| Lời cảm ơn |
3 |
| Lời giới thiệu |
5 |
| Dẫn nhập |
8 |
| PHẦN I: MẤY VẤN ĐỀ LIÊN HỆ |
11 |
| 1. Xem lễ hay dự lễ? |
11 |
| 2. “Họ nhìn mà không nhìn, nghe mà không nghe không hiểu” (Mt 13,13) |
12 |
| 3. “Ơn Thầy đã đủ cho anh” (2Cr 12,9) |
14 |
| PHẦN II: THÁNH LỄ LÀ GÌ? |
16 |
| PHẦN III: CHUẨN BỊ VÀ THAM DỰ THÁNH LỄ THẾ NÀO? |
18 |
| A. Chuẩn bị thế nào? |
18 |
| 1. Chuẩn bị xa |
18 |
| 2. Chuẩn bị gần |
19 |
| B. Tham dự Thánh lễ thế nào? |
19 |
| 1. Hướng dẫn tổng quát |
20 |
| 2. Mấy gợi ý thực hành |
21 |
| a. Vận dụng đức tin và ý thức |
21 |
| b. Khắc phục liên tục việc lo ra chia trí |
21 |
| c. Cần chú trọng đến lễ vật nào? |
23 |
| PHẦN IV: ĐƯỢC GÌ KHI THAM DỰ THÁNH LỄ? |
30 |
| A. Được chính Thiên Chúa Ba Ngôi |
30 |
| B. Được tha tội |
31 |
| 1. Trước và sau truyền phép |
31 |
| 2. Giáo huấn của Hội Thánh về việc tha tội trong bối cảnh tương quan với Thánh Lễ |
32 |
| C. Được thấy và được nghe |
33 |
| 1. Về ơn được thấy |
33 |
| 2. Về ơn được nghe |
34 |
| a. Giáo huấn của Hội Thánh trong Hiến Chế Phụng Vụ |
34 |
| b. Giáo huấn của Hội Thánh trong Tông Huấn Verbum Domini |
34 |
| c. Thánh Kinh dạy gì? |
36 |
| D. Được nhận lấy mà ăn, được nhận lấy mà uống |
37 |
| 1. Cần vượt quá ngôn từ |
38 |
| 2. Nội dung của thuật ngữ: Ăn Mình Thầy và uống Máu Thầy |
38 |
| Đ. Được bình an và hợp nhất |
43 |
| 1. Về sự hợp nhất |
43 |
| 2. Về sự bình an |
43 |
| a. Bình an theo quan niệm thông thường |
43 |
| b. Bình an theo quan điểm của Thiên Chúa |
44 |
| PHẦN V: LÀM GÌ SAU THÁNH LỄ |
46 |
| A. HÃY TÌM LẠI (VÀ DUY TRÌ) SỞ THÍCH NUÔI DƯỠNG MÌNH BẰNG LỜI CHÚA VÀ BẰNG BÁNH BAN SỰ SỐNG (PF số 3) |
47 |
| B. "HÃY LÀM VIỆC NÀY MÀ NHỚ ĐẾN THẦY" |
48 |
| C. HÃY CHIẾU SÁNG RẠNG NGỜI |
50 |
| 1. Giáo huấn của Giáo quyền và của Thánh Kinh |
50 |
| 2. Mấy thực hành chiếu sáng |
51 |
| D. HÃY LÀM CHIẾN SỸ CHO HÒA BÌNH |
53 |
| 1. Hợp nhất với Chúa, hợp nhất với nhau |
53 |
| 2. Xây dựng sự hợp nhất |
54 |
| a. Theo sự kiện lịch sử |
54 |
| b. Hãy cố gắng sạch tội trọng |
55 |
| c. Chân lý nền tảng: mọi Kitô hữu đều là chi thể của Chúa Giêsu Kitô |
56 |
| Đ. HÃY LÀM NHƯ VẬY |
59 |
| 1. Hãy làm như người Samaritano |
59 |
| 2. Hãy làm như Thầy |
60 |
| 3. Hội Thánh đang làm như vậy |
60 |
| a. Trách nhiệm của Hội Thánh |
60 |
| b. Cách làm và cái nhìn của Hội Thánh |
61 |
| E. HÃY LÀM NGÔN SỨ |
62 |
| 1. Ai là ngôn sứ |
63 |
| 2. Ngôn sứ làm gì và cách làm nào? |
66 |
| a. Bằng hành động |
66 |
| b. Bằng cuộc đời và hạnh kiểm như là những dấu chỉ đi trước lời nói |
66 |
| c. Bằng lời nói |
67 |
| 3. Thực thi vai trò ngôn sứ |
69 |
| KẾT LUẬN |
72 |
| PHẦN VI: PHỤ LỤC |
78 |
| ĐỂ LÀM QUEN VỚI LECTIO DIVINA |
78 |
| A. Giới thiệu |
78 |
| B. 18 câu hỏi đáp |
79 |
| C. Lời kết |
99 |