| Lời giới thiệu của Đức Tổng Giuse Ngô Quang Kiệt, Nguyên Tổng Giám mục Hà Nội |
5 |
| Lời giới thiệu của Đức cha Phêrô Nguyễn Văn Đệ SDB, Giám mục Giáo phận Thái Bình, Nguyên Chủ tịch Ủy ban Tu sĩ HĐGMVN |
7 |
| Lời nói đầu |
25 |
| Phần Thứ Nhất: ĐỐI MẶT VỚI BỐI CẢNH ĐÀO TẠO VÀ SỐNG ƠN GỌI HÔM NAY |
|
| Một: Nạn lạm dụng và vi phạm tình dục |
|
| A. CÁC NGUYÊN NHÂN ĐƯA TỚI LẠM DỤNG |
29 |
| 1. Sự thiếu trưởng thành nhân bản toàn diện |
29 |
| 2. Khát vọng thỏa mãn nhu cầu tâm lý |
29 |
| 3. Do thiếu khả năng điều khiển giới tính của mình |
30 |
| 4. Do tính tò mò, táy máy chân tay |
31 |
| 5. Có vấn đề về tính dục đồng tính |
31 |
| 6. Chủ nghĩa Giáo quyền/Giáo sĩ trị |
33 |
| 7. Lý tưởng hóa và thần thánh hóa thái quá linh mục, lẫn lộn tâm linh và tính dục đưa đến một loại suy nghĩ đồi trụy nhất |
34 |
| 8. Những uẩn khúc trong việc lạm dụng và vi phạm tình dục nữ tu... |
35 |
| 9. Thái độ và tinh thần cố thủ bảo vệ cơ chế |
35 |
| 10. Thiếu sự đồng hành thiêng liêng |
36 |
| 11. Suy thoái tương quan thiêng liêng |
36 |
| 12. Thiếu đời sống nội tâm và cầu nguyện |
37 |
| 13. Do dữ kiện tâm sinh lý hấp dẫn tính dục |
37 |
| 14. Sự quấy phá của ma quỷ |
37 |
| 15. Thiếu phương thế bảo vệ |
37 |
| 16. Thiếu mở lòng ra để được giúp đỡ kịp thời |
38 |
| 17. Cạm bẫy của thế gian |
38 |
| B. CÁC THIỆT HẠI CỦA LẠM DỤNG |
38 |
| 1. Thiệt hại về nhân sự |
39 |
| 2. Thiệt hại về vật chất |
39 |
| 3. Thiệt hại về uy tín và lòng tin |
39 |
| C. CÁC BIỆN PHÁP GIẢI QUYẾT |
48 |
| 1. Đối với giáo sĩ lạm dụng |
48 |
| 2. Không chấp nhận giải pháp "tốt một thời" |
49 |
| 3. Đối với các Giám mục bao che kẻ lạm dụng |
49 |
| 4. Nỗ lực ngăn chặn không cho tái diễn nữa |
50 |
| D. NHỮNG VẤN ĐỀ NHỨC NHỐI |
51 |
| 1. Giáo hội nhìn nhận việc lạm dụng nữ tu |
51 |
| 2. Sự lạm quyền bao che trong dòng nữ |
51 |
| 3. Nạn nhân không dám lên tiếng |
52 |
| 4. Hiệp hội các bề trên tổng quyền dòng nam và dòng nữ quyết tâm giải quyết vấn đề |
53 |
| 5. Những đứa con của linh mục |
54 |
| E. HƯỚNG VỀ TƯƠNG LAI |
56 |
| 1. Họp Thượng đỉnh về lạm dụng tính dục |
56 |
| 2. Tiêu chí hành động của Giáo hội |
59 |
| 3. Tự sắc "Các con là ánh sáng thế gian" |
60 |
| F. GIẢI QUYẾT TẬN GỐC RỄ |
62 |
| 1. Tự bản thân linh mục giải quyết |
62 |
| 2. Triệt để hoán cải tâm hồn |
64 |
| 3. Loại bỏ chủ nghĩa Giáo quyền/Giáo sĩ trị |
65 |
| 4. Thực sự trưởng thành nhân bản toàn diện |
66 |
| 5. Biết quản lý giới tính của mình |
68 |
