| Lời giới thiệu |
3 |
| I. Thập giá và Thánh lễ |
8 |
| II. Mục đích của Thánh lễ |
13 |
| III. Cách thức tham dự Thánh lễ |
18 |
| IV. Các phần trong Thánh lễ |
18 |
| Lịch sử Thánh lễ |
19 |
| A. PHỤNG VỤ LỜI CHÚA |
19 |
| I. Nghi thức đầu lễ |
19 |
| Chào bàn thờ và dâng cúng, ca nhập lễ |
20 |
| Việc sám hối |
21 |
| Kinh xin Chúa thương xót và kinh Vinh Danh |
22 |
| Lời cầu nguyện |
22 |
| II. Công bố Lời Chúa |
24 |
| B. PHỤNG VỤ THÁNH THỂ |
25 |
| Chuẩn bị lễ vật |
26 |
| Kinh tạ ơn |
28 |
| Hiệp lễ hay rước lễ |
29 |
| V. Hiệu quả của việc rước lễ |
30 |
| Kết hiệp với Chúa |
32 |
| Kết hiệp mật thiết với nhau |
33 |
| Gia tăng ơn thánh hóa |
34 |
| Giúp chúng ta xa lánh tội lỗi |
35 |
| Bảo chứng cho vinh quang mai sau |
35 |
| VI. Những điều kiện để rước lễ |
35 |
| Sạch tội trọng |
36 |
| Ý ngay lành |
37 |
| Giữ chay Thánh Thể |
38 |
| Rước lễ thường xuyên |
39 |
| Rước lễ sốt sáng |
41 |
| VII. Sống Thánh lễ, vài suy nghĩ về Thánh lễ |
43 |
| I. Vai trò của linh mục |
43 |
| II. Chính Thiên Chúa tập họp chúng ta |
44 |
| III. Lễ Thánh Thể, lễ tạ ơn và dâng tiến hy lễ |
46 |
| IV. Người dâng và lễ dâng |
47 |
| 1. Ai dâng? |
48 |
| 2. Ai được hiến dâng? |
49 |
| V. Nhờ Chúa Thánh Thần |
52 |
| 50 câu hỏi về Thánh lễ |
52 |
| 1. Thánh lễ bắt nguồn từ đâu? |
53 |
| 2. Diễn tiến lịch sử hình thành Thánh lễ ra sao? |
54 |
| 3. Các phần trong Thánh lễ như thế nào? |
56 |
| A. Phụng vụ Lời Chúa |
56 |
| B. Phụng vụ Thánh Thể |
57 |
| 4. Linh mục đóng vai trò gì trong Thánh lễ |
57 |
| 5. Tại sao Thánh lễ luôn được cử hành giống nhau, đọc hoài không đổi |
57 |
| 6. Tại sao linh mục phải mặc áo dài trắng, áo lễ, đeo dây các phép |
58 |
| 7. Đâu là ý nghĩa màu sắc các phẩm phục phụng vụ |
59 |
| 8. Tại sao người vào nhà thờ, người ta làm dấu Thánh giá với nước thánh |
60 |
| 9. Tại sao Thánh lễ thường bắt đầu bằng một bài hát |
61 |
| 10. Tại sao linh mục cúi hôn bàn thờ? |
61 |
| 11. Dấu Thánh giá mang ý nghĩa gì? |
62 |
| 12. Amen nghĩa là gì? |
62 |
| 13. Tại sao, sau Công Đồng Vaticanô II, linh mục chủ tế lại đứng đối diện cộng đoàn |
64 |
| 14. Các bài đọc được chọn lựa như thế nào? |
65 |
| 15. Bài Thánh vịnh có vai trò như thế nào |
66 |
| 16. Tại sao phải đứng lên khi công bố Tin Mừng |
67 |
| 17. Tại sao phải làm tới ba dấu Thánh giá trước khi nghe Tin Mừng |
67 |
| 18. Tại sao đọc Kinh Tin Kính |
68 |
| 19. Đâu là ý nghĩa của lời nguyện tín hữu |
68 |
