| Từ điển Tân Ước - T1: A-G | |
| Tác giả: | E.osty, J.Tringuet |
| Ký hiệu tác giả: |
TR-E |
| DDC: | 225.3 - Từ điển Tân ước |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 1 |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
| Phần | Trang |
| MỤC LỤC | |
| A | |
| 1- ÁCH // Gánh Nặng | 15 |
| 2- AN BÌNH // Bình An - Hòa Bình | 17 |
| 3- AN ỦI | 22 |
| 4- ÁNH SÁNG | 26 |
| 5- ÂN CẤP | 31 |
| 6- ĂN CHAY // Chay Tịnh | 34 |
| 7- ĂN NĂN // Hối Cải - Sám Hối - Thống Hối | 37 |
| 8- ÂM PHỦ // Hỏa Ngục | 47 |
| 9- ÂN SỦNG // Thánh Sủng - Ơn Thánh | 54 |
| B | |
| 10- BA NGÔI // Chúa Ba Ngôi | 57 |
| 11- BÁCH HẠI // Bắt Bớ - Ngược Đãi | 62 |
| 12- BÁO THÙ // Trả Thù | 72 |
| 13- BẮT CHƯỚC // Noi Gương | 75 |
| 14- Bất đồng | 79 |
| 15- Bàn cãi | 82 |
| 16- Bất phục tùng// Bất tuân | 84 |
| 17- Bất bình | 87 |
| 18- Bất tín// Bất trung - Bất tin | 88 |
| 19- Bố thí// Tri Ân | 92 |
| 20- Bỏ thế | 98 |
| 21- Buồn | 106 |
| C | |
| 22- Cám dỗ | 110 |
| 23- Cải tử// Thống hối - Chuyển hướng | 116 |
| 24- Cãi cọ | 123 |
| 25- Cầu nguyện | 131 |
| 26- Cậy trông// Trông cậy - Hy Vọng | 134 |
| 27- Cha Mẹ và Con cái | 148 |
| 28- Chăm sóc// Sự thật | 156 |
| 29- Chết | 160 |
| 30- Chia rẽ | 166 |
| 31- Chiên dữ | 172 |
| 32- Chiến thắng | 174 |
| 33- Chê | 179 |
| 34- Chọn// Tuyển chọn | 182 |
| 35- Chối bỏ | 187 |
| 36- Chướng tai (không) | 191 |
| 37- Chủ - Đầy tớ | 193 |
| 38- Chúc lành// Chúc Phúc | 196 |
| 39- Cổ tích | 199 |
| 40- Cố chấp// Ngoan cố | 201 |
| 41- Công chính | 205 |
| 42- Dựng chính hòa | 210 |
| 43- Công nghiệp | 216 |
| 44- Của cải | 219 |
| 45- Cứu// Liều lại | 223 |
| 46- Cửa | 229 |
| 47- Cộng đồng | 231 |
| 48- Cưới// Hôn lễ - Đám cưới - Thú cước | 235 |
| 49- Cứu cước | 237 |
| D | |
| 50- Dốt nát // dại - dại sống | 240 |
| 51- Dị giáo // tà đạo // tà giáo | 248 |
| 52- dọn dẹp // dọn dẹp // dọn dẹp | 252 |
| 53- dư dật // dư dật | 256 |
| 54- dịu hiền // hiền hậu | 259 |
| 55- dị ngôn | 261 |
| 56- Bàn tiệc | 266 |
| 57- Dạy dỗ | 269 |
| 58- Dâng hiến | 272 |
| 59- Điều răn // mười điều răn | 281 |
| 60- Điêu toa | 285 |
| 61- Đón tiếp | 291 |
| 62- đòi hỏi // yêu cầu | 296 |
| 63- đời sống // sự sống - vĩnh sống | 299 |
| G | |
| 64- Ghen tị | 307 |
| 65- Ghen tuông | 308 |
| 67- Sứ thần | 310 |
| 68- Sống Tinh Luyện Ái | 312 |
| 69- Ghen tuông // Ghen tuông | 313 |
| 70- Gặp gỡ | 317 |
| 71- Ghen tuông | 319 |
| 72- Ghét | 323 |
| 73- Gia đình | 327 |
| 74- Giàu có // Hóa giải - Giao hòa | 331 |
| 75- Giải tội (xá tội) | 334 |
| 76- Giám mục // Giám quản | 335 |
| 77- Gian tham | 338 |
| 78- Ganh tị // Đố kỵ | 341 |
| 79- Giáo dục | 347 |
| 80- Giáo hội // Hội Thánh | 352 |
| 81- Giáo huấn | 358 |
| 82- Giao hòa | 363 |