| Từ điển thần học Kitô Giáo - T1 | |
| Phụ đề: | Từ điển thần học Kitô Giáo - theo chủ đề - Việt ngữ |
| Tác giả: | Doré Joseph |
| Ký hiệu tác giả: |
JO-D |
| DDC: | 230.03 - Từ diễn, Bách khoa từ điền về thần học Kitô giáo |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Phần | Trang |
| Thư gởi nhà xuất bản Desclée | 5 |
| Tái nôi của dịch giả | 9 |
| Thí Lộ | 29 |
| Các đề tài của tập nầy | |
| 1- An sủng - R. Houtel, J. Doré | 35 |
| 2- Bí tích - P. Rouillard, H. Chalmandrier | 50 |
| 3- Cách mạng - G. Piana | 79 |
| 4- Cánh chung - G. Gatti | 93 |
| 5- Cầu nguyện - C. Bouchaud | 103 |
| 6- Chè (Chúa) Ba Ngôi (Chúa) - G. Gozzellino | 114 |
| 7- Chế độ Giáo dân - P. Paynel | 136 |
| 8- Chết - R. Maroillo | 159 |
| 9- Chính truyện/Chính Hành - F. Ardusso | 175 |
| 10- Chính trị - G. Piana, J. Doré | 191 |
| 11- Con người - R. Maroillo | 214 |
| 12- Công bình - G. Piana, F. Viel | 255 |
| 13- Công đoàn - R. Houtel | 271 |
| 14- Cơ chế - I. Goffi, F. Viel | 279 |
| 15- Dữ (Sự) và Tội Lỗi - A. Rizal, J. Doré | 300 |
| 16- Đại kết - P. Paynel | 322 |
| 17- Dong trach nhiệm - G. Grassoy, H. Houtel | 343 |
| 18- Đời sống (ý nghĩa của) - G. Gatti | 349 |
| 19- Đời sống Tu Hành - G. Chaillot | 356 |
| Danh mục các đề tài | 371 |
| Danh mục đối chiếu Việt-Pháp | 375 |
| Chữ viết tắt | 379 |