| Đức Giêsu Nazareth | |
| Tác giả: | Lê Phú Hải, OMI |
| Ký hiệu tác giả: |
LE-H |
| DDC: | 232.1 - Chúa Giêsu (Kitô học) |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
Mục lục 2
| Phần | Trang |
| MỤC LỤC | |
| Lời Ngỏ | 11 |
| Tóm lược tiến trình đi tìm khuôn mặt Đức Giêsu lịch sử | 15 |
| PHẦN 1: VẤN ĐỀ NGUỒN SỬ LIỆU | 36 |
| 1. Nguồn tài liệu ngoài Kitô giáo | 45 |
| 11. Những văn bản bằng tiếng Hy Lạp | 45 |
| 111. Phlégon | 45 |
| 112. Thallus | 46 |
| 12. Những văn bản bằng tiếng La Tinh | 47 |
| 121. Pline thứ (khoảng 61-115) | 48 |
| 122. Tacite (khoảng 55-120) | 49 |
| 123. Suétone (khoảng 75-155) | 50 |
| 124. Lucien de Samosate (khoảng năm 115-200) | 51 |
| 125. Tài liệu hạnh chánh do Philatô thiết lập? | 51 |
| 13. Những nguồn tài liệu đến từ Do Thái | 52 |
| 131. Flavius Josèphe (37-100) | 52 |
| 132. Talmud Babylone | 54 |
| 133. Sefer Toledoth Yeshou | 56 |
| 134. Tài liệu biến chất | 58 |
| 135. Văn chương Rabbi | 63 |
| 14. Nguồn tài liệu đến từ kinh Coran của đạo Muslim | 65 |
| 2. Nguồn tài liệu đến từ Kitô giáo | 67 |
| 21. Những tiêu chuẩn xác định sử tính | 67 |
| 211. Tiêu chuẩn phân biệt | 67 |
| 212. Tiêu chuẩn gián đoạn hay không liên tục | 68 |
| 213. Tiêu chuẩn nhiều mối | 68 |
| 214. Tiêu chuẩn có kết hay tương hợp | 69 |
| 215. Tiêu chuẩn loại bỏ | 69 |
| 22. Nguồn tài liệu đến từ Thư quy hay Quy điển | 70 |
| 23. Thư bộ Phaolô | 73 |
| 24. Tin Mừng | 80 |
| 25. Nguồn tài liệu đến từ ngụy thư | 135 |
| 26. Di ngôn ngoài Tin Mừng (agrapha) | 144 |
| 27. Nguồn tài liệu đến từ truyền thống Giáo phụ | 145 |
| 3. Khoa khảo cổ | 147 |
| PHẦN 2: TRÌNH BÀY SƠ LƯỢC VỀ ĐỨC GIÊSU | 157 |
| 4. Quê hương của Đức Giêsu. Địa lý và môi trường lịch sử | 158 |
| 41. Xứ Galilê | 158 |
| 42. Khung cảnh lịch sử | 162 |
| 43. Do Thái giáo đầu thế kỷ công nguyên và các nhóm tôn giáo | 185 |
| 431. Pharisêu/Biệt phái | 187 |
| 432. Nhóm tư tế Sađuxêô | 190 |
| 433. Nhóm ẩn sĩ Êtxênô | 193 |
| 434. Nhóm Nazareth & phong trào Tẩy Giả | 194 |
| 435. Nhóm bảo hoàng Hêrôđê | 195 |
| 436. Nhóm quốc gia cực đoan Xêlôtê | 197 |
| 437. Cộng đoàn Do Thái kiều cư (diaspora) | 199 |
| 438. Cơ chế tổ chức của Do Thái giáo | 200 |
| 5. Lý lịch Đức Giêsu | 221 |
| 51. Gia đình và năm sinh | 221 |
| 511. Đức Giêsu sinh năm nào và có phải ngày 25.12? | 223 |
| 512. Những chứng tích lịch sử nói gì về ngày Đức Giêsu sinh ra? | 225 |
| 513. Nơi sinh | 228 |
| 514. Vấn đề anh em Đức Giêsu | 233 |
| 52. Nghề nghiệp: thợ mộc "teknos"? | 237 |
| 53. Đức Giêsu nói những ngôn ngữ nào? | 239 |
| 54. Kết luận: Có thể rút ra những gì về những năm Đức Giêsu sống ẩn dật trước sứ vụ công khai? | 239 |
| 6. Sứ vụ công khai | 241 |
| 61. Hành trình sứ vụ theo Máccô | 244 |
| 62. Hành trình sứ vụ theo Luca | 246 |
| 7. Tương quan giữa Đức Giêsu và Gioan Tẩy Giả | 249 |
| 71. Ông Gioan Tẩy Giả | 250 |
| 72. Đức Giêsu: môn đệ ông Gioan? | 255 |
| PHẦN 3: TIN MỪNG | 259 |
| 8. Lời Đức Giêsu giảng | 260 |
| 9. Sứ điệp căn bản: Nước Thiên Chúa | 285 |
| Trang | |
| PHẦN 4: THƯƠNG KHÓ & PHỤC SINH | |
| 10. Đức Giêsu và truyền thống Do Thái | 294 |
| 101. Thiên Chúa Đức Giêsu | 294 |
| 102. Đức Giêsu và lề luật | 295 |
| 11. Khuôn mặt Đức Giêsu | 300 |
| 111. Đức Giêsu được nhiều người kêu: "Thầy" (Rabbi) | 300 |
| 112. Đức Giêsu được gọi: Ngôn sứ | 301 |
| 113. Đấng Mêsia (Kitô) | 302 |
| 114. Con Người | 305 |
| 115. Con Thiên Chúa | 307 |
| 116. Người làm phép lạ | 310 |
| 117. Đấng tiếp những người bị xã hội ruồng bỏ | 315 |
| 12. Biến cố tại Gierusalem | 317 |
| 121. Đức Giêsu qua đời ngày 7.4.30? | 318 |
| 122. Vấn đề Đức Giêsu chịu thương khó trước lịch sử | 320 |
| 1221. Những nguồn sử liệu ngoài Tin Mừng | 323 |
| 1222. Tại sao lại chỉ có Tin Mừng | 324 |
| 1223. Trả lời cho một nhu cầu | 324 |
| 1224. Theo chứng tá của Thiên Chúa | 326 |
| 1225. Lý chứng Thánh Kinh: hình thức chiêm niệm Thánh Kinh | 327 |
| 1226. Theo lý chứng của tác giả Tin Mừng | 327 |
| 1227. Một vài vấn nạn | 328 |
| 1228. Hệ thống pháp lý ở xứ Giu-đê thời Đức Giêsu | 330 |
| 1229. Diễn tiến phiên tòa thương khó | 336 |
| 12291. Bị bắt | 336 |
| 12292. Vụ án Do Thái trước "Hội đồng công tọa" | 339 |
| 12293. Vụ án La Mã | 340 |
| 12294. Nơi Pháp đình | 342 |
| 12295. Đóng đinh | 343 |
| 12296. Nơi sọ (Golgotha) | 344 |
| 12297. Chôn cất | 346 |
| 13. Tin thật ngợi ca Đức Giêsu? | 348 |
| 14. Đức Giêsu Phục sinh | 358 |
| A. Phục sinh không là sự kiện lịch sử | 358 |
| B. Đức tin vào sự phục sinh | 360 |
| C. Biến cố Phục Sinh | 361 |
| 141. Các môn đệ công bố lòng tin hay lời rao giảng tiên khởi | 362 |
| 1411. Lời rao giảng tiên khởi, Kerygma | 362 |
| 1412. Hai hình ảnh tiên khởi về Phục sinh | 364 |
| 142. Các môn đệ đi hành hương | 364 |
| 1421. 1Cr 15,3b-5: Bản tuyên xưng đức tin | 365 |
| 1422. Philippine 2,6-11: một thánh thi | 367 |
| 14221. Các tước vị để trình bày đức tin | 368 |
| 1423. Trình thuật có hành | 369 |
| 1424. Trình thuật hiện ra và đưa các môn đệ làm chứng nhân | 373 |
| 14241. Mt 28,16-20: Vinh hiển và bái thờ Đức Giêsu | 373 |
| 14242. Lc 24,36-53: Nhận ra Đấng Phục sinh | 376 |
| 1425. Trình thuật hiện đại Kinh nghiệm Kitô giáo | 379 |
| 14251. Lc 24,13-35: Đức Giêsu hiện ra với hai môn đệ trên đường Emmau | 380 |
| 14252. Ga 20,11-18: Đức Giêsu hiện ra với bà Maria Mađalêna | 383 |
| Kết Luận | 386 |
| Tạm kết | 387 |
| PHỤ TRƯƠNG 1: NHỮNG SAI LẦM TRONG CUỐN TIỂU THUYẾT DA VINCI | 391 |
| PHỤ TRƯƠNG 2: NGHĨ GÌ VỀ CUỐN PHIM CODE CỦA DAN BROWN | 421 |
| PHỤ TRƯƠNG 3: TIN MỪNG NGUY THƯ GIUĐA CỦA ĐỨC GIÊSU | 428 |
| Thư mục | 452 |