| Lời nói đầu |
9 |
| DẪN NHẬP |
13 |
| I. NĂM ĐOẠN VĂN VỀ ĐẤNG PA-RÁC-LÊ |
15 |
| 1. BỐI CẢNH VÀ CẤU TRÚC 14,15-17 |
17 |
| 2. BỐI CẢNH VÀ CẤU TRÚC 14, 25-26 |
21 |
| 3. BỐI CẢNH VÀ CẤU TRÚC 15, 26-27 |
26 |
| 4. Bối cảnh và cấu trúc 16,7-11 |
31 |
| 5. Bối cảnh và cấu trúc 16,12-15 |
38 |
| II. TỔNG QUÁT VỀ ĐẤNG PA-RÁC-LÊ |
45 |
| 1. Cấu trúc năm lời về Đấng Pa-rác-lê |
45 |
| 2. “Gửi đến” và “Đấng Pa-rác-lê đến” |
51 |
| 3. Các tên gọi về Đấng Pa-rác-lê |
66 |
| 3.1. Đấng Pa-rác-lê khác |
67 |
| 3.2. Đấng Pa-rác-lê |
73 |
| 3.3. Thần Khí sự thật |
85 |
| a. Thần Khí sự thật trong 1QS và 1QM |
87 |
| b. Thần Khí sự thật trong 1Ga |
100 |
| c. Thần Khí sự thật trong Ga |
113 |
| d. Thần Khí sự thật trong Ga, 1QS và 1Ga |
132 |
| 3.4. Thánh Thần |
140 |
| III. VAI TRÒ CỦA ĐẤNG PA-RÁC-LÊ |
153 |
| 1. Đấng Pa-rác-lê và Đức Giê-su |
154 |
| 1.1. Giống nhau trong cương vị |
155 |
| 1.2. Giống nhau trong sứ vụ |
162 |
| 1.3. Tóm kết những điểm giống nhau |
180 |
| 1.4. Những điểm khác nhau |
186 |
| 1.5. Đấng Pa-rác-lê không thay thế Đức Giê-su |
193 |
| 2. Đấng Pa-rác-lê và thế gian |
205 |
| 2.1. Làm chứng cho Đức Giê-su |
207 |
| 2.2. Chứng minh thế gian sai lầm (16,8a) |
216 |
| 2.3. “Tội” – “sự công chính” – “sự xét xử” |
235 |
| a. “Về tội” (16,9) |
246 |
| b. “Về sự công chính” |
246 |
| c. “Về sự xét xử” (16,11) |
256 |
| 3. Đấng Pa-rác-lê và các môn đệ |
271 |
| 3.1. Đấng Pa-rác-lê “ở lại” với các môn đệ |
272 |
| 3.2. Đấng Pa-rác-lê “dạy” và “làm nhớ lại” |
285 |
| 3.3. Đấng Pa-rác-lê “dẫn đi” trong sự thật |
299 |
| 3.4. Đấng Pa-rác-lê “nghe”, “nói” và “loan báo” |
311 |
| KẾT LUẬN |
331 |
| PHỤ LỤC |
341 |
| Phụ lục 1: Một số từ trong Tin Mừng thứ tư |
341 |
| Phụ lục 2: Chuyển tự và đọc tiếng Hy-lạp |
352 |
| THƯ MỤC |
355 |
| 1. Các từ viết tắt |
355 |
| 2. Bản văn - công cụ |
359 |
| 3. Chú giải |
361 |
| 4. Nghiên cứu |
363 |