| I. Mẹ Maria, thành viên của Hội Thánh khi cử hành phụng vụ |
7 |
| 1. Phụng vụ là gì? |
7 |
| 2. Mẹ Maria thành viên của Hội thánh |
8 |
| a. Mẹ trung gian |
8 |
| b. Mẹ cộng tác trong công trình cứu chuộc |
10 |
| c. Mẹ Hội Thánh |
12 |
| 3. Mẹ Maria, khuôn mẫu của Hội Thánh khi cử hành phụng vụ |
13 |
| a. Chiêm ngắm |
13 |
| b. Hiện diện |
15 |
| II. Mẹ Maria trong các cử hành Mầu nhiệm Chúa Kitô |
16 |
| 1. Chúa Kitô hiện diện trong cử hành phụng vụ |
16 |
| 2. Phụng vụ cử hành các mầu nhiệm Chúa Kitô |
17 |
| 3. Khi tôn kính Mẹ Maria, Hội Thánh cử hành công trình cứu độ của Thiên Chúa |
19 |
| a. Mầu nhiệm Ba Ngôi |
19 |
| b. Mầu nhiệm Chúa Kitô |
20 |
| c. Mầu nhiệm Hội Thánh |
21 |
| III. Vị trí của Mẹ Maria trong phụng vụ |
21 |
| 1. Hội Thánh cầu nguyện |
21 |
| a. Mẫu gương |
22 |
| b. Tiên trưng |
23 |
| c. Hình ảnh |
25 |
| 2. Mẹ Maria: Trinh Nữ lắng nghe (Virgo audiens) |
26 |
| 3. Mẹ Maria: Trinh nữ cầu nguyện (Virgo orans) |
28 |
| 4. Mẹ Maria: Trinh nữ dâng hiến (Virgo Offerens) |
30 |
| IV. Tôn kính Mẹ Maria trong phụng vụ |
33 |
| 1. Mẹ Maria trong kinh nguyện phụng vụ |
33 |
| 2. Tôn kính Mẹ Maria theo chu kỳ năm phụng vụ |
35 |
| a. Các lễ trọng |
36 |
| b. Các lễ kính |
41 |
| c. Các lễ nhớ |
43 |
| 3. Tôn kính Mẹ Maria theo ngoại lịch |
51 |
| a. Thứ bảy hằng tuần |
51 |
| b. Các lễ ngoại lịch theo sách lễ Rôma 2000 |
52 |
| c. Các lễ ngoại lịch theo Tuyển tập riêng |
53 |
| V. Sống phụng vụ với Mẹ Maria |
56 |
| 1. Tham dự Thánh lễ với Mẹ Maria |
56 |
| a. Tưởng niệm hy tế của Chúa Kitô |
56 |
| b. Tham dự bàn tiệc Thánh Thể |
57 |
| c. Xây dựng Hội Thánh |
58 |
| d. Loan báo mầu nhiệm Vượt qua |
58 |
| 2. Mẹ Maria chuẩn bị các tín hữu đón nhận các bí tích |
59 |
| 3. Sống gắn bó với Mẹ Maria trong đời thường ngày |
62 |
| a. Kinh mân côi |
62 |
| b. Kinh truyền tin |
64 |
| c. Các thánh thi và lời kinh thông dụng |
66 |
| d. Tháng Đức Maria |
68 |
| e. Tận hiến cho Mẹ |
69 |
| f. Đại hội Thánh Mẫu |
70 |
| MỤC LỤC |
72 |