| Chữ Viết Tắt & Ghi Chú |
27 |
| Lời nói đầu |
29 |
| Bạn Đồng Hành |
|
| Dẫn nhập |
35 |
| 1. Linh Thao là gì? |
35 |
| 2. Mục đích Linh Thao |
36 |
| 3. Thái độ cần thiết để làm Linh Thao |
37 |
| Điều kiện nội tâm để làm Linh Thao |
39 |
| 1. Khao khát nên thánh |
39 |
| a. Thiếu lòng khao khát sống tốt hơn, không thể làm Linh Thao |
39 |
| b. Ao ước khao khát nên trọn lành hơn nữa |
39 |
| 2. Lòng quảng đại |
40 |
| a. Dâng trót con người mình cho Chúa |
40 |
| b. Để tùy Chúa làm tất cả những gì Ngài muốn |
40 |
| c. Lòng quảng đại được cụ thể hóa |
40 |
| i. Giữ thinh lặng bên ngoài qua việc kiềm chế ngũ quan |
41 |
| ii. Giữ thinh lặng nội tâm |
41 |
| iii. Ý thức mình sống trước nhan Chúa |
41 |
| Về cầu nguyện |
43 |
| 1. Nhiều cách cầu nguyện |
43 |
| a. Cầu nguyện như suy gẫm |
44 |
| b. Cầu nguyện như chiêm niệm |
44 |
| i. Nhìn, nghe, quan sát, suy nghĩ để rút ích lợi |
44 |
| ii. Để nên đồng hình đồng dạng với Chúa Giêsu hơn |
45 |
| c. Các bước cầu nguyện |
45 |
| i. Ý thức Chúa hiện diện và chào Chúa |
46 |
| ii. Xin Chúa ban Thánh Thần |
47 |
| iii. Hội nhập khung cảnh |
48 |
| iv. Ơn xin của bài cầu nguyện |
48 |
| v. Điểm cầu nguyện |
49 |
| vi. Tâm sự |
49 |
| 2. Cầu nguyện |
49 |
| a. Ý thức Thiên Chúa hiện diện |
49 |
| b. Ở với Chúa: lắng nghe, tâm sự, và yên lặng bên Chúa |
50 |
| i. Lắng nghe Thiên Chúa |
50 |
| ii. Thân thưa với Chúa |
50 |
| iii. Ở lặng bên Chúa |
51 |
| 3. Cầu nguyện để trở nên một với Thiên Chúa |
51 |
| a. Khao khát ước mong kết hiệp với Thiên Chúa |
51 |
| b. Hy sinh từ bỏ chính mình |
51 |
| c. Đồng hình đồng dạng với Ngài trong tư tưởng, lời nói và hành động |
52 |
| 4. Cầu nguyện chính yếu là tâm sự |
52 |
| a. Cầu nguyện và suy nghĩ |
53 |
| b. Cảm nghiệm (LT 2) |
53 |
| c. Tâm sự |
54 |
| 5. Điểm gợi ý và tư thế khi cầu nguyện |
55 |
| Xét gẫm như phân định thiêng liêng |
56 |
| 1. Nguyên tắc chính yếu |
56 |
| a. Thiên Chúa muốn tôi sống hạnh phúc |
56 |
| b. Các thần lành giúp tôi sống như Thiên Chúa muốn |
57 |
| c. Thần dữ không muốn tôi sống hạnh phúc với Thiên Chúa |
57 |
| 2. An ủi hay sầu khổ |
57 |
| a. An ủi |
57 |
| b. Sầu khổ |
58 |
| c. Cách thức chống trả |
59 |
| d. Ghi chú |
60 |
| i. Người thường sống trong tình trạng tội |
60 |
| ii. Người đang tiến trên đường thiêng liêng |
60 |
| iii. An ủi không qua trung gian |
60 |
| 3. Những câu hỏi gợi ý giúp xét gẫm |
61 |
