| Lời nói đầu |
7 |
| 1.1. Qui trình lịch sử hình thành giáo tay và phong phú |
7 |
| 1.2. Một thế thánh và loan báo Tin Mừng |
10 |
| 1.3. Phân môn các sách thánh |
12 |
| PHẦN I: NGUỒN GỐC & HÌNH THÀNH |
15 |
| 2. Sự điệu xã hội, trong Kinh Thánh |
17 |
| 2.1. Thiên Chúa, từ khởi thủy đến thời |
18 |
| 2.2. Sứ điệp của các Đấng tiên tri |
21 |
| 2.3. Yêu sách về công bằng |
26 |
| 2.4. Cộng đồng Kinh Thánh liên đới |
31 |
| 2.5. Đời sống tôn giáo |
34 |
| 2.5.1. Đời sống xã hội |
35 |
| 2.5.2. Chiều kích tỉnh |
|
| 3. Qui trình hình thành |
39 |
| 3.1. Các Giáo phụ với công bằng xã hội |
39 |
| 3.2. Nguồn nghiệp giữa Giáo Hội và giáo dân |
45 |
| 3.3. Quan điểm của thánh Toma Aquino |
49 |
| 3.3.1. Quyền lợi của người nghèo |
52 |
| 3.3.2. Chiến tranh công chính |
|
| 4. Những bước đầu chập chững |
55 |
| 4.1. Trước thềm trạng của dân bản địa |
56 |
| 4.1.1. Ánh sáng và bóng tối chập chững |
57 |
| 4.1.2. Tiếng la tinh thành từ châu Mỹ Latin |
|
| 4.1.3. Điều tra học về dân bản địa |
62 |
| 4.2. Thức tỉnh phát triển với châu nghiện |
65 |
| 4.2.1. Đứng dậy quốc tế |
67 |
| 4.2.2. Chinh phục quốc tế |
69 |
| 4.2.3. Đòi hỏi dân chủ |
71 |
| 5. Khái niệm về Giáo Huấn xã hội |
74 |
| 5.1. Nhiệm vụ và vai trò của Giáo Hội |
85 |
| 5.2. Những nét tiêu biểu |
91 |
| 5.2.1. Đề cao phẩm giá con người |
92 |
| 5.2.2. Tình liên đới |
93 |
| 5.2.3. Tình bác ái |
94 |
| 5.2.4. Tình yêu của môi trường sống |
95 |
| 5.2.5. Trách nhiệm về thế giới |
96 |
| 5.3. Vấn đề phương pháp |
98 |
| 5.4. Phương pháp tiếp cận |
100 |
| 5.4.1. Phương pháp quy nạp |
101 |
| 5.4.2. Phương pháp diễn dịch |
102 |
| 5.4.3. Tình hình xã hội của thời đại |
108 |
| PHẦN II : NGUYÊN TẮC NỀN TẢNG |
111 |
| 6. Phẩm giá con người |
115 |
| 6.1. Con người, một nhân vị |
119 |
| 6.2. Con người, một sinh thể xã hội |
126 |
| 6.3. Bản về phẩm giá con người |
132 |
| 6.4. Con người, công đồng chìa khóa |
|
| 7. Công ích |
139 |
| 7.1. Định nghĩa công ích |
139 |
| 7.2. Phạm vi bổ túc của công ích |
143 |
| 7.3. Tương quan giữa cá nhân và xã hội |
146 |
| 7.3.1. Tương quan giữa công ích và nhân vị |
|
| 7.3.2. Ích lợi cá nhân và xã hội |
147 |
| 8. Nguyên tắc bổ trợ |
151 |
| 8.1. Một cái nhìn lịch sử |
151 |
| 8.2. Thảo luận xã hội của Giáo hội |
154 |
| 8.3. Trong lĩnh vực chính trị |
156 |
| 9. Chiều kích liên đới |
163 |
| 9.1. Liên đới, một trách nhiệm phổ quát |
165 |
| 9.2. Liên đới, một nhân đức Tin Mừng |
168 |
| 9.3. Liên đới, một nhân đức Kitô giáo |
173 |
| 9.4. Liên đới, một trật tự xã hội toàn cầu |
178 |
| 10. Vận mệnh phổ quát của tài sản |
