. Tính thế giới và tính Kitô của Giáo hội |
396 |
| Dietrich Bonhoeffer |
398 |
| 200. Giáo hội phải chấp nhận để cho bạo lực nghiền nát chính mình |
398 |
| Dietrich Bonhoeffer |
400 |
| 201. Giáo hội có hiện hữu là cho kẻ khác |
400 |
| Henri de Lubac (1896-1991) |
402 |
| 202. Giáo hội là thân thể hiện thực của Đức Kitô |
402 |
| Paul Tillich (1886-1965) |
404 |
| 203. Giáo hội hiển hiện và Giáo hội tiềm ẩn |
404 |
| Dumitru Stăniloae (1903-1993) |
406 |
| 204. Nền tảng Giáo hội là tương quan yêu thương giữa Ba Ngôi Thiên Chúa |
406 |
| Johannes N. Karmiris (1904-1992): |
408 |
| 205. Bản tính ''thần-nhân" của Giáo hội |
408 |
| Karl Rahner (1904-1984) |
412 |
| 206. Giáo hội xét như Bí tích gốc |
412 |
| Karl Rahner |
413 |
| 207. Giáo hội là cần thiết cả về mặt nhân văn học lẫn siêu nghiệm học |
413 |
| Karl Kahner |
417 |
| 208. Quyết định chọn Giáo hội Công giáo |
417 |
| Karl Rahner |
418 |
| 209. Kinh Thánh là Cuốn Sách và là quy tắc của Giáo hội |
418 |
| Hans Urs von Balthasar (1905-1988) |
420 |
| 210. Giáo hội chức năng thừa tác và Giáo hội tình thương |
420 |
| Hans Urs von Balthasar |
423 |
| 211. Giáo hội - niềm thông công giữa các thánh |
423 |
| Heinrich Fries (sh. 1911) |
425 |
| 212. Nguy cơ và cám dỗ đối với Giáo quyền trong Giáo hội |
425 |
| Edward Schillebeeckx (sh. 1914) |
428 |
| 213. Giáo hội hiện hữu là cho thế giới |
428 |
| Edward Schillebeeckx |
430 |
| 214. Cộng đoàn Kitô giáo phê bình Giáo hội |
430 |
| Edward Schillebeeckx |
431 |
| 215. Tương lai của một chức vụ trong phong trào đại kết |
431 |
| Juergen Moltmann (sh. 1926) |
434 |
| 216. Thần Khí là nguyên lý hình thành Giáo hội |
434 |
| Joseph Ratzinger (sh. 1927) |
437 |
| 217. Giáo hội học theo chiều kích Thánh thể |
437 |
| Wolfhart Pannenberg (sh. 1928) |
439 |
| 218. Tính Tông đồ của Giáo hội và mối thống nhát |
439 |
| Thần học giải phóng |
443 |
| Tổng Đại hội hàng giám mục châu Mỹ Latinh, Medellin |
443 |
| 219. Giáo hội người nghèo và các cộng đoàn cơ sở |
443 |
| Tổng Đại hội giám mục châu Mỹ Latinh, lần thứ III tại Puebla |
445 |
| 220. Ưu tiên phục vụ người nghèo : đó là lựa chọn của Giáo hội |
445 |
| Hiệp hội đại kết các thần học gia thế giới thứ Ba (EATWOT) |
447 |
| 21. Khắp nơi trên thế giới, người ta tìm kiếm cơ cấu Giáo hội có sức giải phóng |
447 |
| Gustavo Gutiérrez (sh. 1928) |
450 |
| 222. Giáo hội đứng trước các quan hệ thống trị hạ giá nhân phẩm |
450 |
| Leonardo Boff (sh. 1982) |
452 |
| 223. Một lối mới để sống kinh nghiệm Giáo hội |
452 |
| Leonardo Boff |
455 |
| 224. Chức vụ mới trong Giáo hội xuất phát từ dân Chúa |
455 |
| Bản Báo Cáo Sheffield (1981) |
456 |
| 225. Đóng góp của phong trào đại kết trong vấn đề phụ nữ |
456 |
| Elisabeth Schuessler Fiorenza |
455 |
| 226. Ủng hộ Giáo hội nào giải phóng phụ nữ |
459 |
| Rosemary Radford Ruether |
461 |
| 227. Giáo hội phụ nữ là Giáo hội Xuất hành |
461 |