| a. Tôi được gì trong giờ cầu nguyện này? |
61 |
| b. Tôi có hài lòng với giờ cầu nguyện này không? |
62 |
| c. Nếu tôi không hài lòng lắm thì đâu là nguyên do? |
62 |
| d. Thân thưa nói chuyện với Chúa về tình trạng tâm hồn mình |
63 |
| 4. Cầu nguyện không được tốt hay bị sa sút |
63 |
| a. Do thiếu quảng đại |
64 |
| b. Do còn bám víu vào tạo vật (tình cảm lệch lạc) |
64 |
| c. Nhận thức sai lầm |
64 |
| d. Để tôi luyện mình |
65 |
| e. Trúng bẫy thần dữ giả dạng thần lành |
65 |
| 5. Tại sao tôi bị cám dỗ nhiều về điều này |
66 |
| a. Đây là điểm yếu của tôi |
66 |
| b. Tôi chưa dứt khoát chống trả |
67 |
| c. Cũng là dịp để lập công, để nên thánh hơn |
68 |
| d. Tình yêu với Chúa đã bị suy giảm |
69 |
| i. Khao khát nên thánh |
69 |
| ii. Quảng đại trong từ chọn lựa thường ngày |
70 |
| Hồi tâm xét mình |
71 |
| 1. Các bước gợi ý giúp hồi tâm xét mình |
71 |
| 2. Cảm tạ Thiên Chúa vì những hồng ân kỳ diệu |
72 |
| 3. Bắt đầu lại khi thấy rõ mình hơn |
72 |
| 4. Cầu nguyện ngắn dựa vào chính đời sống |
73 |
| LINH THAO TRONG CUỘC SỐNG |
|
| Việc cần làm khi Linh Thao trong cuộc sống |
77 |
| a. Trong một ngày |
77 |
| b. Một tuần |
77 |
| Về cầu nguyện |
78 |
| Về cuộc sống |
78 |
| c. Hết một chủ đề |
78 |
| Nguyên Lý và Nền Tảng |
79 |
| 1. Mục đích và yêu cầu |
79 |
| a. Trí (biết đúng để sống đúng) |
79 |
| b. Tâm (Bình tâm) |
80 |
| 2. Bản văn Kinh Thánh |
80 |
| 3. Các bài cầu nguyện dẫn nhập |
81 |
| a. Tv 139 (138) |
81 |
| b. Hãy cởi dép khỏi chân (Xh 3:1-12) |
82 |
| c. Lòng người như thửa đất (Mt 13:1-8, 18-23) |
83 |
| d. Đến mà xem (Ga 1:35-51) |
84 |
| e. Muốn sao thì được vậy (Mt 15:21-28) |
84 |
| 4. Bài cầu nguyện về Nguyên Lý Nền Tảng |
86 |
| a. Con người, hình ảnh Thiên Chúa (St 1:1-2:4a) |
86 |
| b. Con người được Chúa chăm nom (Tv 8) |
87 |
| c. Thiên Chúa yêu tôi vô cùng (Ga 3:16; Ga 19:16) |
88 |
| d. Thiên Chúa quan phòng (Mt 6:25-34) |
88 |
| e. Trong Đức Giêsu Kitô (Ep 1:3-14) |
90 |
| f. Thiên Chúa phò tôi (Rm 8:28-39) |
90 |
| g. Thái độ đối với của cải (Lc 12:13-15, 16-21, 22-34) |
91 |
| h. Nguyên Lý và Nền Tảng (LT 23) |
92 |
| i. Chỉ một điều cần (Lc 10:38-42) |
93 |
| j. Yêu Chúa yêu người (Mc 12:28-34) |
94 |
| k. Yêu người (Lc 10:29-37) |
95 |
| Ghi chú |
96 |
| TỘI |
98 |
| 1. Mục đích và yêu cầu |
98 |
| a. Trí |
98 |
| Nhận biết mình là tội nhân |
99 |
| Nhận biết sự xấu xa và ác hại của tội |
99 |
