| Sống với lương tri | |
| Tác giả: | Duy Lý |
| Ký hiệu tác giả: |
DU-L |
| DDC: | 248.473 - Giáo dục nhân cách Kitô Giáo |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Nội dung | Trang |
| Nhập đề | |
| I. Nhận diện Lương tri | 2 |
| II. Lương tri | 3 |
| III. Lương tri và Lịch sử | 6 |
| IV. Lương tri và Lòng mến | 14 |
| Chương I - Đại cương về con người | |
| 1. Con người là gì? | 20 |
| 2. Tri năng | 21 |
| 3. Não bộ và Thức năng | 22 |
| 4. Diễn tiến hình thành Thức năng | 23 |
| 5. Hình thành Trí năng hay Trí tuệ (intelligentia) | 25 |
| Chương II - Linh hồn | |
| A. Theo Mạc Khải | 31 |
| B. Theo cảm nghiệm bản thân | 37 |
| C. Theo quan niệm chung của nhân loại | 38 |
| Chương III - Nhận thức (perception) | |
| A. Nhận thức qua Giác quan | 43 |
| Cảm giác (sensation) | 44 |
| B. Nhận thức qua Tưởng tượng (imagination) | 45 |
| Ý thức | 47 |
| Thức giác (cognitio) | 49 |
| C. Nhận thức qua Trí năng | 53 |
| Sinh hoạt Tri Thức | 59 |
| - Nhận diện | 59 |
| - Chiếm hữu | 60 |
| - Phán đoán | 61 |
| - Suy luận | 61 |
| - Lý luận | 63 |
| Thao tác tư duy | 65 |
| Trừu tượng hóa | 68 |
| Tri Thức và Đời Sống | 72 |
| A. Sơ đồ cấu trúc Tri Thức | 73 |
| B. Khuynh hướng Đời sống | 75 |
| C. Ý chí | 82 |
| D. Thể dạng Tri thức | 86 |
| VỀ ĐỜI SỐNG | |
| Chương IV - Tự do và trách nhiệm | |
| 1. Nhận diện khái quát | 104 |
| 2. Tự do | 105 |
| 3. Hành vi tự do | 107 |
| 4. Thể dạng tự do | 110 |
| 5. Trách nhiệm (responsabilité) | 114 |
| 6. Tự do và Tự nguyện | 116 |
| Chương V - Không gian và thời gian | |
| A. Vũ trụ (cosmos) | 118 |
| B. Không gian (spatium) | 122 |
| C. Thời gian (tempus) | 124 |
| VỀ NGHĨA VỤ | |
| Chương VI - Đạo đức và Lương tâm | |
| 1. Đạo đức | 134 |
| 2. Lương tâm hay Lương tri | 138 |
| A. Nhận diện | 138 |
| B. Phân tích | 140 |
| C. Lương tâm chân chính | 148 |
| D. Đúc kết | 153 |
| Chương VII - Tình thương và Tội lỗi | |
| 1. Tình thương | 156 |
| 2. Tình thương của Thiên Chúa là Chân lý và Công lý | 157 |
| 3. Tội lỗi | 158 |
| A. Ba dấu ấn đặc trưng của Tội lỗi | 158 |
| B. Tội lỗi, theo Giáo lý Công giáo | 159 |
| C. Định nghĩa Tội lỗi | 160 |
| D. Tội trọng và Tội nhẹ | 161 |
| 4. Đoạn tuyệt Tội lỗi | 165 |
| A. Nhận thức theo Phúc Âm | 165 |
| B. Nhận thức theo Giáo lý | 171 |
| C. Làm lại cuộc đời | 177 |
| Chương VIII - Đời người | |
| 1. Nhìn chung | 198 |
| 2. Hạnh phúc | 200 |
| A. Hạnh phúc trần gian | 201 |
| B. Hạnh phúc Thiên quốc | 203 |
| C. Các lăng kính nhận thức Tám Mối Phúc | 206 |
| D. Tích cực kiến tạo thành tâm | 213 |