| CÁC CHỮ VIẾT TẮT |
5 |
| LỜI NÓI ĐẦU |
7 |
| CHƯƠNG I: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN |
11 |
| I. SÁCH NGUYỆN - SÁCH NHẬT TỤNG |
11 |
| II. PHỤNG VỤ GIỜ KINH - THẦN VỤ |
13 |
| III. CHỦ THỂ |
14 |
| IV. CÁC GIỜ KINH |
15 |
| V. MỤC ĐÍCH |
17 |
| CHƯƠNG II: LỊCH SỬ |
19 |
| I. Lời cầu nguyện CỦA DO THÁI |
19 |
| A. Nhịp độ cầu nguyện |
20 |
| B. Phụng vụ đền thờ Phụng vụ Hội đường |
24 |
| II. GƯƠNG CHÚA GIÊSU |
30 |
| A. Đức Giêsu cầu nguyện |
33 |
| B. Đức Giêsu dạy cầu nguyện |
34 |
| III. GIÁO HỘI CẦU NGUYỆN |
34 |
| A. Giáo Hội thời sơ khai |
43 |
| B. Phát triển Giờ kinh chung: thế kỷ IV-VI |
58 |
| C. Những phát triển vào thời Trung Cổ |
75 |
| D. Từ Trento đến Vatican II |
87 |
| E. Canh tân Thần vụ của Vatican II |
92 |
| F. Những bút tích từ Vatican II |
92 |
| CHƯƠNG III: THẦN HỌC VÀ LINH ĐẠO CỦA CÁC YẾU TỐ CỦA PHỤNG VỤ GIỜ KINH |
95 |
| I. BẢN CHẤT CỦA PHỤNG VỤ GIỜ KINH |
95 |
| A. Lời kinh ca ngợi và cảm tạ |
97 |
| B. Lời kinh cầu xin |
99 |
| II. THẦN HỌC PHỤNG VỤ GIỜ KINH |
102 |
| A. Lời kinh hướng đến Ba Ngôi |
103 |
| B. Phụng vụ Giờ kinh - Mầu nhiệm Giáo Hội |
107 |
| C. Phụng vụ Giờ kinh - Mầu nhiệm Chúa Kitô |
110 |
| CHƯƠNG IV: CÁC YẾU TỐ CỦA PHỤNG VỤ GIỜ KINH |
113 |
| I. THÁNH VỊNH |
117 |
| A. Thánh vinh |
118 |
| B. Tác giả và niên hiệu biên tập |
121 |
| C. Phân loại thánh vịnh |
123 |
| D. Các tựa sách các thánh vịnh |
124 |
| E. Các chú thích về thánh vịnh |
129 |
| F. Các chủ đề lớn của Bộ thánh vịnh |
147 |
| G. Sơ đồ các loại thánh vịnh trong dân Chúa |
155 |
| H. Thánh vịnh trong kinh nguyện của Giáo Hội |
156 |
| II. CÁC YẾU TỐ ĐI LIỀN VỚI THÁNH VỊNH |
159 |
| A. Tên đề |
161 |
| B. Lời tổng nguyện sau mỗi thánh vịnh |
162 |
| C. Điệp ca thánh vịnh |
163 |
| III. THÁNH CA |
166 |
| A. Thánh ca Cựu Ước |
167 |
| B. Thánh ca Tân Ước |
170 |
| C. Những thánh ca Tin Mừng |
171 |
| IV. THÁNH THI |
172 |
| A. Tên gọi |
172 |
| B. Nguồn gốc và chủ đề của thánh thi |
174 |
| C. Thánh thi theo đúng nghĩa |
175 |
| V. CÁC BÀI ĐỌC |
182 |
| A. Bài đọc Giáo phụ và văn sĩ |
186 |
| B. Bài đọc về các thánh |
189 |
| C. Lối chuyển câu - LỜI NGUYỆN CỦA CHỦ TẾ |
191 |
| VI. LỜI CHUYỂN CÂU |
193 |
| A. Kinh lạy Cha |
194 |
| B. Lời nguyện của chủ tọa |
197 |
| VII. GIÁO ĐẦU |
198 |
| I. KINH SÁCH |
201 |
| A. Lịch sử |
202 |
| B. Cấu trúc & Thể tự |
208 |
| C. Kinh Sách với bối cảnh của nó |
209 |
| II. KINH SÁNG |
212 |
| A. Tên gọi |
212 |
| B. Biểu tượng |
214 |
| C. Lịch sử |
215 |
| D. Thánh thi - Đặc tính |
218 |
