| DIỄN VĂN CỦA ĐƯỚC GIÁO HOÀNG GIOAN PHAOLÔ II |
|
| MỞ ĐẦU |
5 |
| I. Từ “Providentissimus Deus” dến “Divino afflante spritu" |
7 |
| II. Hoà hợp giữa chú giải công giáo với mầu nhiệm cứu độ |
10 |
| III. Văn kiện mới của Uỷ Ban Kinh Thánh |
16 |
| KẾT LUẬN |
19 |
| VĂN KIỆN CỦA ỦY BAN KINH THÁNH |
|
| LỜI NÓI ĐẦU CỦA HỒNG Y JOSEPH RATZINGER |
23 |
| DẪN NHẬP |
27 |
| A. Vấn đề hiện nay |
27 |
| B. Mục đích của văn kiện này |
30 |
| I. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ CÁC LỐI TIẾP CẬN ĐỂ GIẢI THÍCH KINH THÁNH |
33 |
| A. Phương pháp phê bình-lịch sử |
33 |
| 1. Lịch sử phương pháp |
33 |
| 2. Các nguyên tắc |
36 |
| 3. Miêu tả |
39 |
| 4. Đánh giá |
40 |
| B. Các phương pháp mới để phân tích văn chương |
41 |
| 1. Cách phân tích tu từ học |
44 |
| 2. Cách phân tích thuật chuyện |
47 |
| 3. Cách phân tích ký hiệu |
50 |
| c. Những lối tiếp cận đặt căn bản trên truyền thống |
50 |
| 1. Lối tiếp cận thư qui |
53 |
| 2. Lối tiếp cận dựa vào những truyền thống giải thích của Do-thái |
55 |
| 3. Lối tiếp cận nhờ lịch sử hiệu quả của bản văn |
56 |
| D. Những lối tiếp cận nhờ các khoa học nhân văn |
57 |
| 1. Lối tiếp cận theo xã hội học |
59 |
| 2. Lối tiếp cận qua khoa nhân học văn hoá |
61 |
| 3. Lối tiếp cận tâm lý và phân tâm |
63 |
| Đ. Những lối tiếp cận theo hoàn cảnh |
63 |
| 1. Lối tiếp cận giải phóng |
66 |
| 2. Lối tiếp cận đề cao quyền phụ nữ |
70 |
| E. Cách giải thích bảo thủ |
73 |
| II. CÁC VẤN ĐỀ LÝ THUYẾT GIẢI THÍCH |
73 |
| A. Các lý thuyết giải thích theo triết học |
74 |
| 1. Các quan điểm hiện đại |
76 |
| 2. ích lợi đối với khoa chú giải |
78 |
| B. Nghĩa của Sách Thánh được linh hứng |
79 |
| 1. Nghĩa theo chữ |
82 |
| 2. Nghĩa thiêng liêng |
84 |
| 3. Nghĩa sung mãn |
86 |
| III. CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA LỐI GIẢI THÍCH CÔNG GIÁO |
87 |
| A. Việc giải thích trong truyền thánh Kinh Thánh |
88 |
| 1. Đọc lại |
89 |
| 2. Những liên hệ giữa Cựu Ước và Tân Ước |
93 |
| 3. Một số kết luận |
94 |
| B. Việc giải thích Kinh Thánh trong truyền thống của Hội Thánh |
94 |
| 1. Thư Quy thành hình |
96 |
| 2. Chú giải của các giáo phụ |
99 |
| 3. Vai trò của các phần tử khác nhau trong Hội Thánh đối với việc giải thích |
103 |
| C. Nhiệm vụ của nhà chú giải |
104 |
| 1. Những đường hướng chính |
105 |
| 2. Công việc nghiên cứu |
106 |
| 3. Dạy |
107 |
| 4. Xuất bản |
109 |
| D. Những liên hệ với các môn thần học khác |
109 |
| 1. Thần học và tiền thức liên quan đến các bản văn Kinh Thánh |
110 |
| 2. Chú giải và thần học tín lý |
111 |
| 3. Chú giải và thần học luân lý |
113 |
| 4. Những quan điểm khác nhau và sự cần thiết phải phối hợp hành động |
115 |
| IV. VIỆC GIẢI THÍCH KINH THÁNH TRONG ĐỜI SỐNG CỦA HỘI THÁNH |
115 |
| A. Hiện tại hoá |
115 |
| 1. Các nguyên tắc |
117 |
| 2. Các phương pháp |
118 |
| 3. Những giới hạn |
120 |
| B. Hội nhập văn hoá |
122 |
| C. Việc sử dụng Kỉnh Thánh |
122 |
| 1. Trong phụng vụ |
124 |
| 2. Đọc và suy gẫm Lời Chúa |
125 |
| 3. Trong tác vụ mục vụ |
130 |
| 4. Trong chiều hướng đại kết |
130 |
| KẾT LUẬN |
135 |
| MỘT SỐ TỪ VỰNG ĐỐI CHIẾU |
139 |
| MỤC LỤC |
|