| Thay lời dẫn |
5 |
| Giới thiệu |
11 |
| I. GIÁ TRỊ VÀ Ý NGHĨA CỦA TÍNH DỤC |
15 |
| 1. Thần xác của người nam và người nữ |
|
| 2. Đôi chuyện về tính dục |
|
| 3. Đặc tính nhân vị của tính dục |
|
| 4. Đàn ông, đàn bà: Sự khác biệt tính dục |
|
| 5. Tại sao khác nhau? |
|
| 6. Tính dục và tình yêu |
|
| Phụ lục: Một cái nhìn lịch sử |
|
| II. THIÊN CHÚA TẠO DỰNG CON NGƯỜI CÓ NAM CÓ NỮ |
41 |
| 1. Từ thuở ban đầu |
|
| 2. Bản chất của quan hệ lứa đôi |
|
| 3. Ơn gọi của đôi bạn |
|
| 4. Tính dục là tốt nhưng mỏng manh |
|
| 5. Cần giải phóng và cứu chuộc tính dục |
|
| Phụ lục: Chúng ta đang viết nên một lịch sử mới |
|
| III. CÁC CHIỀU KÍCH CỦA TÌNH YÊU |
59 |
| 1. Lễ hội tình yêu |
|
| 2. Tình yêu, mọi thứ tình yêu đều đến từ Thiên Chúa |
|
| 3. Những tên gọi của tình yêu |
|
| 4. “Trái tim anh em đã chiếm mất rồi” |
|
| 5. Từ phải lòng đến yêu thương |
|
| Phụ lục: Thông giao – đối thoại |
|
| IV. HIỆP THÔNG TÌNH YÊU VIÊN MÃN |
81 |
| 1. Khám phá sự dị biệt và tha tính |
|
| 2. Khám phá sự tương đồng, bình đẳng, tương trợ |
|
| 3. Hiệp thông sự viên mãn của tình yêu |
|
| 4. Agapè |
|
| 5. Đôi bạn hình ảnh của Thiên Chúa |
|
| Phụ lục 1: Vấn nói về thông giao |
|
| Phụ lục 2: Nguy hiểm của sự kết hợp tan hòa |
|
| V. TÌNH YÊU VỢ CHỒNG |
111 |
| 1. Một giao ước “trung thành mãi mãi” |
|
| 2. Tình vợ chồng |
|
| 3. Một tình yêu với dự phóng chung |
|
| 4. Một tình yêu trung thành và tự do |
|
| 5. Chiều kích xã hội |
|
| Phụ lục: Tình yêu hôn phu của đức Giavê trong cứu ước |
|
| VI. ĐÔI BẠN VÀ ĐỊNH CHẾ HÔN NHÂN TRONG LỊCH SỬ |
143 |
| 1. Một cái nhìn bao quát |
|
| 2. Tình yêu không phải lúc nào cũng ở trung tâm của Hôn nhân |
|
| 3. Từ gia đình phụ hệ đến gia đình hạt nhân |
|
| 4. Khủng hoảng về nhận thức và sống đời đôi bạn |
|
| 5. Những giá trị tìm thấy trong cuộc khủng hoảng |
|
| 6. Cho một thời kỳ chuyển tiếp |
|
| Phụ lục: Giá trị và những giới hạn của định chế |
|
| VII. HÔN NHÂN: BÍ TÍCH ƠN CỨU ĐỘ |
173 |
| 1. Tính bí tích và bí tích |
|
| 2. Nét mới mẻ của Kitô giáo |
|
| 3. Hôn nhân của các Kitô hữu tiền khởi |
|
| 4. Lưới qua lịch sử |
|
| 5. Hôn nhân, bí tích ơn cứu độ trong Giáo hội của Đức Kitô |
|
| 6. Hôn nhân, kinh nghiệm gặp gỡ Thiên Chúa |
|
| 7. Một hành trình tìm kiếm dài lâu |
|
| VIII. TÌNH YÊU TẠO RA SỰ SỐNG |
215 |
| 1. Sự phong nhiêu và truyền sinh |
|
| 2. Sự phong nhiêu và truyền sinh trong Thánh Kinh |
|
| 3. Sống sự phong nhiêu nơi đời đôi bạn |
|
| 4. Chọn sự sống. Những chọn lựa có tính tiền trù |
|
| 5. Những đặc tính của sự phong nhiêu của đời đôi bạn |
|
| 6. Làm cha mẹ có trách nhiệm |
|
| Phụ lục 1: Cứu cánh của hôn nhân |
|
| Phụ lục 2: Lựa chọn các phương thế điều hòa sinh sản |
|
| Phụ lục 3: Sự ưu việt của lương tâm vì một đời sống luân lý |
|
| IX. ĐÔI ĐÔI BẠN GIỮA LÒNG XÃ HỘI |
275 |
| 1. Cám dỗ khép kín cõi lòng |
|
| 2. Kế hoạch của Thiên Chúa không phải là duy gia đình |
|
| 3. Lịch sử vượt trên đôi bạn |
|
| 4. Liên đới với lịch sử của mọi con người |
|
| 5. Kitô hữu trong thế giới |
|
| X. ĐÔI BẠN TRONG LÒNG GIÁO HỘI |
307 |
| 1. Giáo hội là bí tích của Đức Kitô |
|
| 2. Hội thánh là hiệp thông |
|
| 3. Hội Thánh là phục vụ |
|
| 4. Đôi bạn là Hội thánh |
|
| 5. Lời tiên tri cho nhau |
|
| 6. Tinh thần trách nhiệm chung |
|
| Phụ lục 1: Cử hành bí tích |
|
| Phụ lục 2: Mối tương quan giữa đôi vợ chồng và Giáo hội trong kinh nghiệm của các đôi bạn |
|
| XI. KHỦNG HOẢNG, XUNG ĐỘT VÀ NGUYÊN NHÂN PHÂN LY |
351 |
| 1. Sự mong manh của quan hệ vợ chồng |
|
| 2. Nỗi cô đơn của đôi bạn gia đình hạt nhân |
|
| 3. Xung khắc là không thể tránh được trong lịch sử của mọi đôi bạn |
|
| 4. Nguồn gốc và các lãnh vực xảy ra khủng hoảng |
|
| 5. Lường trước các cuộc khủng hoảng |
|
| Đi qua khủng hoảng |
|
| Phụ lục 1: Nền tảng Phúc âm của sự trung thành triệt để |
|
| Phụ lục 2: Ly dị và tái hôn của những người Kitô hữu |
|
| XII. HÀNH TRÌNH CỦA ĐÔI BẠN, NHỮNG CHẶNG ĐƯỜNG YÊU THƯƠNG |
401 |
| 1. Đôi bạn hôm nay, đôi bạn ngày mai |
|
| 2. Một lịch sử trong mạng lưới các quan hệ gia đình |
|
| 3. Những giai đoạn của cuộc sống lứa đôi |
|
| Phụ lục 1: Con cái ra riêng |
|
| Phụ lục 2: Tuổi già không cô độc |
|