| III. KINH CHIỀU |
223 |
| A. Tên gọi |
223 |
| B. Biểu tượng - Đặc tính |
224 |
| C. Lịch sử - Cấu trúc |
227 |
| IV. KINH TRƯA |
232 |
| A. Tổng quát |
232 |
| B. Trước Công đồng Vatican II |
235 |
| C. Sau Công đồng Vatican II |
240 |
| V. KINH TỐI |
243 |
| A. Tên gọi |
243 |
| B. Lịch sử |
243 |
| C. Cấu trúc - Chủ đề |
248 |
| CHƯƠNG V: THỰC HÀNH |
253 |
| I. BỐN PHẦN |
253 |
| A. Phạm vi |
253 |
| B. Miễn đọc |
256 |
| II. THỜI KHẮC |
257 |
| A. Kinh Sách |
257 |
| B. Kinh Sáng - Kinh Chiều |
257 |
| C. Kinh Giữa |
257 |
| D. Kinh Tối |
258 |
| III. CỐ ĐỊNH - UYỂN CHUYỂN TUY CHỌN |
258 |
| A. Điệp ca - Công thức |
259 |
| B. Bài đọc |
260 |
| C. Xướng đáp |
260 |
| D. Lời nguyện của chủ tế |
261 |
| IV. CÁCH THỨC ĐỌC HOẶC HÁT THÁNH VỊNH |
261 |
| A. Thánh vịnh là lời cầu nguyện |
262 |
| B. Cách thức hát thánh vịnh |
262 |
| C. Hát Thần vụ |
264 |
| D. Thể tự ưu tiên |
266 |
| V. NHỮNG NHÂN TỐ TRONG CỬ HÀNH |
266 |
| A. Vị chủ tọa |
267 |
| B. Xướng viên |
269 |
| C. Cộng đoàn |
271 |
| VI. ĐẦU THÁNH GIÁ |
273 |
| VII. TƯ THẾ KHI CỬ HÀNH |
274 |
| A. Đứng |
274 |
| B. Ngồi |
278 |
| C. Cúi mình cúi đầu |
280 |
| VIII. THINH LẶNG |
281 |
| A. Hiền thể Phụng vụ Thinh |
282 |
| B. Văn kiện Thánh bộ và Bộ Giám mục |
283 |
| IX. YẾU TỐ PHỤ |
283 |
| A. Tựa đề và tên đề |
283 |
| B. Cầu tỉnh |
283 |
| X. GIỜ KINH THÔNG THƯỜNG |
284 |
| A. Kinh Sách |
284 |
| B. Kinh Sáng & Kinh Chiều |
292 |
| C. Kinh Trưa |
301 |
| D. Kinh Tối |
306 |
| XI. GIỜ KINH TRỌNG THỂ |
314 |
| A. Chỉ sự |
314 |
| B. Phẩm phục |
315 |
| C. Sách nguyện - Sách hát |
315 |
| D. Chuẩn bị |
316 |
| E. Đoàn rước khởi đầu |
316 |
| F. Điệu rước nghi thức |
317 |
| XII. GIỜ KINH CẦU CHO TÍN HỮU QUA ĐỜI |
322 |
| XIII. GIỜ KINH & GIỜ CHẦU THÁNH THỂ |
323 |
| XIV. GIỜ KINH & THÁNH LỄ |
327 |
| A. Chầu Thánh Thể diễn ra ngay sau Giờ kinh |
327 |
| B. Giờ kinh trong giờ chầu Thánh Thể |
328 |
| C. Sáng tạo |
328 |
| XV. PHỐI HỢP THÁNH LỄ VỚI GIỜ KINH |
329 |
| A. Tổng quát |
329 |
| B. Chỉ tiết |
331 |
| C. Quy luật |
333 |
| D. Trường hợp đặc biệt |
334 |
| XVI. PHỐI HỢP GIỜ KINH VỚI GIỜ KINH |
335 |
| XVII. KINH THẦN VỤ VỚI CÁC MÙA PHỤNG VỤ |
335 |
| A. Tựa đề Mùa Vọng & Mùa Phục Sinh |
336 |
| B. Mùa Chay |
336 |
| C. Mùa Giáng Sinh |
336 |
| D. Mùa Vọng |
337 |
| E. Mùa Thường |
338 |
| XVIII. KINH THẦN VỤ VỚI CÁC NGÀY LỄ |
338 |
| A. Tổng quát |
339 |
| B. Cụ thể |
339 |
| XIX. ĐỌC CHUNG - ĐỌC RIÊNG |
340 |
| A. Đọc chung |
340 |
| B. Đọc riêng |
341 |
| PHỤ LỤC |
343 |
| TÀI LIỆU THAM KHẢO |
349 |