| Lời cầu nguyện |
7 |
| CHƯƠNG I: HAI CUỘC THANH LUYỆN THỤ ĐỘNG |
17 |
| Điều I: Nhìn tổng quát |
17 |
| 1. Bản chất |
17 |
| 2. Mục đích |
18 |
| 3. Phân loại |
19 |
| 4. Thái độ phải có của người được thanh luyện |
20 |
| Điều II: Đêm giác quan và đêm tinh thần |
24 |
| Tiết 1: Đêm giác quan |
25 |
| 1. Định nghĩa |
26 |
| 2. Đối tượng |
28 |
| 3. Hoa quả |
29 |
| 4. Nhiệm vụ của linh hướng |
30 |
| Tiết 2: Đêm tinh thần |
32 |
| 1. Định nghĩa |
32 |
| 2. Đối tượng |
33 |
| 3. Hoa quả |
38 |
| 4. Nhiệm vụ của vị linh hướng |
42 |
| CHƯƠNG II: CHIÊM NIỆM THIÊN PHÚ |
47 |
| Mục I: Bản chất của chiêm niệm thiên phú |
47 |
| Điều I: Một vài tiết mang tính dẫn nhập |
48 |
| Tiết 1: Giải thích một số từ đồng nghĩa |
48 |
| Tiết 2: Về ơn gọi, về sự ao ước và dấu hiệu báo trước của chiêm niệm thiên phú |
49 |
| Điều II: Bản chất của chiêm niệm thiên phú |
53 |
| Tiết 1: Định nghĩa |
53 |
| Tiết 2: Chú thích |
54 |
| Mục II: Các cấp chiêm niệm thiên phú |
59 |
| Điều I: Một vài tiết mang tính dẫn nhập |
59 |
| Tiết 1: Chiêm niệm thiên phú có bao nhiêu cấp bậc |
59 |
| Tiết 2: Bảng tóm tắt sinh hoạt của quan năng thể lý và tài năng linh hồn của người hưởng ơn chiêm niệm thiên phú |
62 |
| Tiết 3: Bảng sơ đồ vị trí của hai đêm giác quan và tinh thần; vị trí cuộc đính hôn thiêng liêng và hôn phối thiêng liêng |
63 |
| Điều II: Các cấp chiêm niệm thiên phú |
64 |
| Tiết 1: Cấp 1 – Tâm nguyện an tĩnh |
65 |
| Tiết 2: Cấp 2 – Nhiệm hiệp toàn hảo |
67 |
| Tiết 3: Cấp 3 – Nhiệm hiệp xuất thần |
68 |
| Tiết 4: Cấp 4 – Nhiệm hiệp siêu biến |
76 |
| CHƯƠNG III: HIỆN TƯỢNG THẦN BÍ PHI THƯỜNG DO THIÊN CHÚA |
81 |
| Mục I: Diễn tả các hiện tượng |
83 |
| Điều I: Hiện tượng trí năng |
83 |
| Tiết 1: Mạc khải tư |
83 |
| A. Thị kiến |
85 |
| B. Siêu ngôn |
90 |
| C. Thần xúc (Touches divines) |
94 |
| Tiết 2: Ơn đoàn sủng |
95 |
| Điều 2: Hiện tượng tâm sinh lý |
98 |
| Tiết 1: Xuất thần |
98 |
| Tiết 2: Khinh thăng (Lévitation) |
99 |
| Tiết 3: Phát quang (Rayonnement) |
102 |
| Tiết 4: Phát hương (Odeur mystique) |
103 |
| Tiết 5: Kiêng ăn và không ngủ lâu ngày |
104 |
| Tiết 6: Ấn thương |
106 |
| Mục II: Kiểm nhận tính chân giả của hiện tượng |
111 |
| Điều I: Quy tắc kiểm nhận hiện tượng trí năng |
111 |
| I. Người được mạc khải |
112 |
| II. Những điều mạc khải |
113 |
| III. Hoa quả của đôi bên |
114 |
| IV. Điều thực hư |
116 |
| Điều II: Quy tắc kiểm nhận hiện tượng tâm sinh lý |
118 |
| I. Người có các hiện tượng đó |
118 |
| II. Hiện tượng phát sinh |
120 |
| III. Hoa quả của đôi bên |
121 |
| Điều III: Quy tắc chấp hành |
122 |
| I. Quy tắc mà vị linh hướng phải tuân giữ |
122 |
| II. Quy tắc phải chấp hành của người thụ hướng |
125 |
| CHƯƠNG IV: HIỆN TƯỢNG PHI THƯỜNG DO MA QUỶ |
131 |
| I. Quỷ ám (Obsession) |
132 |
| II. Quỷ nhập (Possession) |
134 |
| Kết luận |
141 |
| Phụ bản I |
142 |
| Phụ bản II |
146 |