| 6. Trợ giúp của Đấng bản quyền và anh em |
70 |
| 7. Cầu nguyện kết hiệp mật thiết với Chúa |
71 |
| Kết luận |
74 |
| Hai: Những gập ghềnh trái ngang về tình cảm và tính dục trong ba giai đoạn đào tạo và sống ơn gọi |
|
| 1. Trước khi vào Chủng viện/Dòng tu... |
76 |
| 2. Khi đã vào Chủng viện/Dòng tu |
78 |
| 3. Trong suốt dòng đời sống sứ vụ mục vụ |
81 |
| 4. Cách ứng xử đúng đắn: Chia tay |
82 |
| Phần Thứ Hai: HƯỚNG TỚI ƠN GỌI ĐỘC THÂN KHIẾT TỊNH LINH MỤC |
|
| Một: Bản chất và sứ vụ linh mục |
86 |
| I. QUA DIỄN TIẾN NGHI LỄ PHONG CHỨC |
86 |
| 1. Giáo lý của Công Đồng Vatican II |
87 |
| 2. Giám mục khẳng định với giáo dân về vai trò của linh mục trong đời sống Giáo hội |
87 |
| 3. Giám mục chủ phong nhắc nhở các linh mục sắp được tấn phong |
88 |
| 4. Các tam kết của ứng viên tân linh mục |
89 |
| 5. Lời hứa vâng phục của ứng viên tân linh mục |
90 |
| 6. Kinh cầu các thánh |
90 |
| 7. Đặt tay và lời nguyện truyền chức |
92 |
| 8. Mặc lễ phục linh mục |
92 |
| 9. Xức Dầu thánh |
92 |
| 10. Trao Chén thánh và hôn bình an |
92 |
| II. TỪ LỜI TRĂN TRỐI CỦA CHÚA GIÊSU |
92 |
| Hai: Kỷ luật của Giáo hội về đời sống độc thân khiết tịnh của linh mục |
|
| 1. Truyền thống không hề thay đổi của Giáo hội |
99 |
| 2. Ý nghĩa và lợi ích của độc thân khiết tịnh linh mục |
104 |
| 3. Người linh mục đích thực |
112 |
| Ba: Linh mục độc thân khiết tịnh |
|
| Bốn: Tu sĩ sống trung thành với đời sống và sứ vụ ơn gọi |
|
| 1. Trung Tín với Chúa và với Giáo hội |
134 |
| 2. Trung Tín với Dòng và với Anh chị Em |
135 |
| 3. Trung Tín với Lời Khấn Vâng Phục |
136 |
| 4. Trung Tín với Lời Khấn Khó Nghèo |
138 |
| 5. Trung Tín với Lời Khấn Khiết Tịnh |
140 |
| Phần Thứ Ba: NHỮNG THÁCH ĐỐ VÀ CƠ HỘI CHO ĐỜI SỐNG TRƯỞNG THÀNH TÌNH CẢM VÀ TÌNH DỤC PHÁT TRIỂN TỐT ĐẸP |
|
| Một: Những cách thế con người bộc lộ tình cảm và tính dục |
|
| 1. Căn nguyên của vấn đề |
146 |
| 2. Nói chung về tính dục |
149 |
| 3. Nói chung về khoái cảm |
151 |
| 4. Những bộc lộ của xúc cảm tính dục |
152 |
| Hai: Các nhu cầu tâm lý căn bản |
|
| 1. Nhu cầu tình yêu |
157 |
| 2. Nhu cầu thân mật |
158 |
| 3. Các loại thân mật của linh mục/tu sĩ |
159 |
| 4. Nhu cầu hạnh phúc |
161 |
| Ba: Năm định luật tâm lý khác biệt nam nữ |
|
| 1. Luật ưu tiên |
164 |
| 2. Luật phân cách |
165 |
| 3. Luật thính giác |
166 |
| 4. Luật chi tiết |
167 |
| 5. Luật Bất Đồng Cảm |
168 |
| Bốn: Tình bạn khác phái của linh mục/ tu sĩ |
|
| 1. Nhận định và đặt vấn đề |
