| YÊU LƯỢC TÍN LÝ |
|
| GIÁO LÝ VỀ TỪNG BÍ TÍCH |
5 |
| I. BÍ TÍCH THÁNH TẨY |
7 |
| 1. Ý niệm và tinh bí tích của Thánh tẩy |
7 |
| 1.1 Ý niệm |
7 |
| 1.2 Tinh Bí Tích của Thánh Tẩy |
7 |
| 1.3 Thời điểm của việc thiết lập BT Thánh Tẩy |
8 |
| 2. Dấu chỉ bên ngoài của bt Thánh Tẩy |
11 |
| 2.1. Materia (chất thể) |
12 |
| a) Materia remota (Chất thể xa) |
12 |
| b) Materia proxima (chất liệu gần) |
12 |
| 2.2 Forma (Mô Thức) |
13 |
| a) Kêu cầu danh chúa Ba ngôi |
14 |
| b) Xác định hành động Thánh Tẩy |
15 |
| 3. Hiệu quả của bt Thánh tẩy |
16 |
| 3.1 Ơn công chính hóa |
17 |
| 3.2 Tha thứ các hình phạt của tội lỗi |
17 |
| 3.3 Ấn tín của BT Thánh Tẩy |
19 |
| 4. Sự cần thiết của bt Thánh tẩy |
20 |
| 4.1 BT Thánh Tẩy rất cần thiết cho ơn cứu độ |
21 |
| 4.2 Đặc tính chuyên hoán của BT Thánh Tẩy |
21 |
| a) "Rửa tội do lòng khao khát" |
22 |
| b) Rửa tội bằng máu (baptismus sanguinis) |
23 |
| 5. Thừa tác viên của bt Thánh tẩy |
25 |
| 5.1 Các thừa tác viên tt |
26 |
| 5.2 Các thừa tác viên bất thường |
27 |
| 6. Người nhận bt Thánh tẩy |
28 |
| 1. Đối với người trưởng thành |
29 |
| 2. Đối với các em nhỏ |
33 |
| II. BÍ TÍCH THÊM SỨC |
33 |
| 1. Ý niệm và tinh bt Thêm Sức |
33 |
| 1.1 Ý niệm |
34 |
| 1.2 Tinh Bt Thêm Sức |
35 |
| 2. Dấu chỉ bên ngoài của bt Thêm Sức |
38 |
| a) Chất thể |
38 |
| b) Mô Thức |
41 |
| 3. Các hiệu quả của bt Thêm Sức |
42 |
| 3.1 Ấn tín của BT Thêm Sức |
42 |
| 3.2 Các ơn của BT Thêm Sức |
44 |
| 4. Sự cần thiết của bt Thêm Sức |
45 |
| 5. Thừa tác viên của bt Thêm Sức |
46 |
| 6. Người nhận bt Thêm Sức |
47 |
| III. BÍ TÍCH THÁNH THỂ |
53 |
| 1. Ý niệm về bt Thánh Thể |
55 |
| 1.1 Các danh xưng |
55 |
| 1.2 Tinh bí tích |
55 |
| 1.3 Thời điểm |
56 |
| 2. Việc thiết lập Thánh Thể |
56 |
| 2.1 Mầu nhiệm |
56 |
| 2.2 Thái độ |
58 |
| 3. Chứng cớ Thánh kinh về việc hiện diện thật sự của Đức Kitô trong BT TT |
60 |
| 4. Lời hứa ban BT Thánh Thể (Ga 6,22-71) |
61 |
| 5. Tin và dấu và niềm tin thuyết Hiện diện |
65 |
| 6. Biến thể |
68 |
| 6.1 Chứng cớ của nguồn tín lý |
71 |
| 6.2 Chứng cớ Thánh Kinh |
72 |
| 7. Những hình dạng thuộc bt Thêm Sức |
75 |
| 7.1 Các hình dạng tồn tại |
78 |
| 7.2 Không phải là hư ảnh |
80 |
| 8. Sự hiện diện trọn vẹn của Đức Kitô |
81 |
| 9. Sự hiện diện trong mỗi một phần của hình dạng bí tích |
83 |
| 10. Bí tích thánh thể dưới hai hình dạng |
85 |
| 11. Các hiệu quả của bt TT |
87 |
| 12. Cách thức hiện diện không có cơ sở của bí tích |
89 |
| 13. Sự cần thiết của bt TT |
90 |
| 14. Dấu chỉ bên ngoài của bt TT |
94 |
| 14.1 Materia |
95 |
| 14.2 Forma (mô thức) |
97 |
| 15. Các hiệu quả của bt Thánh thể |
100 |
