| Mục một: Dẫn nhập |
|
| 1. Yêu chỉ của Thiền Tông |
7 |
| 2. Định nghĩa, phân loại Thiền |
9 |
| 3. Thiền Tông Trung Quốc |
15 |
| 4. Thiền tông Việt Nam |
21 |
| 5. Thiền tông ngày nay và ý niệm căn bản |
23 |
| Mục hai: Công án tiêu biểu |
27 |
| 1. Lâm Tế Nghĩa Huyền (789 - 868) |
42 |
| 2. Hương Nghiêm Trí Nhàn (798-877) |
42 |
| 3. Thiền Sư Trí Bảo (? - 1190) |
49 |
| 4. Thiền Sư Cao Phong |
53 |
| Mục ba: Đường Lối |
55 |
| 1. Pháp môn Đốn Ngộ là đường lối chính: |
62 |
| 2. Thế nào là tham câu thoại đầu? |
62 |
| 3. Một số câu thoại đầu tiêu biểu |
66 |
| 4. Ý chỉ của tham thiền |
72 |
| 5. Nhân quả, nghi ngộ |
75 |
| 6. Tín tự tâm, ngộ tự tánh |
95 |
| Mục bốn: Những điều nên biết |
99 |
| 1. Nhận biết về các nỗi khổ |
106 |
| 2. Bốn bệnh và bốn tướng |
106 |
| 3. Chẳng cho khởi biệt niệm |
111 |
| 4. Chẳng phân biệt tự cách |
117 |
| 5. Không lo sợ về kỹ hãm khởi giữ quyệt |
134 |
| 6. Bổn diệu để, bổn diệu khổ |
139 |
| Mục năm: Pháp yếu của Pháp Môn Đốn Ngộ |
139 |
| 1. Bá Trượng Hoài Hải |
144 |
| 2. Thiền sư Côn Chỉ |
149 |
| 3. Đại Huệ Tông Cảo |
151 |
| 4. Oánh Sơn Thiệu Căn |
153 |
| 5. Trung Phong Minh Bổn |
154 |
| Mục sáu: Chuẩn bị hành trang |
157 |
| 1. Phải khởi lòng tin |
157 |
| 2. Lập hạnh quyết định, phát nguyện tu |
161 |
| 3. Phát tâm dũng mãnh |
165 |
| 4. Xả bỏ nghiệp |
167 |
| 5. Buông xả, nhẫn nhục |
171 |
| 6. Bát an về sự sống chết |
175 |
| Mục bảy: Thực hành tham thiền |
181 |
| 1. Biết chủ khách, Chiếu cố thoại đầu |
189 |
| 2. Khởi hãm, để khởi câu thoại đầu |
189 |
| 3. Cách thức tham thoại đầu |
192 |
| Mục tám: Những hiện tượng khi tham thiền |
196 |
| 1. Giống như người mù |
201 |
| Nghiệp chướng vọng tưởng |
201 |
| 2. Tám trộm cắp, tám bầy tán loạn tâm |
204 |
| 3. Mở mắt, nhắm mắt, thấy tâm vô và vô tướng |
207 |
| 4. Đồng thời bệnh ba, chiếm bao, chết trước mắt |
212 |
| 5. Công phu thành khối |
217 |
| 6. Hỗn dung tâm vô dụng tâm |
222 |
| Mục chín: Phân Kệ |
226 |
| 1. Những điều ghi nhớ |
232 |
| 2. Kiến điềm và Sám hối |
238 |
| 3. Kiến thiết |
246 |