| 20. Quyên tiền có phải là nghi thức thừa thãi không |
68 |
| 21. Tại sao chủ tế đổ ít nước vào rượu nho? |
69 |
| 22. Đâu là ý nghĩa của lời nguyện tín hữu |
70 |
| 23. Tại sao chủ tế lại rửa tay cuối phần dâng lễ |
70 |
| 24. Kinh tạ ơn là gì? |
71 |
| Đối thoại mở đầu |
72 |
| Lời tiền tụng |
72 |
| Kinh "Thánh! Thánh! Thánh!" |
72 |
| Kinh khẩn cầu |
72 |
| Lời truyền phép |
72 |
| Kinh tưởng niệm |
72 |
| Kinh khẩn cầu |
73 |
| Lời chuyển cầu |
73 |
| Vinh tụng ca |
73 |
| Amen |
73 |
| 25. Tại sao chỉ có một mình linh mục chủ tế đọc kinh tạ ơn |
73 |
| 26. Chúc bình an, một hành vi xã giao mà thôi? |
73 |
| 27. Nghi thức bẻ bánh có ý nghĩa gì? |
74 |
| 28. Tại sao chủ tế bẻ một miếng bánh thánh bỏ vào chén thánh? |
76 |
| 29. Tại sao phải dùng bánh không men trong Thánh lễ |
77 |
| 30. Có phải không lên rước lễ vì ta tự xét là không xứng đáng |
78 |
| 31. Tại sao chúng ta ít được rước lễ cả Mình và Máu Thánh Chúa? |
79 |
| 32. Nên rước lễ bằng tay hay bằng miệng |
81 |
| 33. Tại sao các tín hữu không tự đến lấy Bánh Thánh |
81 |
| 34. Câu chúc kết thúc Thánh lễ nghĩa là gì? |
82 |
| 35. Bổng lễ (tiền xin lễ) để làm gì? |
83 |
| 36. Có thể cử hành Thánh lễ nơi nào khác ngoài nhà thờ không? |
84 |
| 37. Dự lễ qua đài truyền hình hoặc truyền thanh được không? |
84 |
| 38. Tại sao ngôn ngữ phụng vụ không thích nghi với ngôn ngữ ngày nay |
85 |
| 39. Người ta có thể thay bánh miến và rượu nho bằng các thứ khác? |
86 |
| 40. Tại sao buộc đi lễ ngày Chúa nhật |
87 |
| 41. Vì sao chúng ta cần phải họp nhau dự lễ ngày Chúa nhật |
88 |
| 42. Tại sao chúng ta cần phải họp nhau để phụng thờ Chúa? |
89 |
| 43. Tại sao chúng ta cần đến nhà thờ sớm để hồi tâm? |
90 |
| 44. Tại sao trước khi cử hành Thánh lễ chúng ta cần thú nhận mình có lỗi |
92 |
| 45. Trong phụng vụ, Chúa Giêsu hiện diện với Hội Thánh bằng mấy cách? |
94 |
| 46. Chức tư tế của tín hữu và các tín hữu tham dự tích cực Thánh lễ? |
96 |
| 47. Khi tham dự Thánh lễ, tại sao chúng ta cần phải dự tất cả phụng vụ |
99 |
| 48. Chúa Giêsu tự xưng: "Ta là bánh ban sự sống" câu này có nghĩa gì? |
102 |
| 49. Việc truyền phép được thực hiện thế nào? |
105 |
| 50. Tại sao cần phải đặc biệt xin ơn Chúa Thánh Thần thánh hóa của lễ |
110 |
| 51. Vì sao Hội Thánh muốn chúng ta đọc Kinh Lạy Cha để dọn mình hiệp lễ? |
120 |
| 52. Cử chỉ chúc bình an và cử chỉ bẻ bánh có ý nghĩa gì? |
122 |
| Kết luận |
126 |
| Giải thích một số từ Phụng vụ |
127 |
| Tài liệu tham khảo |
133 |