| b. Tâm |
100 |
| Cảm nhận Thiên Chúa yêu thương tha thứ |
100 |
| Khao khát trở về với Thiên Chúa |
101 |
| 2. Bản văn Kinh Thánh |
101 |
| 3. Các bài gợi ý cầu nguyện |
102 |
| a. Tội A-đam và E-và (St 3) |
103 |
| b. Tội Ca-in (St 4:1-16) |
104 |
| c. Con cái ác quỷ (Ga 8:31-51) |
105 |
| d. Ba tội (LT 45-54) |
105 |
| e. Tội tôi (LT 55-61) |
105 |
| f. Tái gẫm (LT 62-63) |
105 |
| g. Do Thái thờ bò vàng (Xh 32) |
106 |
| h. Vô ơn và thử thách Thiên Chúa (Xh 15:22-17:7) |
107 |
| i. Lời nguyện thống hối (Br 1:15–3:8) |
107 |
| j. Nhìn lại suốt tuần |
108 |
| k. Bất công (Am 8:4-10) |
108 |
| l. Israel bất trung (Gr 3:1-44) |
109 |
| m. Tội dân ngoại (Rm 1:18-32) |
110 |
| n. Dửng dưng trước nỗi khổ (Mt 25:31-46) |
111 |
| o. Những người mù thiêng liêng (Ga 9:1-41) |
112 |
| p. Phạm đến Thánh Thần (Mc 3:20-30) |
113 |
| q. Tôi là tội nhân (Ga 1:8–2:11) |
114 |
| r. Lời nguyện thống hối (Tv 51/50) |
114 |
| s. Thiên Chúa - Người Cha nhân từ (Lc 15:11-24) |
115 |
| t. Chị phụ nữ ngoại tình (Ga 8:1-11) |
116 |
| u. Chị phụ nữ thống hối (Lc 7:36-50) |
117 |
| Ghi chú |
118 |
| LỜI MỜI GỌI CỦA VUA HẰNG SỐNG |
121 |
| 1. Mục đích và yêu cầu |
121 |
| 2. Bản văn Kinh Thánh |
122 |
| 3. Bài cầu nguyện về Tiếng Gọi Vua Hằng Sống |
122 |
| a. Từ nay ngươi sẽ là kẻ lưới người (Lc 5:1-11) |
123 |
| b. Sứ mạng (Ga 20:21) |
124 |
| c. Ơn gọi Áp-ra-ham (St 12:1-9) |
126 |
| d. Đáp trả trong vâng phục đức tin (St 22:1-10) |
127 |
| e. Ơn gọi I-sai-a (Is 6:1-13) |
128 |
| f. Ơn gọi tiền định (Is 42:1-9) |
129 |
| g. Người Tôi Tớ Gia-vê (Is 49, 50, 52) |
129 |
| h. Ơn gọi tiên tri Giê-rê-mi-a (Gr 1:4-10, 17-19) |
130 |
| i. Ơn gọi Kitô hữu (Mc 8:34–9:1) |
131 |
| j. Ơn gọi tông đồ (Mc 3:13-19) |
132 |
| k. Tiếng Gọi Vua Hằng Sống (LT 91-98) |
133 |
| Ghi chú |
133 |
| LỜI THIÊN CHÚA THỰC HIỆN SỨ MẠNG CHA TRAO PHÓ |
136 |
| 1. Mục đích và yêu cầu |
136 |
| a. Hiểu Chúa hơn, yêu Chúa và theo Chúa hơn |
136 |
| b. Đồng hình đồng dạng với Chúa hơn |
137 |
| 2. Bản văn Kinh Thánh |
137 |
| a. Mầu nhiệm Nhập Thể |
137 |
| b. Đời bình thường “phi thường” |
138 |
| c. Con đường Đức Giêsu đi |
138 |
| 3. Sứ mạng đòi tự hủy |
139 |
| a. Nhập Thể (Lc 1:26-38) |
140 |
| b. Lời đã thành xác thịt (Ga 1:14; 1:1-18) |
141 |
| c. Nhập Thể là tự hủy (Pl 2:6-11) |
142 |
| d. Sinh bởi người nữ (Gl 4:4-6) |
143 |
| e. Giáng Sinh (LT 101-109) |
143 |
| f. Ngôi Lời Nhập Thể để thi hành ý Thiên Chúa |
