| NHẬP ĐỀ |
11 |
| PHẦN THỨ NHẤT: BỐI CẢNH |
|
| CHƯƠNG I. BỐI CẢNH CHÍNH TRỊ |
19 |
| Mục I. Những lý do của việc bách hại các Kitô hữu |
25 |
| I. Căn bản pháp lý |
26 |
| II. Những lý do của các cuộc bách hại |
29 |
| Mục II. Những đợt bách hại |
31 |
| I. Giai đoạn một: cho tới đầu thế kỷ III |
32 |
| II. Giai đoạn hai: các cuộc bách hại trong thế kỷ III |
36 |
| CHƯƠNG II. BỐI CẢNH VĂN HÓA XÃ HỘI |
45 |
| Mục I. Văn hóa cổ điển Hy Lạp |
47 |
| I. Các triết gia với Kitô giáo |
47 |
| II. Kitô giáo với văn hóa cổ điển |
51 |
| A. Triết học |
51 |
| B. Tôn giáo |
54 |
| Mục II. Đạo Do Thái |
56 |
| I. Người Do Thái đối với các tín đồ Kitô |
57 |
| II. Các Kitô hữu với đạo Do Thái |
59 |
| Mục III. Phong trào ngộ đạo |
61 |
| I. Bản tính và nguồn gốc |
62 |
| II. Các khuynh hướng |
63 |
| III. Học thuyết căn bản |
64 |
| PHẦN THỨ HAI: VĂN CHƯƠNG KITÔ GIÁO |
|
| CHƯƠNG III. CÁC TÔNG PHỤ |
77 |
| I. Thư của giáo hoàng Clêmentê |
79 |
| II. Các thư của thánh Inhaxiô tử đạo |
85 |
| III. Thư của giám mục Pôlicarpô, Ông Papias |
91 |
| IV. Thư của Barnabê |
94 |
| V. Sách Mục tử của Hermas |
97 |
| VI. Những truyện kể khác |
102 |
| CHƯƠNG IV. VĂN CHƯƠNG HỘ GIÁO |
109 |
| Mục I. Tác phẩm của Quadratus |
111 |
| II. Những thư của Ptolêmy |
112 |
| III. Ông Tacianô |
117 |
| IV. Ông Athênagoras |
119 |
| V. Ông Thêôphilô Antiôkia |
124 |
| VI. Ông Melitôn Sardes |
128 |
| VII. Ông Irênêô |
130 |
| VIII. Thánh Justinô |
131 |
| CHƯƠNG V. MỘT SỐ GIÁM MỤC VÀ NHÀ TƯ TƯỞNG HỌC |
132 |
| Mục I. Trường phái Alexandria |
133 |
| II. Ông Clêmentê |
137 |
| III. Ông Origênê |
140 |
| Mục II. Các văn bản Latinh |
146 |
| I. Ông Victor |
149 |
| II. Ông Hippolytus |
151 |
| III. Ông Nôvatianô |
155 |
| IV. Ông Tertulianô |
160 |
| V. Ông Minucius Felix |
162 |
| VI. Thánh Cyprianô và Lactantius |
166 |
| PHẦN THỨ BA. TỔ CHỨC HỘI THÁNH |
173 |
| CHƯƠNG VI. SỰ BÀNH TRƯỚNG VÀ PHÁT TRIỂN CỦA KITÔ GIÁO TRONG THẾ KỶ II-III |
174 |
| Mục I. Palestina |
176 |
| II. Tiểu Á |
177 |
| III. Tây Âu |
178 |
| IV. Ai cập và Phi châu |
180 |
| I. Palestina và Syria |
181 |
| II. Tiểu Á và Hy Lạp |
182 |
| III. Ai Cập |
184 |
| IV. Rôma và Phi châu |
185 |
| V. Các giáo đoàn nổi bật |
186 |
| CHƯƠNG VII. TỔ CHỨC NỘI BỘ |
191 |
| Mục I. Tổ chức Hội thánh vào thế kỷ II |
192 |
| Mục II. Phẩm giá nội tại |
194 |
| III. Các chức vụ |
196 |
| IV. Hội thánh địa phương và Hội thánh công giáo |
198 |
| V. Các cuộc công nghị |
203 |
| VI. Các công đồng hoàn vũ |
209 |
| PHẦN THỨ TƯ. ĐẠO LÝ |
227 |
| CHƯƠNG IX. ĐẠO LÝ |
229 |
| Mục I. Thần học về Thiên Chúa |
230 |
| Mục II. Mầu nhiệm nhập thể và cứu chuộc |
238 |
| Mục III. Thánh thần |
240 |
| Mục IV. Thần học về Đức Maria |
241 |
| Mục V. Giáo hội |
251 |
| CHƯƠNG X. ĐỜI SỐNG KINH NGUYỆN VÀ ĐẠO ĐỨC |
|
| Mục I. Chặng đường hình thành |
259 |
| Mục II. Việc hoán cải |
262 |
| I. Cử hành Thánh Thể |
269 |
| II. Bữa ăn huynh đệ |
274 |
| III. Việc hoà giải tội nhân |
277 |
| Mục III. Sách Mục tử của ông Hermas |
278 |
| I. Tư tưởng của ông Tertulianô |
279 |
| II. Việc hoà giải những người chối đạo |
282 |
| III. Tấn phong các giáo sĩ |
284 |
| Mục IV. Tuyên chọn ứng viên |
284 |
| I. Lễ nghi truyền chức |
286 |
| Mục V. Thời gian và nơi cử hành phụng vụ |
288 |
| I. Các ngày lễ |
289 |
| II. Các nơi thờ phượng |
294 |
| III. Sự hình thành nghệ thuật Kitô giáo |
296 |
| Mục VI. Sự cầu nguyện |
297 |
| I. Bản chất của việc cầu nguyện |
298 |
| II. Những hoàn cảnh cầu nguyện (thời gian, cử điệu) |
300 |
| Mục VII. Sự chay tịnh |
305 |
| Mục VIII. Những nhà khổ hạnh |
309 |
| CHƯƠNG X. LUÂN LÝ GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI |
313 |
| Mục I. Luân lý gia đình |
313 |
| I. Việc kết hôn |
314 |
| II. Tình nghĩa vợ chồng |
315 |
| III. Cha mẹ với con cái |
317 |
| Mục II. Luân lý xã hội |
317 |
| I. Huấn giáo về bác ái |
319 |
| II. Việc điều hành các công tác bác ái |
320 |
| III. Học thuyết xã hội (Nô lệ - Tiền bạc - Lao động - Chính quyền) |
|
| KẾT LUẬN |
324 |
| PHỤ LỤC |
331 |
| THƯ TỊCH |
331 |