| Thay lời tựa : TIẾN TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP SOẠN THẢO |
5 |
| PHƯƠNG THỨC SỬ DỤNG |
6 |
| NỘI DUNG CHÍNH |
7 |
| CHỮ TẮT |
8 |
| Phần A : ĐI TÌM : TỪ CHÍNH CON NGƯỜI |
9 |
| Chương 1 : HOÀI BÃO CON NGƯỜI |
10 |
| Con người thú vật |
10 |
| Con người tinh thần. |
12 |
| Con người cao vọng |
15 |
| Vậy hỡi con người, mi là ai ? |
18 |
| TOÁT LƯỢC |
20 |
| PHỤ ĐỀ 1 : Thuyết tiến hóa và nguồn gốc loài người |
21 |
| Chương 2 : THẤT BẠI VÀ THÀNH CÔNG, KHỔ ĐAU VỚI HẠNH PHÚC |
29 |
| Thất bại và thành công trong lịch sử |
29 |
| Thành công và thất bại của khoa học-kỹ thuật |
30 |
| Vậy đâu là hạnh phúc của con người ? |
32 |
| Những thái độ và cảnh ngộ |
35 |
| Những giải thích |
36 |
| TOÁT LƯỢC |
39 |
| Chương 3 : TỰ DO VỚI BỔN PHẬN, TRÁCH NHIỆM VÀ NHÂN PHẨM |
42 |
| Tự do và giá trị của nó đối với con người |
42 |
| Tự do có thật hay không ? |
43 |
| Tự do với trách nhiệm và nhiệm vụ |
45 |
| Do đâu có sự cưỡng bách ấy ? |
47 |
| Giá trị luân lý và phẩm giá con người |
50 |
| TOÁT LƯỢC |
52 |
| Chương 4 : HIỆN TƯỢNG TÔN GIÁO |
55 |
| Sự liên minh quanh Giao ước Sinai |
223 |
| Sự liên minh quanh Giao ước Đavít |
227 |
| Thời suy thoái cũng là thời nở rộ của ngôn sứ và sấm ngôn |
231 |
| Bao quát bằng một cái nhìn |
240 |
| TOÁT LƯỢC |
242 |
| Chương 14 : CUỘC ĐỜI ĐỨC KITÔ |
245 |
| Khung cảnh |
245 |
| Giáng sinh và ấu thời |
248 |
| Phép rửa Yoan và cám dỗ |
253 |
| Lời Chúa tập hợp Dân Chúa |
257 |
| Hành động của Chúa khải mạc sứ mệnh của Ngài |
262 |
| Người bày tỏ Yavê chịu tội thay cho Dân |
264 |
| TOÁT LƯỢC |
269 |
| Chương 15 : MẦU NHIỆM NHẬP THỂ |
272 |
| Tại sao và vì sao ? |
273 |
| Và như thế nào ? |
277 |
| Những hậu quả “tự nhiên” của Nhập thể |
280 |
| Những hậu quả “siêu tự nhiên” của Nhập thể |
285 |
| Từ mầu nhiệm Nhập thể đến tư thế Mời gọi |
286 |
| Sự tỏa hương của Nhập thể |
288 |
| TOÁT LƯỢC |
290 |
| PHỤ ĐỀ A : Những ý niệm hữu thể học cần biết |
293 |
| PHỤ ĐỀ B : Tại sao Ngôi Lời ? |
294 |
| Chương 16 : MỞ CẦU ĐẦU CỦA NHỊP CẦU NHẬP THỂ : LỜI GIỮA BA NGÔI |
296 |
| Độc thần và Tam vị |
296 |
| Truyền thống với Tam vị |
300 |
| Mở cầu phía Tam vị : Con |
306 |
| Ba Ngôi trong đời sống tín đồ |
307 |
| TOÁT LƯỢC |
312 |
| Chương 17 : MỞ CẦU BÊN NÀY : ĐỨC VÔ NHIỄM GIỮA MỘT LOÀI NGƯỜI NHIỄM TỘI |
314 |
| Loài người nhiễm tội |
314 |
| Từ nguyên tội |
317 |
| Ngược dòng về tội nguyên xưa |
319 |
| Những đặc ân mà tội nguyên xưa làm mất |
323 |
| Từ giữa loài người nhiễm tội, một Tân Evà vươn lên |
327 |
| Mẹ chân nhân, Mẹ Thiện Chúa |
333 |
| Mẹ Dân Mới, Mẹ Giáo hội |
341 |
| TOÁT LƯỢC |
345 |
| Chương 18 : MẦU NHIỆM THÁNH GIÁ - PHỤC SINH |
349 |
