| Công giáo Việt Nam sau quá trình 50 năm 1945-1995 | |
| Tác giả: | Báo công giáo và dân tộc |
| Ký hiệu tác giả: |
BC-T |
| DDC: | 275.97 - Công giáo tại Việt Nam |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Nội dung | Trang |
| LỜI NÓI ĐẦU | 5 |
| PHẦN I: CÔNG GIÁO TRÊN THẾ GIỚI | 7 |
| I. Sứ mạng: Nguồn gốc của Công giáo | 9 |
| II. Sự hình thành và chức năng của Công giáo | 14 |
| III. Tư duy mới của Công giáo : Công đồng Vatican II | 20 |
| PHẦN II: CÔNG GIÁO Ở VIỆT NAM | |
| 1. Nội dung các văn kiện | 27 |
| 2. Bàn phân tích theo chủ đề | 32 |
| I. Những chặng đường lịch sử của Công giáo Việt Nam | 83 |
| II. Những năm tháng cần ghi nhớ trong lịch sử Công giáo Việt Nam | 85 |
| III. Công giáo và Dân tộc | 94 |
| IV. Giáo tỉnh Hà nội | 105 |
| PHẦN III: HIỆN TÌNH GIÁO HỘI CÔNG GIÁO VIỆT NAM | 141 |
| 1. Tổng giáo phận Hà Nội | 147 |
| 2. Giáo phận Hải Phòng | 148 |
| 3. Giáo phận Vinh | 164 |
| 4. Giáo phận Bùi Chu | 173 |
| 5. Giáo phận Bắc Ninh | 191 |
| 6. Giáo phận Hưng Hóa | 205 |
| 7. Giáo phận Phát Diệm | 212 |
| 8. Giáo phận Lạng Sơn | 219 |
| 9. Giáo phận Thanh Hóa | 229 |
| 10. Giáo phận Thái Bình | 241 |
| II. GIÁO TỈNH HUẾ | |
| 11. Tổng giáo phận Huế | 251 |
| 12. Giáo phận Qui Nhơn | 252 |
| 13. Giáo phận Kontum | 263 |
| 14. Giáo phận Đà Nẵng | 271 |
| 15. Giáo phận Ban Mê Thuột | 279 |
| 16. Giáo phận Nha Trang | 290 |
| III. GIÁO TỈNH TP HỒ CHÍ MINH | |
| 17. Tổng giáo phận Tp Hồ Chí Minh | 305 |
| 18. Giáo phận Vĩnh Long | 306 |
| 19. Giáo phận Cần Thơ | 341 |
| 20. Giáo phận Mỹ Tho | 354 |
| 21. Giáo phận Đà Lạt | 370 |
| 22. Giáo phận Long Xuyên | 383 |
| 23. Giáo phận Phú Cường | 394 |
| 24. Giáo phận Xuân Lộc | 411 |
| 25. Giáo phận Phan Thiết | 422 |
| IV. CÁC DÒNG TU Ở VIỆT NAM | 458 |
| V. CÁC ĐẠI CHỦNG VIỆN Ở VIỆT NAM | 481 |
| Danh sách linh mục xếp theo mẫu tự | 487 |
| Thống kê Giáo hội Công giáo Việt Nam 1995 | 490 |
| MỤC LỤC | 509 |