144 |
| g. Giáng Sinh (Lc 2:1-20) |
145 |
| h. Cắt bì và đặt tên (Lc 2:21) |
146 |
| i. Được dâng trong Đền Thờ (Lc 2:22-40) |
146 |
| j. Trốn sang Ai Cập (Mt 2:13-23) |
147 |
| k. Con phải lo việc Cha con (Lc 2:41-50) |
148 |
| l. Đức Giêsu sống rất lâu ở Na-da-rét (Lc 2:51-52) |
149 |
| Ghi chú |
150 |
| 4. Đức Giêsu thuộc trọn về Cha |
151 |
| a. Đức Giêsu chịu phép rửa (Mc 1:1-13) |
151 |
| b. Đức Giêsu chịu cám dỗ (Mt 4:1-11) |
152 |
| c. Trọn ngày sống cho Thiên Chúa (Mc 1:21-39) |
153 |
| d. Của ăn của Ta là làm theo ý Đấng đã sai Ta (Ga 4:34) |
154 |
| e. Cách sống được chúc phúc (Mt 5:1-12) |
155 |
| f. Sống phó thác tất cả nơi Thiên Chúa (Mt 6:25-34) |
156 |
| g. Hãy nên thánh vì Ta là thánh (Lv 19:1-2) |
158 |
| Ghi chú |
158 |
| 5. Đức Maria thuộc trọn về Thiên Chúa |
159 |
| a. Lời vâng tuyệt hảo (Lc 1:26-38) |
159 |
| b. Mẹ âm thầm thuộc về Thiên Chúa |
160 |
| c. Mẹ tìm lại được hài nhi Giêsu (Lc 2:41-52) |
162 |
| d. Niềm tin của Mẹ vào Con (Ga 2:1-11) |
162 |
| e. Ai là mẹ tôi và ai là anh em tôi (Mt 12:46-50) |
163 |
| f. Mẹ dưới chân Thập Giá (Ga 19:25-27) |
164 |
| Ghi chú |
165 |
| 6. Con đường Đức Giêsu đi |
166 |
| a. Thái độ của dân chúng (Mc 1–3) |
166 |
| b. Thái độ của người thân và ký lục, Biệt Phái |
167 |
| c. Ơn gọi tông đồ (Mc 3:13-19) |
168 |
| d. Khủng hoảng sứ vụ tại Ga-li-lê (Mc 4) |
168 |
| e. Hạt giống âm thầm mọc (Mc 4:26-29) |
169 |
| f. Quyền trên thiên nhiên (Mc 4:35-41) |
170 |
| g. Loan báo Tin Mừng bằng trừ quỷ (Mc 5-6) |
171 |
| h. Không hiểu đường lối của Đức Giêsu (Mc 4,6) |
171 |
| i. Đức Giêsu là Kitô (Mc 8:27-30) |
172 |
| j. Con đường Thập Giá (Mc 8:31-33) |
173 |
| k. Phải vác Thập Giá mình (Mc 8:34–9:1) |
174 |
| l. Cầu nguyện và ăn chay (Mc 9:14-29) |
175 |
| m. Con đường Đức Giêsu đi: Phục vụ (Mc 9:33-37) |
176 |
| n. Ngăn cản nhân danh Đức Giêsu (Mc 9:38-41) |
176 |
| o. Vẫn không hiểu bài học Thập Giá (Mc 10:32-45) |
177 |
| p. Thương cảm người mù (Mc 10:46-52) |
178 |
| q. Không chấp nhận con đường Đức Giêsu |
179 |
| r. Giới răn yêu thương (Mc 12:28-34) |
179 |
| s. Đức Giêsu - con người tự do… |
180 |
| t. Đời sống trinh khiết của Đức Mẹ và Thánh Cả Giuse |
181 |
| Ghi chú |
182 |
| NGÀY I-NHÃ |
183 |
| 1. Mục đích yêu cầu |
183 |
| a. Nhận thức, chọn và được chọn |
184 |
| b. Để hiểu rõ hơn về con người mình |
184 |
| 2. Bản văn Kinh Thánh |
184 |
