| MỤC LỤC |
153 |
| CHƯƠNG DẪN NHẬP |
|
| I. Tiến trình bài học |
5 |
| II. Tự tình sang động |
6 |
| III. Từ truyền thống chuyển sang khoa học |
9 |
| IV. Cái nhìn quy nhất |
11 |
| V. Cái nhìn quy nhiều |
12 |
| * Lưu ý về phương pháp tìm hiểu Kinh Thánh |
13 |
| * Hai chương đầu sách Khởi Nguyên |
15 |
| Chương I: NỀN TẢNG KINH THÁNH |
18 |
| A. Cựu Ước |
20 |
| 1. Khởi Nguyên I |
22 |
| 2. Isaia II |
22 |
| 3. Thánh Vịnh |
26 |
| 4. Sách Job |
29 |
| 5. Macabê |
31 |
| B. Tân Ước |
33 |
| 1. Tạo dựng trong Chúa Kitô |
33 |
| 2. Phaolô |
33 |
| 3. Gioan |
36 |
| 4. Tin Mừng Nhất Lãm |
39 |
| C. Sắc thái đặc biệt trong niềm tin của dân Israel vào Thiên Chúa Tạo Dựng |
|
| a. Ảnh hưởng của ý niệm Giao Ước |
41 |
| b. Loại trừ mọi ý hướng về nguồn gốc của thần linh |
41 |
| c. Đấng Tạo Hóa là Chúa |
42 |
| d. Tương quan nội tại giữa Tạo Dựng và Lịch Sử |
43 |
| e. Tạo Dựng từ hư vô |
44 |
| Chương II: SỰ MỚI MẺ CỦA Ý NIỆM TẠO DỰNG TRONG KINH THÁNH |
45 |
| I. Những nét cơ bản |
45 |
| 1. Đối chiếu với triết học Hy Lạp |
45 |
| 2. Phân biệt căn bản giữa Tạo Hóa và tạo vật |
48 |
| II. Thời gian |
51 |
| 1. Tạo dựng vẫn tiếp diễn |
51 |
| 2. Thời gian "là sự "trồi ra" |
51 |
| 3. Động từ "tạo dựng" (bara) |
51 |
| 4. "Phát sinh cái mới" và hàm chứa sự "qua đi" |
52 |
| 5. Cái mới là dấu chỉ "đặc loại" của Tạo Dựng |
52 |
| 6. Triết học Hylạp |
53 |
| 7. Thời gian đi đôi với "chuyển động" |
53 |
| 8. Biểu diễn (devenir) |
54 |
| 9. Lịch sử |
54 |
| III. Vật chất |
57 |
| 1. Ý niệm vật chất |
57 |
| 2. Kinh Thánh |
57 |
| 3. So sánh với tư tưởng Hylạp và Tây phương |
58 |
| 4. Do Thái |
58 |
| 5. Tạo Dựng nhờ Lời |
59 |
| 6. Ý niệm "thông phần" (Participation) |
62 |
| 7. Chỉ có cái đặc thù (particulier) là "thực hữu" |
63 |
| Chương III: CON NGƯỜI ĐƯỢC TẠO DỰNG THEO HÌNH ẢNH CỦA THIÊN CHÚA |
|
| I. Những cách giải thích khác nhau |
64 |
| a. Các giáo phụ |
64 |
| b. Tôma và Bonaventura |
65 |
| c. Lập trường duy lý của Gunkel |
66 |
| d. Thuyết của E. Jacob |
68 |
| e. Vài cách giải thích hiện đại khác |
68 |
| II. So Sánh Với Huyền Thoại |
69 |
| 1. Mô tả việc tạo dựng con người |
69 |
| a. Huyền thoại Enuma Elish |
70 |
| b. Huyền thoại Astrabasis |
71 |
| c. Huyền thoại Enki và Ninmah |
72 |
| 2. Ý nghĩa việc tạo dựng con người trong các huyền thoại |
73 |
| a. Các tác giả của công trình tạo dựng |
73 |
| b. Mục tiêu của tạo dựng |
73 |
| c. Chất liệu tạo dựng |
74 |
| 3. Khẳng định minh nhiên việc tạo dựng theo hình ảnh |
74 |
| III. Chú giải và thần học về tạo dựng con người theo Kn 1,26-27 |
76 |
| - Ta hãy làm |
76 |
| - Con người |
77 |
| - Theo... như... |
77 |
| - Hình ảnh và họa ảnh (selem và demut) |
78 |
| - Văn mạch gần: Kn 1,26-28 |
82 |
| - Văn mạch cả đoạn Kn 1 |
85 |
| - Văn mạch ba đoạn đầu Khởi Nguyên |
88 |
| - Hướng về Chúa Kitô |
89 |
| Chương IV: CÁC THIÊN THẦN |
|
| A. CÁC THIÊN THẦN |
93 |
| 1. Cựu Ước |
93 |
| 2. Tân Ước |
96 |
| 3. Niềm tin của Giáo Hội |
97 |
| B. THẦN DỮ |
99 |
| 1. Cựu Ước |
99 |
| 2. Tân Ước |
102 |
| 3. Niềm tin của Giáo Hội |
106 |
| Chương V: LỊCH SỬ TÍN ĐIỀU TẠO DỰNG |
|
| A. Thế kỷ II và III |
108 |
| - Irénée |
108 |
| - Origène |
110 |
| - Tertullien |
112 |
| B. Thế kỷ IV về sau |
|
| - Biến chuyển trong thần học Latinh |
112 |
| C. Thần học Hylạp thế kỷ IV |
114 |
| 1. Grégoire de Nazianze |
114 |
| 2. Grégoire de Nysse |
115 |
| 3. Basiste |
116 |
| 4. Trường phái Antiokia |
116 |
| D. Agostino |
118 |
| 1. Tương quan giữa thời gian và Tạo Dựng |
118 |
| 2. Ba Ngôi và Tạo Dựng |
120 |
| E. Tôma |
121 |
| 1. Dựng nên các tạo vật |
121 |
| 2. Các tạo vật "khác nhau" |
124 |
| Chương VII: HUẤN QUYỀN |
|
| 1. Nguồn gốc vũ trụ |
126 |
| 2. Thiên Chúa thiết lập và tự do |
127 |
| 3. Thiên Chúa là nguyên nhân hiệu năng của vũ trụ |
128 |
| 4. Thiên Chúa là nguyên nhân cứu cánh của vũ trụ |
129 |
| 5. Thiên Chúa đến chiếu vũ trụ |
129 |
| 6. Thiên Chúa đến với con người |
130 |
| 7. Con người |
131 |
| Chương VII: TEILHARD DE CHARDIN |
|
| + Hiệp nhất sáng tạo (union créatrice) |
133 |
| + Sự biến đổi sáng tạo (transformation créatrice) |
136 |
| Chương VI: SUY TƯ, PHÂN TÍCH & TỔNG HỢP VỀ HÀNH VI TẠO DỰNG |
138 |
| I. Ý niệm "Tạo Dựng" |
138 |
| II. Phân tích hành vi Tạo Dựng dựa trên một số phạm trù |
141 |
| * Thiên Chúa sáng tạo bằng Lời |
144 |
| * Thiên tại và tự tại được tạo thành |
146 |
| * Lời sáng Tạo Đấng Toàn Năng |
151 |