| Đấng Kytô cần phải chết |
349 |
| Tinh hiến tế của cái chết Chúa Kitô |
354 |
| Ý nghĩa và hiệu lực của cái chết Chúa Kytô |
356 |
| Phục sinh, biến cố lịch sử |
357 |
| Phục sinh, một hành động thần thánh |
359 |
| Một sự sống siêu phàm |
360 |
| Phục sinh, mầu nhiệm trung tâm |
365 |
| Sống trọn mầu nhiệm đức Kytô |
366 |
| TOÁT LƯỢC |
369 |
| Phần D : SỰ SỐNG MỚI |
371 |
| Chương 19 : THẦN KHÍ TRÀN VÀO ĐỜI |
371 |
| Thánh Thần đến thế chỗ đức Kytô |
371 |
| Thánh Thần giáo huấn |
373 |
| Thần khí làm chứng, bào chữa, tố cáo |
375 |
| Thần khí nuôi sống |
376 |
| Thần khí tập hợp |
378 |
| Thánh Thần giáng lâm và cộng đồng nguyên thủy |
379 |
| Phụ đề : Cá nhân với cộng đồng : GH thu hẹp và toàn GH |
409 |
| TOÁT LƯỢC |
384 |
| Chương 20 : GIÁO HỘI HUYỀN THẦN ĐỨC KYTÔ |
386 |
| Ý thức GH |
386 |
| Mầu nhiệm GH |
393 |
| GH hữu hình hay vô hình |
399 |
| Huyền thần Chúa ở cộng đồng và cá nhân |
404 |
| TOÁT LƯỢC |
407 |
| PHỤ ĐỀ : Cá nhân với cộng đồng : GH thu hẹp và toàn GH |
409 |
| Chương 21 : CON NGƯỜI MỚI DO ÂN SỦNG |
414 |
| Ân sủng theo Yoan |
415 |
| Ân sủng theo Phaolô |
417 |
| Nụ hôn TC, biến đổi trong tôi |
418 |
| Ân sủng chủ tạo : tương quan với Ba Ngôi |
423 |
| Ân sủng vượt bản tính |
424 |
| Ân sủng và vinh phúc |
428 |
| Ân sủng với đời sống, ân sủng và ân trợ |
429 |
| TOÁT LƯỢC |
432 |
| PHỤ ĐỀ : Dấu vết ân sủng |
433 |
| Chương 22 : NHỮNG GIẾNG DÂU ÂN SỦNG : HUYỀN TÍCH |
439 |
| Chúa Kitô, Huyền tích của Cha, và GH, Huyền tích của Chúa Kytô |
440 |
| Huyền tích và những huyền tích |
442 |
| Tương quan huyền tích giữa dấu hiệu và ân sủng |
444 |
| Sự thiết định và phân định huyền tích |
446 |
| TOÁT LƯỢC |
452 |
| PHỤ ĐỀ : Ý thức huyền tích và sống huyền tích |
453 |
| Chương 23 : HUYỀN TÍCH KHAI TÂM |
456 |
| Những dự báo |
456 |
| Thực hành thời tông đồ, theo Luca |
458 |
| Ý nghĩa theo Phaolô |
460 |
| Ý nghĩa theo Yoan |
463 |
| Nghi thức Khai tâm sau thời tông đồ |
465 |
| Truyền thống với nghi thức trao ban Thần khí |
469 |
| Phép khai tâm, một mầu nhiệm |
470 |
| Phép khai tâm, một huyền tích |
473 |
| Đời sống Phép rửa |
478 |
| TOÁT LƯỢC |
480 |
| PHỤ ĐỀ A : Giáo dân hay giáo hữu |
482 |
| PHỤ ĐỀ B : Ơn gọi nên thánh do Phép rửa |
485 |
| PHỤ ĐỀ C : Sứ mệnh tông đồ của tín hữu |
486 |
| Chương 24 : HUYỀN TÍCH TẠ ƠN |
488 |
| Những dọn đường |
488 |
| Cấu trúc và ý nghĩa tiệc Thánh Thể thời đầu |
491 |
| Và thời giáo phụ |
495 |
| Còn sau đó |
497 |
| Xác định ý nghĩa : Chúa hiện diện |
500 |
| Một hiện diện tế hiến |
503 |
| Một hiện diện yến hội |
506 |
| Trong GH, bởi Thánh Thần |
508 |
| Lễ Tạ ơn ở mặt huyền tích và trong hành cử |
510 |
| TOÁT LƯỢC |
512 |
| Chương 25 : SỰ CƠ CẤU HÓA GIