| LỜI NÓI ĐẦU |
3 |
| I. PHẨM GIÁ CÁC MẦU NHIỆM |
10 |
| Bản Phúc trình của Thượng hội đồng ngoại thường năm 1985 |
12 |
| II. MẦU NHIỆM PHỤNG VỤ |
27 |
| 1. Sống phụng vụ |
27 |
| 2. Phụng vụ Thiên Quốc |
30 |
| 3. Phụng vụ "công trình của Thiên Chúa" |
34 |
| 4. Phụng vụ, cử hành hôn ước |
37 |
| 5. Thế nào là một cử hành |
40 |
| 6. Vinh quang |
43 |
| III. CÁC TÁC VIÊN PHỤNG VỤ |
46 |
| 1. Đức Kitô, vị Trung Gian của Giao Ước Mới |
46 |
| 2. Chúa Thánh Thần: Hoa trái thần linh của Giao Ước |
49 |
| 3. Giám mục "nhà phụng vụ" tuyệt hảo |
52 |
| 4. Linh mục, người ở vị trí bản lề của hai thế giới |
55 |
| 5. Phó tế, dấu chỉ của Đức Kitô Tôi Trung |
58 |
| 6. "Chúa ở cùng anh chị em" |
61 |
| 7. Cộng đoàn phụng vụ: Công trình của Thiên Chúa |
63 |
| 8. Chức tư tế cộng đồng của các tín hữu |
68 |
| IV. DẤU CHỈ VÀ BIỂU TƯỢNG PHỤNG VỤ |
71 |
| 1. Biểu tượng, bầu khí của phụng vụ |
71 |
| 2. Dấu chỉ của thập giá |
74 |
| 3. Ánh sáng vui mừng của phụng vụ |
77 |
| 4. Nước tưới mát toàn bộ phụng vụ |
81 |
| 5. Dầu Thánh |
84 |
| 6. Mùi thơm hương trầm |
88 |
| 7. Bàn thờ: Điểm hội tụ của các Giáo Hội |
91 |
| 8. Áo dài trắng trong tiệc cưới con chiên |
93 |
| 9. Trang phục của linh mục: Dây các phép và áo lễ |
97 |
| 10. Màu sắc phụng vụ |
100 |
| 11. Mũ và gậy của giám mục |
103 |
| 12. Biểu tượng của chiếc nhẫn |
107 |
| 13. "Hát hay, cầu nguyện hai lần" |
110 |
| 14. Lời hát Grêgôriô |
114 |
| V. GIỜ, NGÀY VÀ THỜI GIAN PHỤNG VỤ |
124 |
| 1. Chu kỳ phụng vụ trong đời sống "Thần-Nhân" |
124 |
| 2. Chúa nhật: Ngày của Chúa |
127 |
| 3. Phụng vụ và mầu nhiệm hiệp nhất |
130 |
| 4. Năm phụng vụ |
134 |
| 5. Mùa vọng: Niềm vui của nguyện cầu |
137 |
| 6. Mùa giáng sinh |
139 |
| 7. Niềm hy vọng, sức sống của phụng vụ |
141 |
| 8. Mùa chay |
143 |
| 9. Bí tích Giao hòa |
147 |
| 10. Lời Chúa trong phụng vụ |
151 |
| 11. Vượt Qua |
152 |
| 12. Lên Trời |
155 |
| 13. Hiện xuống |
157 |
| VI. CÁC BÍ TÍCH |
159 |
| 1. Phụng vụ và sự hội nhập đời sống với Thiên Chúa: Các bí tích |
159 |
| 2. Chúa Thánh Thể, sự kế thừa các bí tích |
161 |
| 3. Khởi nguyên Thánh Thể và sự diễn tả trong Ngôn ngữ |
164 |
| 4. Khi nào cử hành |
169 |
| 5. Để nhận ra mầu nhiệm và sống những mầu nhiệm ấy |
172 |
| 6. Trên ngai vàng Thiên Chúa, một con chiên đã bị sát tế |
175 |
| 7. Được Thiên Khải soi dẫn vào mầu nhiệm |
179 |
| 8. Các phụng vụ Đông phương |
182 |
| 9. Cho phép tín hữu rước lễ Mình và Máu Thánh Thể khi cần |
185 |
| 10. Thánh lễ trong lịch sử Giáo Hội |
187 |
| 11. Thẩm quyền và sự canh tân phụng vụ |
189 |
| 12. Thống hối và bí tích thống hối |
192 |
| 13. Những hình thức thống hối |
194 |
| 14. Các bí tích Thánh và Sức dầu |
196 |
| 15. Cử hành hôn phối |
198 |
| 16. Bí tích Truyền Chức Thánh |
200 |
| 17. Cộng đoàn tu trì - Dấu chỉ Nước Thiên Chúa - Tình yêu |
202 |
| 18. Các phụ nữ thánh hiến và hình ảnh Đức Trinh Nữ Maria |
206 |
| VII. CÁC Á BÍ TÍCH |
208 |
| 1. Phụng vụ Thánh lễ các giờ kinh |
208 |
| 2. Thánh hiến tu sĩ |
212 |
| 3. Than khóc kẻ chết |
215 |
| 4. Tro rắc trên đầu |
215 |