| Lời nói đầu |
5 |
| CHƯƠNG I: ÂN SỦNG |
7 |
| Mục 1: Tổng quát về ân sủng |
7 |
| 1. Từ ngữ |
7 |
| 2. Đi sâu vào Kinh Thánh |
8 |
| - Ân huệ |
12 |
| - Đoàn sủng |
13 |
| 3. Các nguyên nhân tạo ra ân sủng |
16 |
| 4. Thụ tạo ân sủng |
17 |
| Mục 2: Các thứ ân sủng |
19 |
| A. Ân sủng được các nhà thần học phân chia |
20 |
| 1. Ân bất thụ tạo và ân thụ tạo |
20 |
| 2. Ân sủng của Thiên Chúa và Ân sủng của Chúa Ki-tô |
21 |
| 3. Ân sủng tự nhiên và ân sủng siêu nhiên |
22 |
| 4. Ân sủng siêu nhiên ngoại tại và nội tại |
23 |
| 5. Ân đoàn sủng và ân thánh hóa |
23 |
| 6. Ân thường sủng và ân hiện sủng |
25 |
| B. Công đồng Vaticanô II nói về đoàn sủng |
25 |
| C. Các giáo phụ |
26 |
| - Giáo phụ Tertullianô |
27 |
| - Thánh Augustinô |
27 |
| - Các giáo phụ Hy Lạp |
29 |
| - Giáo phụ Ôrigênê |
29 |
| - Các nhà thần học thời Carolingian |
30 |
| - Thánh Tôma Aquinô |
31 |
| - Thời hậu Công đồng Trentô |
31 |
| D. Những thuyết chống lại ân sủng |
31 |
| 1. Thuyết Pêlagiô |
31 |
| 2. Thuyết Bán Pêlagiô |
32 |
| 3. Thuyết của các nhà Cải cách |
33 |
| 4. Thuyết duy lý |
33 |
| 5. Baius, Jansêniô, Quesnel |
34 |
| 6. Thuyết duy ý chí hiện đại |
35 |
| 7. Gen, ADN, Nhiễm sắc thể, Tâm lý học chiều sâu |
35 |
| Mục 3: Ân hiện sủng |
38 |
| A. Các ân hiện sủng |
39 |
| 1. Ân trợ trí |
39 |
| 2. Ân trợ chí |
41 |
| 3. Ân tiền hoạt và ân hiệp hoạt |
42 |
| B. Thần học xác định bản tính ân hiện sủng |
46 |
| C. Sự cần thiết của ân hiện sủng |
52 |
| 1. Ân hiện sủng tuyệt đối cần thiết |
52 |
| 2. Ân hiện sủng cần thiết cho giai đoạn mở đầu |
55 |
| 3. Ân hiện sủng cần thiết cho các hoạt động cứu độ |
59 |
| 4. Sự cần thiết ân bền đỗ |
61 |
| 5. Cần thiết có ân sủng đặc biệt để tránh tội |
64 |
| CHƯƠNG II: BẢN TÍNH TỰ DO CON NGƯỜI VỚI ÂN SỦNG |
64 |
| Mục 1: Khả năng của bản tính con người |
69 |
| A. Các hành động thuộc bản tính con người |
69 |
| 1. Con người sống trong tình trạng bản tính bị tổn thương |
70 |
| 2. Để thực hiện một hành động luân lý tốt |
71 |
| 3. Để hoàn thành một công việc tốt |
74 |
| 4. Để hoàn thành một hành động tốt |
75 |
| B. Các giới hạn của bản tính con người |
76 |
| Mục 2: Tính nhưng không của ân sủng |
77 |
| 1. Ân sủng Thiên Chúa ban nhưng không |
80 |
| 2. Ân sủng không được ban do lời cầu xin tự nhiên |
80 |
| 3. Để lãnh nhận ân sủng trong trật tự hiện tại |
81 |
| - Thành ngữ: Paciente se habet ad id quod Deus in eo operatur |
83 |
| a. Những giải thích chấp nhận được |
83 |
| b. Những giải thích thiếu sót |
83 |
| Mục 3: Tính phổ quát của ân sủng |
84 |
| 1. Thiên Chúa muốn cứu độ tất cả mọi người |
85 |
| 2. Thiên Chúa thực hiện ý định phổ quát của Ngài |
90 |
| a. Thiên Chúa ban cho tất cả người công chính |
90 |
| b. Thiên Chúa ban cho tất cả kẻ tội lỗi |
91 |
| c. Thiên Chúa ban ơn túc sủng |
93 |
| CHƯƠNG III: ÂN CÔNG CHÍNH HÓA - NHỮNG BIẾN CỐ LỊCH SỬ |
99 |
| Mục 1: Ơn công chính hóa, ơn thường sủng |
103 |
| 1. Quan niệm ân công chính hóa nơi các nhà Cải cách |
104 |
| 2. Quan niệm ân công chính hóa của Công giáo |
105 |
| 3. Bằng chứng Kinh Thánh |
105 |
| a. Xét về phương diện thụ động |
105 |
| b. Xét về phương diện tích cực |
108 |
| 4. Những nguyên nhân ban ân công chính hóa |
