| LỜI GIỚI THIỆU |
4 |
| BÍ TÍCH HÔN NHÂN VÀ NHỮNG THÁCH ĐỐ TRONG THẾ GIỚI HÔM NAY |
7 |
| 1. Giá trị của Hôn nhân tự nhiên |
9 |
| 2. Hôn nhân Kitô giáo mang tính Bí tích |
13 |
| 3. Những thách đố hôm nay |
18 |
| 3.1. Đối với cấu trúc Hôn nhân |
19 |
| a, Thách đố về "kiểu mẫu" gia đình |
19 |
| b, Đời sống chung "thực dụng" |
20 |
| c, Kết hôn theo luật định chỉ là đồ trang sức |
21 |
| 3.2. Đối với đặc tính đơn hôn và bất khả phân ly |
22 |
| 3.3. Đối với mục đích hôn nhân |
23 |
| a, Thách đố về trách nhiệm của gia đình |
23 |
| b, Thách đố về sự sống |
24 |
| c, Thách đố về vai trò giáo dục của cha mẹ |
26 |
| 4. Đi tìm một câu trả lời |
27 |
| a, Tái khám phá giá trị của Bí tích Hôn nhân |
27 |
| b, Tái khám phá giá trị tình dục trong hôn nhân |
29 |
| c, Xác định lại cấu trúc Hôn nhân và gia đình |
31 |
| d, Khám phá giá trị gia đình dưới nhãn quan Kitô giáo |
32 |
| e, Canh tân đời sống gia đình |
35 |
| TÌNH YÊU ĐÔI LỨA TRONG TÌNH YÊU THIÊN CHÚA |
42 |
| 1. Tình yêu là gì? |
42 |
| 1.1. Tình yêu tự nhiên nơi các bạn trẻ |
42 |
| 1.2. Tình yêu dưới ánh sáng Tin mừng |
44 |
| 2.1. Thách đố về tình yêu trong thời đại hôm nay: Tự do luyến ái |
47 |
| 2.2. Yêu như Chúa yêu |
49 |
| HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH TRONG CỘNG ĐOÀN NHÂN LOẠI |
51 |
| 1. Hôn nhân, một sự ủy thác của Thiên Chúa |
51 |
| 2. Hôn nhân bảo vệ phẩm giá của người nam và người nữ |
53 |
| 3. Gia đình được xây dựng trên Hôn nhân |
54 |
| 4. Lịch sử hôn ước Kitô giáo |
55 |
| 5. Lời hứa trung thành như là lời đáp trả lời hứa của Thiên Chúa dành cho con người |
58 |
| SỰ THỦY CHUNG TRONG HÔN NHÂN YẾU TỐ CỦA HẠNH PHÚC GIA ĐÌNH |
61 |
| 1. Những thách đố của mối dây chung thủy |
62 |
| 1.1. Lối sống thực dụng |
62 |
| 1.2. Chủ nghĩa khoái lạc |
65 |
| 2. Sự thủy chung là nền tảng của đời sống hôn nhân gia đình |
66 |
| 2.1. Đặc tính thủy chung trong đời sống hôn nhân bắt nguồn từ Thiên Chúa |
67 |
| 2.2. Thanh luyện hành vi tính dục trong hôn nhân |
70 |
| THÁNH THỂ NGUỒN HIỆP THÔNG GIA ĐÌNH |
78 |
| 1. Gia đình, cộng đoàn hiệp thông |
78 |
| 2. Thánh Thể khuôn mẫu của sự hiệp thông gia đình |
80 |
| a, Thánh Thể kiến tạo nên một thân thể duy nhất |
82 |
| b, Thánh Thể, giao ước tình yêu |
86 |
| 3. Gia đình sống Thánh Thể |
90 |
| GIA ĐÌNH: CỘNG ĐOÀN YÊU THƯƠNG BẤT KHẢ PHÂN LY |
93 |
| CHA MẸ GIÁO DỤC ĐỨC TIN CHO CON CÁI |
105 |
| 1. Vai trò người chồng người cha trong gia đình |
106 |
| a, Cột trụ và là chỗ tựa nương của gia đình |
106 |
| b, Người cha trao ban cho con cái cung cách sống |
108 |
| 2. Vai trò của người mẹ trong gia đình |
110 |
| a, Mẹ: sức sống của con cái |
113 |
| b, Mẹ: Nhà truyền giáo không thể thay thế trong gia đình |
116 |
| GIA ĐÌNH KITÔ GIÁO TRONG VIỆC PHÁT HUY TRUYỀN THỐNG DÂN TỘC |
124 |
| 1. Truyền thống văn hóa Việt Nam |
125 |
| 2. Truyền thống văn hóa đang đối diện nhiều thách đố |
126 |
| 3. Sự tương đồng của Giáo huấn Giáo Hội đối với truyền thống dân tộc |
128 |
| 4. Những thực hành cụ thể |
129 |
| GIA ĐÌNH VÀ MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG |
135 |
| 1. Mối tương giao giữa gia đình và nhà trường bị gãy đổ |
136 |
| a, Về phía cha mẹ |
137 |
| b, Về phía nhà trường |
138 |
| 2. Hậu quả |
139 |
| 3. Trách nhiệm gia đình Kitô giáo trong việc kiến tạo lại mối tương giao này |
140 |
| GIÁO HUẤN CỦA THÁNH PHAOLÔ VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH |
144 |
| 1. Quan niệm của Phaolô về bạc sống hôn nhân |
145 |
| 1.1. Hôn nhân là phương dược giúp tránh được "hiểm họa dâm ô" |
145 |
| 1.2. Hôn nhân một bậc sống được chúc phúc |
147 |
| 1.3. Hôn nhân là cấu trúc tình yêu theo mẫu mực tình yêu giữa Chúa Kitô và HT |
147 |
| 1.4. Đặc tính bền vững và chế độ một vợ một chồng của cấu trúc hôn nhân |
148 |
| 1.5. Đặc ân Phaolô |
150 |
| 2. Mối tương quan của vợ chồng trong đời sống gia đình |
151 |
| 2.1. Tương quan chồng - vợ |
152 |
| 2.2. Tương quan vợ - chồng |
153 |
| 2.3. Tương quan cha mẹ - con cái |
154 |
| GIA ĐÌNH TRONG CHIỀU KÍCH GIÁO HỘI HỌC |
157 |
| 1. Mối tương quan phụ tử giữa Thiên Chúa và Giáo hội |
158 |
| 2. Mối tương quan huynh đệ giữa các thành phần trong Giáo Hội |
163 |