| Mục Lục |
5 |
| Lời giới thiệu |
|
| Chương I. VẤN ĐỀ CẢM XÚC |
7 |
| Nhập đề |
7 |
| 1. Xúc cảm thật ra là gì? |
8 |
| 2. Cảm xúc và lý trí |
9 |
| 3. Vai trò của cảm xúc |
11 |
| 4. Cảm xúc trong bối cảnh tôn giáo |
13 |
| 5. Cảm xúc trong cảnh tôn giáo và những suy nghĩ - quyết định riêng của mỗi con người |
17 |
| 6. Những cảm xúc chung nhất của con người |
18 |
| 7. Kết luận |
23 |
| Chương II. KHÁT VỌNG CỦA CON NGƯỜI |
25 |
| 1. Dẫn nhập |
26 |
| 2. Chân dung khát vọng |
27 |
| 3. Cái hộp của nàng Pandora |
30 |
| 4. Quả táo của nàng Eve |
31 |
| 5. Con người và niềm hy vọng |
33 |
| 6. Hy vọng trong phương trình dằng thuộccuộc đời |
35 |
| 7. Nhưng có quá nhiều hy vọng sẽ ra sao? |
36 |
| 8. Tôn giáo và niềm hy vọng |
38 |
| 9. Các thánh tử vì đạo ở Việt Nam |
41 |
| 10. Kết luận |
|
| YẾU TỐ TÂM LÝ TRONG KINH THÁNH |
|
| Chương III. KINH THÁNH CÓ ĐỘC PHẦN CỰU ƯỚC |
|
| 1. Dẫn nhập |
43 |
| 2. Giới thiệu sơ lược về các sách trong kinh thánh |
45 |
| 3. Kết luận |
79 |
| Chương IV. KINH THÁNH PHẦN TÂN ƯỚC |
81 |
| 1. Mở đầu |
|
| 2. Kinh Thánh Tân ước |
82 |
| 3. Tiểu sử các tác giả |
83 |
| 4. Nội dung bốn sách Phúc Âm |
91 |
| 5. Những tài giảng nổi tiếng của Chúa Jesus |
93 |
| 6. Những phép lạ của Chúa Jesus |
97 |
| 7. Bản thân con người Chúa Jesus |
121 |
| 8. Di sản của Chúa Jesus |
126 |
| 9. Chúa Jesus và những tôn giáo khác |
128 |
| 10. Kết luận |
134 |
| Chương V. TRIẾT LÝ SỐNG CỦA CHÚA JESUS |
|
| 1. Mở đầu |
136 |
| 2. Vấn đề luật lệ cũ và luật mới của Chúa Jesus |
137 |
| 3. Phép ứng xử theo luật đạo |
140 |
| 4. Đúng đạo giờ xét đoán hành vi của người khác |
143 |
| 5. Cách nhận biết con đường mình đi |
144 |
| 6. Vấn đề đoàn kết |
145 |
| 7. Chọn lọc điều mình lắng nghe |
145 |
| 8. Người xấu và người tốt - ví dụ cỏ lùng |
146 |
| 9. Niềm tin về Nước trời - ví dụ hạt cải mù tạt |
146 |
| 10. Ví dụ kho báu và viên ngọc trai |
147 |
| 11. Cốt lõi của điều xấu khiến con người nho bẩn |
147 |
| 12. Ai quan trọng hơn |
147 |
| 13. Đừng làm gương xấu |
148 |
| 14. Thiên Chúa yêu mến con người như thế nào |
148 |
| 15. Về sự tha thứ hết mình |
149 |
| 16. Ý nghĩa và kết quả của lòng nhân ái |
149 |
| 17. Ràng buộc trong hôn nhân |
150 |
| 18. Về đời sống độc thân |
150 |
| 19. Sống tốt thật sự vì ơn cứu rỗi |
151 |
| 20. Sự vướng víu của tiền tài vật chất |
151 |
| 21. Phần thưởng cho kẻ theo Chúa |
152 |
| 22. Ơn cứu rỗi cho mọi người |
152 |
| 23. Lời nói và việc làm |
153 |