| 15.1 Năng đỡ và gia tăng đời sống siêu nhiên |
100 |
| 15.2 Bảo vệ khỏi tội trọng tương lai |
102 |
| 16. Sự cần thiết của bt TT |
103 |
| 16.1 Cho người trưởng thành |
104 |
| 16.2 Cho những người hấp hối |
105 |
| 16.3 Lý chứng cho việc tiếp lễ được một tuần |
105 |
| 17. Thừa tác viên của bt TT |
107 |
| 17.1 người ban phát |
107 |
| 17.2 người nhận |
108 |
| 18. Những điều kiện để được nhận Thánh thể |
109 |
| 19. Việc rước lễ của bt Thánh Thể |
112 |
| 19.1 Phân biệt bí tích và bí tích |
112 |
| 19.2 Phân biệt giữa tội và tội |
113 |
| 20. Yêu cầu của bí tích Thánh lễ |
114 |
| 20.1 Chứng cớ của truyền thống |
116 |
| 20.2 Chứng cớ từ tín ước |
118 |
| 21. Các chứng nhân trước cộng đồng rước lễ |
118 |
| 22. Liên hệ giữa bí tích và bí tích |
121 |
| 22.1 Đặc tính tương đối của bí tích |
123 |
| 22.2 Đặc tính của bí tích |
123 |
| 23. Bản chất tội lỗi của bí tích |
124 |
| 23.1 Xác định tội lỗi |
125 |
| 24. Bản chất tội lỗi của bí tích |
127 |
| 24.1 Giải quyết bí tích |
128 |
| 24.2 Các hiệu quả và hiệu năng của bí tích |
129 |
| 25. Hy tế của Thánh Lễ |
133 |
| 26. Hiệu quả của hy tế Thánh Lễ |
134 |
| 27. Giải trí và ơn ích của hy tế thánh lễ |
135 |
| 28. Họa trả của hy tế thánh lễ |
137 |
| 28.1 Giá trị của hy tế thánh lễ |
138 |
| 28.2 Hiệu năng của hy tế thánh lễ |
139 |
| IV. BÍ TÍCH HÒA GIẢI |
141 |
| 1. Quan niệm về bt Hòa giải |
143 |
| 2. Tín điều và các lý thuyết chống đối |
145 |
| 3. Lời hứa về quyền tha tội của chúa |
146 |
| 4. Chứng cớ của thánh truyền |
147 |
| 4.1 Chứng cớ của hai thế kỷ đầu |
148 |
| 4.2 Chứng cớ của thế kỷ III và thứ IV |
150 |
| 5. Những đòi hỏi của bt Hòa giải |
152 |
| 6. Quyền tha tội của Hội thánh được xem như bí tích |
155 |
| 7. Tính phán đoán của quyền tha tội của Hội thánh |
158 |
| 8. Thừa tác viên của quyền tha tội của Hội thánh |
161 |
| 8.1 Thừa tác viên bình thường |
161 |
| 8.2 Thừa tác viên ngoại lệ |
164 |
| 9. Án tử tội và án tử tội |
164 |
| 9.1 Án tử tội và án tử tội |
164 |
| 9.2 Án tử tội và án tử tội |
165 |
| 9.3 Các đặc tính |
166 |
| 10. Bản chất của bt Hòa giải |
167 |
| 11. Án tử tội và án tử tội |
169 |
| 11.1 Bản chất của việc ăn năn tội cách chẳng trọn |
169 |
| 11.2 Bức bình luận y và mâu thuẫn |
171 |
| 11.3 Án tử tội và án tử tội |
172 |
| 11.4 Trường phái contritonismus |
173 |
| V. XỨC DẦU |
173 |
| 12. Việc nhận bt Hòa giải |
173 |
| 12.1 Niệm và trìu mến |
174 |
| 12.2 Chúng chưa thành lập |
175 |
| 13. Đối tượng của việc xưng tội |
176 |
| 13.1 Các tội nặng |
176 |
| 13.2 Các tội nhẹ |
177 |
| 14. Ý niệm và việc chỉ định việc tha tội trong bí tích |
178 |
| 14.1 Ý niệm |
179 |
| 14.2 Nền tảng thần học của giáo lý đền tội |
179 |