170 |
| 2. Tương quan với người nữ |
171 |
| 3. Các giải pháp ứng xử tốt đẹp |
179 |
| Phần Thứ Bốn: SỰ TRƯỞNG THÀNH NHÂN BẢN HỖ TRỢ ĐỜI ĐỘC THÂN KHIẾT TỊNH |
|
| Một: Sự trưởng thành tình cảm |
|
| 1. Trưởng thành tình cảm là gì? |
186 |
| 2. Những biểu hiện của người thiếu trưởng thành |
186 |
| 3. Tiến đến sự trưởng thành tình cảm |
187 |
| 4. Khả năng quản lý giới tính của mình |
192 |
| Hai: Vận dụng khoa tâm lý trong phân định và đào tạo ơn gọi |
|
| 1. Động lực và giới hạn |
196 |
| 2. Tiến trình vận dụng tâm lý |
198 |
| 3. Trắc nghiệm tâm lý trong việc tuyển chọn và đào tạo |
198 |
| 4. Liên quan đến độc thân khiết tịnh |
200 |
| Ba: BẢN CHẤT VÀ Ý NGHĨA CỦA TRƯỞNG THÀNH NHÂN BẢN TOÀN DIỆN |
|
| 1. Tiền đề quan trọng về trưởng thành |
207 |
| 2. Trưởng thành nhân bản toàn diện |
210 |
| Bốn: Thiếu trưởng thành nhân bản là nguyên nhân của mọi cơn khủng hoảng |
|
| I. NHỮNG BIỂU HIỆN THIẾU NHÂN BẢN |
223 |
| 1. Các nguyên nhân |
223 |
| 2. Một số nguyên nhân thiếu nhân bản khác |
227 |
| II. CÁC CƠN KHỦNG HOẢNG |
228 |
| 1. Khủng hoảng ĐỨC TIN |
228 |
| 2. Khủng hoảng QUYỀN BÍNH |
229 |
| 3. Khủng hoảng về VÂNG LỜI |
230 |
| 4. Khủng hoảng TÌNH HUYNH ĐỆ |
231 |
| 5. Khủng hoảng TÌNH CẢM và TÍNH DỤC |
233 |
| Năm: Tình huynh đệ đích thực giúp sống tốt đời độc thân khiết tịnh |
|
| 1. Vượt lên khủng hoảng |
240 |
| 2. Chỉ bảo huynh đệ đích thực |
243 |
| 3. Hiệp thông huynh đệ tăng sức mạnh |
246 |
| Phần thứ năm: LINH MỤC NÊN THÁNH NHỜ THỰC THI TỐT CÁC THỪA TÁC VỤ CỦA MÌNH |
|
| Một: Linh mục và bí tích Thánh Thể |
|
| Hai: Bí tích Giải tội, phương thế chữa lành và sống tốt ơn gọi linh mục |
|
| 1. Linh mục ý thức về sứ vụ của mình |
261 |
| 2. Tính quan trọng và cấp bách của Bí tích Giải Tội |
263 |
| 3. Thừa tác viên và hôn phối |
266 |
| 4. Việc xưng tội cá nhân và Tiến Đức |
269 |
| 5. Giá trị sư phạm của Bí tích Giải Tội |
270 |
| 6. Cha giải tội tốt theo Đức Thánh cha Phanxicô |
271 |
| 7. Bí tích Giải tội giúp đổi đời hữu hiệu |
275 |
| 8. Niềm vui và bình an cho cha giải tội |
275 |
| 9. Các mẫu gương cha giải tội tuyệt vời |
277 |
| Ba: Mục vụ giảng lễ: kéo lại gần hay đẩy ra xa? |
|
| 1. Đặt vấn đề |
279 |
| 2. Tính cách của một bài giảng tốt |
280 |
| 3. Bối cảnh phụng vụ của bài giảng |
280 |
| 4. Những điều kiện người giảng phải có |
281 |
| 5. Nội dung của bài giảng lễ |
281 |
| 6. Những lời nói làm trái tim bừng cháy |
283 |
| 7. Chuẩn bị bài giảng lễ |
284 |
| 8. Chỉ nam về nghệ thuật giảng lễ |