| 24. Bên kia cõi chết |
154 |
| 25. Hai giới răn quan trọng nhất |
154 |
| 26. Gió chết của mỗi người và Ngày tận thế |
155 |
| 27. Chuẩn bị và cảnh giác - ví dụ 10 trinh nữ |
155 |
| 28. Hãy tận sức trong công việc được giao |
156 |
| 29. Điều kiện để vào nước thiên đàng - Câu chuyện Ngàn yến |
157 |
| 30. Ơn cứu độ cho người ngoại đạo |
158 |
| 31. Sống trung thực với hoàn cảnh và ý nghĩa của sự ăn chay |
159 |
| 32. Con người là một chủ thể quan trọng |
159 |
| 33. Ai là người thân của Chúa Jesus |
160 |
| 34. Sự cùng lòng của con người |
160 |
| 35. Gãy sống gió noi Đến thánh |
161 |
| 36. Cõi trần thế và Thiên Chúa |
161 |
| 37. Ý nghĩa sự quyên góp và cõi lòng thành thật |
162 |
| 38. Thời gian Ngày Tận thế không ai biết |
162 |
| 39. Biệt nhì và trọng dụng người |
163 |
| 40. Chúa Jesus biết mình sẽ bị phản bội |
164 |
| 41. Chúa lập ra phép Thánh thể |
164 |
| 42. Sự im lặng khó hiểu |
164 |
| 43. Sự đối đáp trong tư thế của Chúa Jesus |
165 |
| 44. Chúa đừng muốn chống |
165 |
| 45. Chịu khổ trong hoang địa |
166 |
| 46. Chúa Jesus không được toàn nghiệm ở quê nhà |
167 |
| 47. Hấp hối và sự cô độc |
167 |
| 48. Ý nghĩa sự Tha thứ |
167 |
| 49. Hay con đắm làm điều tốt |
168 |
| 50. Đi theo Chúa Jesus là sống nghèo khó |
168 |
| 51. Tại sao đi theo Chúa Jesus |
168 |
| 52. Theo Chúa Jesus để hay khó |
169 |
| 53. Nên thánh mới sẽ hết Chúa |
169 |
| 54. Tìm con mình đều cần thiết |
170 |
| 55. Hay kiên định trong lời tuyên xưng |
170 |
| 56. Khuyên bảo hãy trở thành vị Thiên Chúa |
170 |
| 57. Dùng mãi mê tích trữ của cải |
171 |
| 58. Sợ kiên nhẫn của Thiên Chúa và kêu gọi hãy nói cái |
172 |
| 59. Gửi trí của sự khâm tồn |
172 |
| 60. Các chuyến con chiến sĩ lạc được tìm thấy |
173 |
| 61. Các chuyến động bạc đánh rơi được tìm thấy |
173 |
| 62. Các chuyến về được xót thương |
173 |
| 63. Niềm tin mạnh mẽ |
174 |
| 64. Hai anh em đi những người phụ nữ tiên con đường |
174 |
| 65. Ngài ra pháp trường |
175 |
| 66. Chúa Jesus đối xử tử tế với những người bị phản bội |
|
| 67. Cuộc nói sao cùng Tiên Thư |
175 |
| 68. Chúa tiên báo trước về sự sống lại của mình |
176 |
| 69. Phải tái sinh để được vào nước trời |
176 |
| 70. Chúa Jesus khẳng định mình là Đấng cứu thế |
177 |
| 71. Mẹ chốn nọ nhung và thái độ mà lạy thật sự |
177 |
| 72. Chúa Jesus khẳng định mình là con Thiên Chúa |
178 |
| 73. Chúa Jesus khẳng định mình là nguồn sống tinh thần |
178 |
| 74. Sự kết án và tha thứ |
179 |
