| MỤC LỤC |
|
| 80 Đời dòng |
|
| – Sẵn sàng (Chúa Nhật I Mùa Vọng A) |
13 |
| – Sám hối (Chúa Nhật II Mùa Vọng A) |
17 |
| – Mùa vọng - hy vọng (Chúa Nhật III Mùa Vọng A) |
23 |
| – Từ giác mơ đến hiện thực (Chúa Nhật IV Mùa Vọng A) |
30 |
| – Lời hứa tình yêu đã thành (Lễ Giáng sinh) |
37 |
| – Hạnh phúc gia đình (Lễ Thánh Gia A) |
44 |
| – Ánh sao lạ - lời mời gọi và cơ hội đáp trả (Chúa Nhật Lễ Hiển Linh A) |
50 |
| – Con yêu dấu (Chúa Nhật I Thường Niên A) |
57 |
| – Niềm tin, lòng mến và trách nhiệm (Chúa Nhật XIII Thường Niên A) |
63 |
| – Bé nhỏ, hiền lành và khiêm nhường (Chúa Nhật XIV Thường Niên A) |
238 |
| – Hạt giống và đất trồng (Chúa Nhật XV Thường Niên A) |
245 |
| – Ba dụ ngôn - Hình ảnh kiếp nhân sinh (Chúa Nhật XVI Thường Niên A) |
251 |
| – Nước trời - Viên ngọc, kho tàng quý giá (Chúa Nhật XVII Thường Niên A) |
257 |
| – Dân Chúa được no đủ (Chúa Nhật XVIII Thường Niên A) |
264 |
| – Thuyền cuộc đời trong sóng gió (Chúa Nhật XIX Thường Niên A) |
269 |
| – Hoa trái của niềm tin khiêm tốn (Chúa Nhật XX Thường Niên A) |
274 |
| – Trách nhiệm (Chúa Nhật XXI Thường Niên A) |
280 |
| – Mầu nhiệm thập giá (Chúa Nhật XXII Thường Niên A) |
285 |
| – Sửa lỗi trong tinh thần đệ huynh (Chúa Nhật XXIII Thường Niên A) |
291 |
| – Tha thứ (Chúa Nhật XXIV Thường Niên A) |
297 |
| – Làm vườn nho (Chúa Nhật XXV Thường Niên A) |
303 |
| – Nói và làm (Chúa Nhật XXVI Thường Niên A) |
309 |
| – Vườn nho (Chúa Nhật XXVII Thường Niên A) |
315 |
| – Tiệc cưới (Chúa Nhật XXVIII Thường Niên A) |
320 |
| – Của Cesar hãy trả cho Cesar của Thiên Chúa hãy trả cho Thiên Chúa (Chúa Nhật XXIX Thường Niên A) |
325 |
| – Sống trong yêu thương (Chúa Nhật XXX Thường Niên A) |
330 |
| – Chiếc ghế danh dự (Chúa Nhật XXXI Thường Niên A) |
336 |
| – Mười cô trinh nữ (Chúa Nhật XXXII Thường Niên A) |
342 |
| – Người được trao năm nén, hai nén... (Chúa Nhật XXXIII Thường Niên A) |
348 |
| – Vương quốc tình yêu (Chúa Nhật Cuối Năm Phụng Vụ) |
354 |
| – Ơn gọi linh mục - giống hồng ân nẩy mầm... (Lễ Tạ ơn Tân Linh mục Đaminh) |
360 |
| Thay lời kết |
366 |
| Ký hiệu các sách Kinh Thánh |
375 |