| 3. Những gợi ý cầu nguyện về Ngày I-nhã |
185 |
| a. Hai con đường (Tv 1) |
185 |
| b. Anh nhà giàu (Mc 10:17-22) |
186 |
| c. Giá trị của tiền bạc (Mc 10:23-31) |
186 |
| d. Sự sống và sự chết (LT 136-147) |
187 |
| e. Ba mẫu người (LT 149-157) |
187 |
| f. Ba bậc khiêm nhường (LT 165-168) |
188 |
| g. Số phận của Đức Giêsu (Mc 10:32-34) |
189 |
| h. Nếu thế gian ghét các ngươi (Ga 15:18-25) |
190 |
| i. Ai muốn theo Ta (Mt 16:21-28) |
191 |
| Lượng giá “Ngày I-nhã” |
192 |
| a. Bình tâm |
192 |
| b. Thái độ của tôi đối với nghèo và sỉ nhục |
192 |
| c. Dứt khoát với quyến luyến lệch lạc |
193 |
| d. Mức độ tình yêu của tôi đối với Thiên Chúa |
193 |
| CHỌN LỰA |
195 |
| 1. Lựa chọn theo Thánh I-nha-xi-ô |
197 |
| 2. Điều kiện để làm việc lựa chọn tốt |
197 |
| a. Nhận thức đúng đắn về mục đích đời người |
197 |
| b. Bình tâm |
198 |
| 3. Về lựa chọn |
198 |
| a. Nhận ra ý Chúa về đời mình |
198 |
| b. Dứt khoát chọn |
199 |
| 4. Dấu chỉ việc lựa chọn được làm đúng |
200 |
| 5. Chọn lựa |
200 |
| 6. Sau chọn lựa |
201 |
| a. Tâm tình tạ ơn (Lc 17:11-19) |
201 |
| b. Chúa vẫn trung thành mãi |
202 |
| ĐƯỜNG TÌNH YÊU |
204 |
| 1. Mục đích yêu cầu |
205 |
| 2. Bản văn Kinh Thánh |
205 |
| 3. Gợi ý cầu nguyện về tình yêu Thiên Chúa |
207 |
| a. Làm sao Ta có thể quên được người (Hs 11:1-9) |
208 |
| b. Yêu đến độ đã ban Con Một Người (Ga 3:16-21) |
209 |
| c. Thánh Thần - bằng chứng tình yêu (1Ga 4:8-16) |
209 |
| d. Tự hiến mạng sống (Ga 10:17-31) |
210 |
| e. Bí Tích Tình Yêu (Lc 22:14-20) |
210 |
| f. Hãy ở lại trong tình yêu Thầy (Ga 15:9-17) |
211 |
| g. Điều tốt nhất cho người yêu (Ga 17:1tt) |
212 |
| h. Tình yêu qua phục vụ (Ga 13:1-17) |
213 |
| i. Hãy yêu nhau như Thầy yêu (Ga 13:31-35) |
213 |
| j. Hãy tin vào Tôi, hãy yêu Tôi (Ga 14:1tt) |
214 |
| k. Hãy kết hiệp làm một với Thầy (Ga 15:1-8) |
215 |
| l. Ta đã thắng thế gian (Ga 16:16-33) |
216 |
| Ghi chú |
216 |
| 4. Đức Giêsu chấp nhận Thập Giá vì yêu |
217 |
| a. Âm mưu giết Đức Giêsu (Mc 14:1-2, 10-11) |
217 |
| b. Báo biến cố Phê-rô chối Thầy (Mc 14:26-31) |
218 |
| c. Đức Giêsu ở Vườn Dầu (Mc 14:32-42) |
219 |
| d. LT 200 tt |
220 |
| e. Giu-đa nộp Thầy bằng nụ hôn (Mc 14:43-52) |
220 |
| f. Phê-rô chối Chúa (Mc 14:66-72) |
221 |
| g. Đức Giêsu trước Tòa Do Thái (Mc 14:53-65) |
221 |
| h. Đức Giêsu trước tòa Phi-la-tô (Lc 23:1-7) |
222 |
| i. Đức Giêsu trước tòa Hê-rô-đê (Lc 23:8-12) |