109 |
| 5. Chuẩn bị lãnh nhận ân công chính hóa |
111 |
| a. Chuẩn bị là việc phải làm và cần thiết |
111 |
| b. Chuẩn bị không phải là nguyên nhân |
111 |
| 6. Đức tin và ân công chính hóa |
102* |
| a. Thiết yếu đạo |
113 |
| b. Thiết yếu luật |
114 |
| 7. Ngoài đức tin, còn cần những hoạt động của các nhân đức |
114 |
| Mục 2: Tình trạng được công chính hóa |
117 |
| 1. Định nghĩa thực chất của ân thánh sủng |
117 |
| a. Ân thánh sủng |
117 |
| b. Ân thánh sủng và tình trạng siêu nhiên |
118 |
| c. Ân thánh sủng không phải là bản thể |
119 |
| d. Ân thánh sủng thực sự khác với Đức Ái |
120 |
| 2. Định nghĩa thần học về ân thánh sủng |
121 |
| a. Ân thánh sủng tạo nên sự tham dự bản tính Thiên Chúa |
121 |
| b. Sự đồng dạng siêu nhiên với Thiên Chúa và trần gian |
121 |
| Mục 3: Những điều kiện của ân Thánh sủng |
122 |
| 1. Linh hồn được thánh hóa |
123 |
| 2. Vẻ đẹp của linh hồn |
124 |
| 3. Sự hiện diện của Ba Ngôi Thiên Chúa |
124 |
| 4. Nghĩa tử của Thiên Chúa |
125 |
| 5. Chúa Thánh Thần cư ngụ trong chúng ta |
126 |
| Mục 4: Hiệu quả tùy tùng của ân thánh sủng |
128 |
| 1. Các nhân đức đối thần |
128 |
| 2. Các nhân đức luân lý |
129 |
| 3. Những ân huệ của Chúa Thánh Thần |
130 |
| Mục 5: Những đặc tính của tình trạng ân sủng |
131 |
| 1. Tình trạng không chắc chắn |
131 |
| 2. Mức độ khác nhau |
133 |
| 3. Có thể mất ân sủng |
134 |
| Mục 6: Công nghiệp: Hoa trái của ân công chính hóa |
137 |
| A. Có công trạng |
137 |
| 1. Học thuyết của nhóm Cải cách |
137 |
| 2. Giáo lý của Giáo hội |
137 |
| 3. Bằng chứng vào Kinh Thánh |
140 |
| B. Những điều kiện có công nghiệp |
141 |
| 1. Công việc có công nghiệp |
141 |
| 2. Về phía con người |
143 |
| 3. Về phía Thiên Chúa thưởng công |
144 |
| Mục 7: Đối tượng công nghiệp |
145 |
| 1. Quyền Giáo huấn |
145 |
| 2. Đối tượng công nghiệp bất tương xứng |
147 |
| Phụ trương: Các ân sủng trong các Bí tích |
150 |
| CHƯƠNG IV: TIỀN ĐỊNH |
155 |
| Mục 1: Mầu nhiệm về tiền định |
155 |
| 1. Ý nghĩa thực tại về tiền định |
143** |
| 2. Luận cứ về tiền định |
158 |
| 3. Những đặc tính của tiền định |
161 |
| Mục 2: Mầu nhiệm về hình phạt đời đời |
163 |
| 1. Ý nghĩa và thực tại |
163 |
| 2. Tiền định phạt tích cực |
164 |
| 3. Những đặc tính của tiền định phạt |
165 |
| CHƯƠNG V: NHỮNG TƯƠNG QUAN CỦA ÂN SỦNG VÀ TỰ DO |
167 |
| A. Giáo thuyết của Giáo hội về ân sủng và tự do |
167 |
| 1. Ân túc sủng |
167 |
| 2. Ân túc sủng thực sự |
171 |
| B. Suy luận thần học về những tương quan giữa ân sủng và tự do |
172 |
| 1. Thuyết Tôma |
172 |
| 2. Thuyết Augustinô |
172 |
| 3. Thuyết Molina |
174 |
| 4. Thuyết tương xứng, thích đáng |
174 |
| 5. Thuyết tổng hợp |
175 |
| CHƯƠNG VI: ÂN SỦNG, TÂM LÝ HỌC |
179 |
| A. Bộ máy tâm lý |
180 |
| 1. Phần vô thức |
180 |
| 2. Phần vô thức luôn ảnh hưởng |
181 |
| 3. Phần ý thức |
182 |
| B. Lãnh vực linh thiêng và tâm lý con người |
184 |
| 1. Gặp gỡ Thiên Chúa và sự bừng sáng của trí tuệ |
184 |
| 2. Có ảo tưởng trong cầu nguyện không? |
188 |
| 3. Muốn được hoàn thiện, trọn lành |
190 |
| 4. Từ bỏ mọi sự mà theo Chúa |
192 |
| 5. Được thông phần vào các sự đau khổ |
194 |
| 6. Trưởng thành và quân bình trong đời sống thiêng liêng |
195 |