185 |
| 10.1. Một truyền thống của Giáo Huấn xã hội |
185 |
| 10.2. Quan điểm của Giáo Huấn xã hội |
190 |
| 10.3. Thách đố của nền kinh tế tri thức |
192 |
| 10.4. Tương quan giữa người nghèo |
194 |
| 11. Lựa chọn ưu tiên người nghèo |
199 |
| 11.1. Trọng gia tài cổ đức |
199 |
| 11.2. Đích đến xã hội, Tin Mừng |
203 |
| 11.3. Ánh sáng Tin Mừng của Giáo Hội |
205 |
| PHẦN III : VẤN ĐỀ TIÊU BIỂU |
208 |
| 12. Chiều kích về vấn đề |
215 |
| 12.1. Khái niệm về vấn đề |
217 |
| 12.1.1. Theo nghĩa cổ điển |
217 |
| 12.1.2. Đối với Giáo Huấn xã hội |
219 |
| 12.2. Trong bối cảnh lịch sử và nhân bản |
222 |
| 12.2.1. Chiều kích cá nhân xã hội |
223 |
| 12.2.2. Hoàn vũ và toàn cầu |
225 |
| 12.3. Vận mệnh bình thường |
228 |
| 13. Công bằng xã hội |
231 |
| 13.1. Quan niệm của các triết |
235 |
| 13.1.1. Đối với Thiên Chúa |
236 |
| 13.1.2. Yêu sách về ơn công bằng |
237 |
| 13.1.3. Chiều kích xã hội của ơn công bằng |
238 |
| 13.2. Sự đáp của Tin Mừng |
241 |
| 13.2.1. Giáo Huấn của các Tiên tri |
243 |
| 13.2.2. Khái niệm về công bằng |
247 |
| 13.3. Định nghĩa về công bằng |
249 |
| 13.3.1. Đâu là nghĩa của Toma Aquino |
252 |
| 13.3.2. Phân loại công bằng |
254 |
| 13.4. Phẩm loại công bằng |
257 |
| 13.4.1. Công bằng giao hoán |
|
| 13.4.2. Công bằng phân phối |
259 |
| 13.5. Tự công bằng và trách |
262 |
| 14. Dấn thân phục vụ |
267 |
| 14.1. Tương quan ơn tình yêu |
267 |
| 14.2. Kinh tế, giáo dục nhân bản và thần |
271 |
| 14.3. Can thiệp của giáo nhập thế |
272 |
| 14.3.1. Ơn tình yêu Công Giáo |
275 |
| 14.3.2. Can thiệp của Giáo Huấn |
278 |
| 15. Đời sống chính trị |
281 |
| 15.1. Quan điểm của Tân Ước về quyền bính |
285 |
| 15.1.1. Thái độ của Đức Giêsu |
286 |
| 15.1.2. Giáo Huấn của các Tông đồ |
289 |
| 15.1.2.1. Cái nhìn hiện thực |
290 |
| 15.1.2.2. Vấn đề nộp thuế cho Cesar |
290 |
| 15.1.2.3. Trật tự lợi ích của các |
292 |
| 15.1.3. Cộng đồng Kitô hữu tiên khởi |
292 |
| 15.1.3.1. Quan điểm của thánh Phaolô |
293 |
| 15.1.3.2. Cái nhìn của sách Khải Huyền |
294 |
| 15.1.3.3. Ghi nhận về thực chính trị |
295 |
| 15.2. Tham gia của người |
296 |
| 15.2.1. Một hướng đi mới |
298 |
| 15.2.2. Dấn thân tạo dựng việc chính trị |
302 |
| 15.2.3. Vai trò giáo dân |
303 |
| 15.3. Các chế độ chính trị |
307 |
| 15.4. Hoạt động chính trị bằng pháp |
|
| 16. Phát triển toàn diện |
313 |
| 16.1. Phát triển, vấn đề đại |
314 |
| 16.2. Phát triển kinh tế và phát triển xã hội |
319 |
| 16.3. Phát triển mỗi người và mọi người |
321 |
| 16.4. Thách đố của sự phát triển |
325 |
| 17. Lao động của con người |
333 |