222 |
| j. Trước tòa Phi-la-tô lần II (Lc 23:13-25; Ga 18:33-19:16) |
223 |
| k. Đức Giêsu bị đánh đòn (Mc 15:15) |
224 |
| l. Đức Giêsu đội mão gai (Mc 15:16-20) |
224 |
| m. Đức Giêsu vác Thập Giá (Mc 15:21) |
225 |
| n. Đức Giêsu bị đóng đinh (Mc 15:22-32) |
225 |
| o. Đức Giêsu trên Thập Giá (Mc 15:33-41) |
226 |
| p. Sinh thì và táng xác (Mc 15:37-47) |
226 |
| q. Tâm tình của người yêu thương Chúa |
227 |
| r. Tv 22 (21) |
228 |
| s. Người Tôi Tớ chết thay nhiều người (Is 52:13-53:12) |
229 |
| t. Chu toàn sứ mạng dù phải chết (Pl 2:6-11) |
230 |
| u. Dân Ta ơi, Ta đã làm gì cho ngươi |
231 |
| v. Đức Maria dưới chân Thập Tự (Ga 19:25-27) |
231 |
| w. Chứng nhân thinh lặng: Chúa Cha |
232 |
| x. Chiêm ngắm toàn bộ cuộc Khổ Nạn (LT 208 H) |
233 |
| Ghi chú |
233 |
| PHỤC SINH |
234 |
| 1. Mục đích yêu cầu |
235 |
| 2. Bản văn Kinh Thánh |
235 |
| 3. Thiên Chúa phục sinh Đức Giêsu Na-da-rét |
237 |
| a. Chúa Phục Sinh hiện ra cho Mẹ (LT 218-225) |
237 |
| b. Niềm vui của chị Ma-ri-a Mác-đa-la (Ga 20:11-18) |
238 |
| c. Hai môn đệ Em-mau (Lc 24:13-35) |
238 |
| d. Chúa Phục Sinh trao sứ mạng (Ga 20:19-23) |
239 |
| e. Củng cố đức tin của Thô-ma (Ga 20:24-29) |
240 |
| f. Chăm sóc các tông đồ (Ga 21:1-14) |
241 |
| g. Cứng lòng trước biến cố Phục Sinh (Mt 28:11-15) |
242 |
| h. Chúa Phục Sinh luôn ở với chúng ta (Mt 28:16-20) |
243 |
| i. Chúa Phục Sinh được siêu thăng (Cv 1:6-11) |
244 |
| 4. Ghi chú |
245 |
| THÁNH THẦN LUÔN HOẠT ĐỘNG TRONG HỘI THÁNH |
246 |
| a. Chúa Giêsu hứa ban Thánh Thần (Ga 14:15-26) |
246 |
| b. Thánh Thần làm chứng về Đức Giêsu (Ga 15:26-16:15) |
247 |
| c. Thánh Thần tỏ hiện dịp Lễ Ngũ Tuần (Cv 2:1-17) |
248 |
| d. Đức tin vào Chúa Giêsu Phục Sinh (Cv 2:14-41) |
249 |
| e. Nhân danh Đức Giêsu Na-da-rét (Cv 3:1-26) |
250 |
| f. Phê-rô làm chứng cho Chúa Giêsu Phục Sinh trước chính quyền (Cv 4:1-22) |
250 |
| g. Từ khi biết Đức Giêsu Kitô, tất cả như phân bón (Pl 3:1-16) |
251 |
| CHIÊM NIỆM ĐỂ ĐƯỢC TÌNH YÊU |
253 |
| 1. Mục đích yêu cầu |
253 |
| 2. Xin Chúa làm cho con yêu Chúa |
253 |
| 3. Bài cầu nguyện |
254 |
| a. Chiêm niệm để được tình yêu (LT 230-237) |
254 |
| b. Thiên Chúa là Tình Yêu (1 Ga) |
254 |
| ĐỂ DUY TRÌ VÀ PHÁT TRIỂN ƠN LINH THAO |
255 |
| 1. Luôn sống đời sống thường ngày với ý thức Thiên Chúa luôn hiện diện và yêu thương mình |
255 |
| 2. Vui nhận Ý Chúa làm ý mình |
256 |
| 3. Hy sinh hãm mình liên lỉ |