| 75. Tội lỗi khiến con người trở thành nô lệ |
179 |
| 76. Chúa Jesus xưng mình là người chăn chiên tốt lành |
180 |
| 77. Hy sinh để được sống đời đời |
181 |
| 78. Chúa Jesus làm gương cho các môn đệ |
181 |
| Ngài rửa chân cho họ |
182 |
| 79. Dấu hiệu nhận ra môn đệ Chúa Jesus |
182 |
| 80. Chúa Jesus bày tỏ tình cảm của mình - cây nho đen thật |
183 |
| 81. Lệnh truyền của Chúa Jesus cho các môn đệ |
184 |
| 82. Chúa Jesus trấn tĩnh gọi mẹ mình cho John |
184 |
| 83. Kết luận |
185 |
| Chương VI. CÁC SÁCH THÁNH THƯ SAU CHÚA JESUS |
185 |
| 1. Mở đầu |
|
| 2. Sách công vụ và các sư đồ |
187 |
| 3. Con người Thánh Paul |
189 |
| 4. Nội dung các Thánh thư của Paul |
195 |
| 5. Các thư mục chung khác |
198 |
| 6. Kết luận |
212 |
| Chương VII. BUỒN RẦU VÀ THAN KHÓC |
219 |
| 1. Mở đầu |
222 |
| 2. Những câu trích dẫn về buồn rầu và than khóc trong kinh thánh |
225 |
| 3. Kết luận |
226 |
| Chương VIII. TÂM TRẠNG GIẬN DỮ TRONG KINH THÁNH |
|
| 1. Mở đầu |
230 |
| 2. Những câu trích dẫn về tâm trạng giận dữ trong kinh thánh |
232 |
| 3. Kết luận |
234 |
| Chương IX. SỰ TRỪNG PHẠT |
|
| 1. Mở đầu |
236 |
| 2. Những câu trích dẫn về sự trừng phạt |
238 |
| 3. Kết luận |
240 |
| Chương X. ƠN CỨU CHUỘC I |
|
| 1. Mở đầu |
243 |
| 2. Những câu trích dẫn về ơn cứu chuộc trong kinh thánh |
244 |
| 3. Kết luận |
246 |
| Chương XI. ÂN XÁ VÀ KỶ LUẬT |
|
| 1. Mở đầu |
249 |
| 2. Những câu trích dẫn trong kinh thánh về ân xá và kỷ luật |
251 |
| 3. Kết luận |
254 |
| Chương XII. SỰ CHẾT VÀ LỜI HỨA BÌNH AN |
|
| 1. Mở đầu |
257 |
| 2. Những câu trích dẫn về sự chết và lời hứa bình an trong kinh thánh |
260 |
| 3. Kết luận |
262 |
| Chương XIII. HY VỌNG |
|
| 1. Mở đầu |
265 |
| 2. Những câu trích dẫn về hy vọng trong kinh thánh |
267 |
| 3. Kết luận |
270 |
| Chương XIV. NHỮNG Ý KIẾN KHÁC NHAU VỀ KINH THÁNH |
|
| 1. Mở đầu |
273 |
| 2. Những cách nhìn khác nhau về kinh thánh |
275 |
| 3. Giá trị của việc đọc sách |
284 |
| 4. Những dữ kiện tóm tắt về kinh thánh |
288 |
| 5. Kết luận |
299 |
| Chương XV. SỰ THẬT CỦA KINH THÁNH VÀ NHỮNG CUỐN SÁCH CÓ ĐÁNG GÂY TRANH CÃI VỀ Ý NGHĨA CHÚA JESUS |
301 |
| 1. Mở đầu |
301 |
| 2. Kiến thức từ nguồn gốc Hy lạp |
303 |
| 3. Những khám phá hiện đại |
306 |
| 4. Đưa ra những phê bình gay gắt |
310 |
| 5. Không phải chỉ có một mình Pagels |
311 |
| 6. Những đoạn đường rắc rối |
314 |
| 7. Một khu vực an toàn cho thần học |
316 |
| 8. Kết luận |
318 |
| THAY LỜI KẾT |
321 |
| TÀI LIỆU THAM KHẢO |
324 |