| 17.1. Ý nghĩa của lao động |
333 |
| 17.2. Ý nghĩa nhân văn của lao động |
337 |
| 17.3. Biến nhân sự lao động đòi hỏi lao động |
340 |
| 17.4. Quyền của lao động |
346 |
| 17.4.1. Quyền để lao động |
|
| 17.4.2. Vấn đề bổng lương |
|
| 17.4.3. Vai trò của nghiệp đoàn |
|
| 17.5. Biến chuyển của kỹ năng và tình |
352 |
| 17.5.1. Lao động trước biết kỹ thuật |
352 |
| 17.5.2. Lao động và công nghệ |
354 |
| 17.5.3. Công nghệ sinh học |
354 |
| 17.5.4. Từ nhân văn |
356 |
| 18. Thị trường tự do |
359 |
| 18.1. Thị trường như công cụ |
360 |
| 18.1.1. Chức năng của thị trường |
362 |
| 18.1.2. Chức năng điều tiết |
363 |
| 18.1.3. Chức năng sáng tạo |
365 |
| 18.1.4. Gian lận trong thị trường |
368 |
| 18.2. Thị trường phục vụ con người? |
372 |
| 18.3. Thị trường tự do và nhà nước |
373 |
| 18.4. Thị trường tự do và tính toàn cầu |
375 |
| 18.4.1. Tiến trình kinh tế |
383 |
| 18.4.2. Tác động của Tin Mừng |
|
| 19.1. Khái niệm về toàn cầu hóa |
384 |
| 19.1.1. Toàn cầu hóa đa chiều |
387 |
| 19.2. Những thách đố của toàn cầu hóa |
390 |
| 19.2.1. Nâng cao năng lực và xã hội |
395 |
| 19.2.2. Cơ cấu định giá trị |
|
| 19.3. Cơ hội của toàn cầu hóa |
397 |
| 19.3.1. Cần thiết một cơ chế xã hội |
399 |
| 19.3.2. Mở toàn cầu hóa không loại trừ |
401 |
| 19.4. Hy vọng và trăn trở |
403 |
| 19.4.1. Tầm nhìn Tin Mừng |
403 |
| 20. Vai trò của doanh nhân |
407 |
| 20.1. Phẩm giá của sự sáng tạo |
408 |
| 20.2. Thách đố của những tài |
412 |
| 20.3. Tầm quan trọng của doanh nghiệp |
415 |
| 20.4. Sự cố của doanh nhân |
418 |
| 20.4.1. Vai trò của cá nhân |
418 |
| 20.4.2. Trách nhiệm xã hội |
421 |
| 21. Dân tộc truyền thống |
423 |
| 21.1. Vai trò và tác động của truyền thống |
427 |
| 21.1.1. Về mặt kinh tế |
428 |
| 21.1.2. Về chính trị |
430 |
| 21.1.3. Về văn hóa |
431 |
| 21.1.4. Về giáo dục |
433 |
| 21.2. Tác phẩm của xã hội gia truyền thống |
434 |
| 21.2.1. Nhận định chung |
435 |
| 21.2.2. Nguồn nội tại |
437 |
| 21.3. Xã hội dân sự |
438 |
| 21.3.1. Đào tạo truyền thống |
439 |
| 21.3.2. Nguyên tắc dân chủ |
440 |
| 21.3.3. Thể hiện sự thật |
441 |
| 21.3.4. Quyền của các xã hội dân sự |
442 |
| 22. Môi trường sinh thái |
447 |
| 22.1. Tương quan giữa con người và môi trường |
449 |
| 22.2. Không phải chỉ là môi trường |
452 |
| 22.3. Đối xử với môi trường tự nhiên |
455 |
| 22.3.1. Liên đới với các thế hệ trong tương lai |
457 |
| 22.3.2. Bảo vệ đa dạng sinh học |
459 |
| 22.3.3. Bảo vệ tài nguyên |
461 |
| 22.3.4. Biến đổi khí hậu |
462 |
| 23. Chiến tranh hòa bình |
465 |
| 23.1. Hiện tượng chiến tranh |
465 |