288 |
| 9. Sứ mệnh làm thầy dạy Lời Chúa |
289 |
| Bốn: Tâm hồn mục tử của linh mục |
|
| 1. Đời sống nội tâm cầu nguyện |
293 |
| 2. Lòng nhân ái |
295 |
| 3. Sự nhạy bén mục vụ |
299 |
| 4. Tinh thần phục vụ |
302 |
| 5. Tinh thần truyền giáo |
304 |
| Năm: Mục tử và mục vụ hay dịch vụ và chăn thuê? |
|
| 1. Mục tử và mục vụ hay dịch vụ và kẻ chăn thuê? |
309 |
| 2. Chia sẻ tâm hồn mục tử với Chúa Giêsu |
312 |
| 3. Cách linh mục cư xử với đoàn chiên |
314 |
| 4. Giáo Dân mong đợi gì ở linh mục? |
318 |
| 5. Linh mục mong đợi gì nơi giáo dân? |
322 |
| Sáu: Các đối tượng của sứ vụ linh mục |
|
| 1. Những đối tượng ưu tiên |
324 |
| 2. Mối quan tâm mục tử cho đoàn chiên |
330 |
| Phần Thứ Sáu: SỰ HỖ TRỢ CỦA CÁC MỐI HIỆP THÔNG TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SỨ VỤ LINH MỤC |
|
| Một: Đặt vấn đề |
|
| Hai: Hiệp thông nền tảng với Chúa |
|
| 1. Hiệp thông với Chúa trong Kinh Thánh |
338 |
| 2. Hiệp thông trong Căn Tính Linh Mục |
342 |
| 3. Hiệp thông trong Bí tích Thánh Thể |
344 |
| 4. Hiệp thông bằng Đời Sống Nội Tâm |
345 |
| Ba: Hiệp thông phẩm trật với bề trên và Đấng bản quyền |
|
| 1. Hiệp thông Phẩm Trật theo Vaticanô II |
352 |
| 2. Hiệp thông Phẩm Trật trong Giáo hội |
354 |
| 3. Hiệp thông giữa Giám mục và linh mục |
358 |
| 4. Bài học hiệp thông từ Đàn Ngỗng Trời |
365 |
| Bốn: Hiệp thông huynh đệ linh mục |
|
| 1. Hiệp thông linh mục theo Vaticanô II |
367 |
| 2. Tình huynh đệ bí tích của Linh Mục |
369 |
| 3. Hiệp thông giữa Cha Sở/Cha Phó |
371 |
| 4. Hiệp thông giữa người tiền nhiệm/kế nhiệm |
372 |
| 5. Hiệp thông giữa thế hệ già và thế hệ trẻ |
374 |
| 6. Sống hiệp thông và chỉ bảo huynh đệ |
376 |
| 7. Đời sống hiệp thông tăng sức mạnh |
377 |
| Năm: Hiệp thông với dân Chúa trong sứ vụ dưỡng giáo |
|
| 1. Hiệp thông với Dân Chúa theo Vaticanô II |
381 |
| 2. Hiệp thông trong sứ vụ linh mục |
384 |
| 3. Tính hiệp thông trong phục vụ nhân ái |
386 |
| 4. Hiệp thông trong phục vụ bí tích |
389 |
| 5. Linh mục tự vấn về sứ vụ hiệp thông |
390 |
| 6. Những hỗ trợ xây dựng hiệp thông |
394 |
| Sáu: Hiệp thông với thế giới trong sứ vụ truyền giáo |
|
| 1. Lối sống mục vụ hiệp thông |
399 |
| 2. Linh mục sống hiệp thông giữa thế gian |
403 |
| 3. Sống tính ngôn sứ để đánh thức thế giới |
404 |
| 4. Ra khỏi chính mình, đi đến vùng ngoại biên |
406 |
| 5. Hiệp thông trong sứ vụ truyền giáo |
409 |
| Kinh Linh mục dâng mình cho Thánh Tâm Chúa Giêsu |
413 |