| Lời ngỏ của người hiệu đính |
5 |
| Lời giới thiệu |
8 |
| Tiểu sử Thánh Giáo hoàng Gioan XXIII |
11 |
| Niên biểu giản lược từ 1881 đến 1963 |
20 |
| NHẬT KÝ TÂM HỒN |
|
| 1895 – 1900 CHỦNG VIỆN BERGAMÔ |
25 |
| 1895 Luật sống dành cho bạn trẻ quyết tiến đức và tiến bộ |
27 |
| 1896 Lời dốc lòng tĩnh tâm năm 1896 (tái xác nhận 1897 – 1898) |
33 |
| 1897 Đức Khiết tịnh |
35 |
| 1898 Ghi chú tâm linh |
38 |
| - Ghi chú dịp tĩnh tâm tháng sau ngày Cha sở Rebuzzini qua đời, vị thánh đã đánh dấu tuổi trẻ và ơn kêu gọi của tôi |
70 |
| - Châm ngôn rút từ nguyện ngắm tuần tĩnh tâm cuối năm 1898 |
77 |
| 1899 Ghi chú tâm linh |
80 |
| 1900 Năm thánh |
84 |
| - Cảm tưởng và suy tư dịp tĩnh tâm tháng hai |
84 |
| - Lời tuyên hứa long trọng với Thánh Tâm Chúa Giêsu dưới sự bảo trợ của Thánh Luy Gonzaga |
94 |
| Năm thánh 1900 |
95 |
| 1901 – 1903 ĐẠI CHỦNG VIỆN RÔMA |
103 |
| 1901 Tĩnh tâm 28/4 tại Rôma |
105 |
| 1902 Tĩnh tâm sau kỳ phát lưu Babilon |
106 |
| Nhật ký tâm hồn |
119 |
| 1903 Ghi chú tâm linh |
126 |
| Tĩnh tâm Phục sinh dọn mình chịu chức phụ Phó tế |
153 |
| Tĩnh tâm giữa kỳ hè |
164 |
| Hồi tâm đầu niên học |
165 |
| Tĩnh tâm chịu chức Phó tế |
166 |
| 1904 THỤ PHONG LINH MỤC |
179 |
| 1904 Lễ Thánh Gia |
181 |
| Tĩnh tâm ba ngày Tuần Thánh |
183 |
| Tĩnh tâm chuẩn bị chức Linh mục |
184 |
| Tĩnh tâm đầu năm học |
192 |
| Kỷ niệm 50 năm tuyên bố tín điều Vô Nhiễm |
193 |
| 1905 – 1914 THƯ KÝ CHO ĐỨC CHA RADINI TEDESCHINI |
195 |
| 1907 Tĩnh tâm năm |
199 |
| 1909 Tĩnh tâm với Đức Giám mục |
202 |
| 1910 Tĩnh tâm với Đức Giám mục |
204 |
| 1911 Tĩnh tâm với Đức Giám mục |
206 |
| 1912 Tĩnh tâm với Đức Giám mục |
207 |
| 1913 Tĩnh tâm với Đức Giám mục |
210 |
| 1914 Giáp mười năm làm Linh mục |
212 |
| Tĩnh tâm Linh mục với Giáo phận Bergamô |
215 |
| ĐỆ NHẤT THẾ CHIẾN |
218 |
| 1915 Chiến tranh |
218 |
| 1919 – 1920 LINH HƯỚNG CHỦNG VIỆN BERGAMÔ |
219 |
| 1919 Tĩnh tâm sau đệ nhất thế chiến |
221 |
| 1921 – 1925 PHỤC VỤ BỘ TRUYỀN GIÁO TẠI RÔMA THỤ PHONG GIÁM MỤC |
225 |
| 1924 Tĩnh tâm tại Rôma |
227 |
| 1925 Tĩnh tâm để thụ phong Giám mục |
231 |
| 1925 – 1934 ĐẠI DIỆN TÔNG TÒA TẠI BULGARY |
235 |
| 1926 Tĩnh tâm tại Rôma |
237 |
| 1927 Tĩnh tâm tại Liubliana (Slovenia) |
239 |
| 1928 Tĩnh tâm hằng năm, tại eo biển Bosphore |
241 |
| 1930 Tĩnh tâm tại Rusciuk |
244 |
| 1931 Tĩnh tâm tại eo biển Bosphore |
241 |
| 1933 Tĩnh tâm ở Sophia |
251 |
| 1934 Tĩnh tâm tại Rusciuk |
252 |
| 1935 – 1944 ĐẠI DIỆN TÒA THÁNH TẠI THỔ NHĨ KỲ VÀ HY LẠP |
255 |
| 1935 Tĩnh tâm với các Linh mục |
257 |
| 1936 Tĩnh tâm tại quê Bergamô |
258 |
| 1937 Tĩnh tâm tại Istanbul |
260 |
| 1939 Tĩnh tâm tại Istanbul |
262 |
| 1940 Tĩnh tâm tại eo biển Bosphore |
267 |
| 1942 Tĩnh tâm với các Linh mục tại tòa khâm sứ |
287 |
| 1943 Ghi chú |
291 |
| 1945 – 1952 ĐẠI SỨ TẠI PHÁP |
293 |
| 1945 Tĩnh tâm tại Solesmes |
295 |
| 1947 Tĩnh tâm tại Paris |
297 |
| 1948 Tĩnh tâm năm tại Dòng Biển Đức |
300 |
| 1950 Tĩnh tâm tại Oran (Phi Châu) |
303 |
| 1952 Tĩnh tâm tại Montmartre |
307 |
| 1953 – 1958 HỒNG Y GIÁO CHỦ THÀNH VENICE |
311 |
| 1953 Tĩnh tâm với các Giám mục giáo tỉnh Venetie |
313 |
| 1954 Kinh khánh Linh mục |
316 |
| 1955 Tĩnh tâm với các Giám mục |
317 |
| 1956 Tĩnh tâm tại chủng viện |
230 |
| 1957 Tĩnh tâm với các Giám mục |
322 |
| 1958 Tĩnh tâm |
324 |
| 1958 – 1963 GIÁO HOÀNG GIOAN XXIII |
325 |
| 1958 Tĩnh tâm tại Vatican |
327 |
| 1959 Tĩnh tâm tại Vatican |
327 |
| 1960 Tĩnh tâm tại Vatican |
329 |
| 1961 Tĩnh tâm dịp tám mươi tuổi |
331 |
| Tĩnh tâm tại Vatican |
348 |
| 1962 Tháng 7 và tháng 8 |
350 |
| 1962 Tuần tĩnh tâm riêng để chuẩn bị Công đồng |
351 |
| Tóm tắt về những ơn cao cả cho người không dám tự tôn |
354 |
| BÚT KÝ THIÊNG LIÊNG |
|
| BỐN BỨC THƯ |
359 |
| Thư gửi gia đình |
360 |
| Thư gửi Bề trên Đại chủng viện Rôma |
361 |
| Thư gửi Bề trên Đại chủng viện Rôma |
362 |
| Chúc thư gửi dòng họ Roncalli |
363 |
| DI CHÚC |
365 |
| Di chúc tâm linh |
367 |
| Di chúc về tài sản |
370 |
| SUY GẪM MẦU NHIỆM MÂN CÔI |
375 |
| Năm sự vui |
377 |
| Năm sự thương |
379 |
| Năm sự mừng |
382 |
| GHI CHÚ VỀ DÒNG HỌ VÀ TIỂU SỬ |
385 |
| CHÂM NGÔN |
393 |