257 |
| SÁCH LINH THAO CỦA THÁNH I-NHA-XI-Ô |
|
| Lời dẫn |
261 |
| Ghi Chú Về Bản Dịch Sách Linh Thao |
271 |
| Các Chú Dẫn |
273 |
| 23. Nguyên Lý Và Nền Tảng |
283 |
| 24. Việc Xét Mình Riêng Hàng Ngày |
284 |
| 32. Xét Mình Chung |
286 |
| 44. Xưng Tội Chung Và Rước Lễ |
290 |
| TUẦN THỨ NHẤT |
292 |
| 45. Cuộc Linh Thao Thứ Nhất |
292 |
| 55. Cuộc Linh Thao Thứ Hai Suy Gẫm Về Các Tội |
295 |
| 62. Cuộc Linh Thao Thứ Ba |
298 |
| 64. Cuộc Linh Thao Thứ Tư |
299 |
| 65. Cuộc Linh Thao Thứ Năm |
299 |
| 73. NHỮNG ĐIỀU PHỤ THÊM |
301 |
| TUẦN THỨ HAI |
307 |
| 91. Tiếng Gọi Vua Đời Tạm Giúp Chiêm Ngắm Cuộc Đời Vua Hằng Sống |
307 |
| 101. Ngày Thứ Nhất: Cuộc Chiêm Niệm Thứ Nhất Về Mầu Nhiệm Nhập Thể |
309 |
| 110. Cuộc Chiêm Niệm Thứ Hai Chúa Sinh Ra Đời |
312 |
| 118. Cuộc Chiêm Niệm Thứ Ba |
313 |
| 120. Cuộc Chiêm Niệm Thứ Tư |
313 |
| 121. Cuộc Chiêm Niệm Thứ Năm |
314 |
| 135. Lời Phi Lộ Về Sự Suy Xét Các Bậc Sống... |
317 |
| 136. Ngày Thứ Tư Suy Gẫm Về Hai Cờ Hiệu |
318 |
| 149. Cũng Ngày Thứ Tư Suy Ngắm Về Ba Mẫu Người |
321 |
| Ba Bậc Khiêm Nhường |
325 |
| 169. Lời Phi Lộ Để Làm Việc Lựa Chọn |
326 |
| 175. Về Ba Thời Kỳ |
329 |
| Cách Thứ Nhất Để Làm Việc Lựa Chọn Tốt Lành |
330 |
| 184. Cách Thứ Hai Để Làm Việc Lựa Chọn Tốt Lành |
331 |
| 189. Để Tu Chỉnh Và Cải Thiện Đời Sống Và Bậc Mình |
333 |
| TUẦN THỨ BA |
334 |
| 190. Ngày Thứ Nhất |
334 |
| 200. Cuộc Chiêm Niệm Thứ Hai |
336 |
| 208. Ngày Thứ Hai |
339 |
| Ngày Thứ Ba |
339 |
| Ngày Thứ Bảy |
340 |
| 210. Quy Tắc Để Tự Chỉnh Đốn Trong Việc Ăn Uống Từ Nay Về Sau |
341 |
| TUẦN THỨ TƯ |
344 |
| 218. Cuộc Chiêm Niệm Thứ Nhất Đức Kitô Chúa Chúng Ta Hiện Ra Cùng Đức Bà [299] |
344 |
| 230. Chiêm Niệm Để Được Tình Yêu |
347 |
| 238. BA CÁCH CẦU NGUYỆN |
351 |
| Cách Cầu Nguyện Thứ Nhất |
351 |
| 249. Cách Cầu Nguyện Thứ Hai |
353 |
| 258. Cách Cầu Nguyện Thứ Ba: Theo Nhịp |
355 |
| 261. Các Mầu Nhiệm Trong Cuộc Đời Đức Kitô Chúa Chúng Ta |
357 |
| 313. Quy Tắc Để Cảm Biết Và Nhận Ra Phần Nào Những Thúc Đẩy Khác Nhau Trong Linh Hồn |
381 |
| 328. Quy Tắc Về Cùng Một Vấn Đề Để Phân Biệt Các Thần Rõ Hơn |
387 |
| 337. Quy Tắc Phải Theo Khi Có Nhiệm Vụ Bố Thí Của Cải |
390 |
| 345. Những Ghi Chú Giúp Nhận Thấy Và Phán Đoán |
393 |
| 352. Quy Tắc Phải Theo Để Được Cảm Nghĩ Chân Chính Trong Giáo Hội Chiến Đấu |
396 |
| Anima Christi |
401 |
| Cùng Một Tác Giả |
403 |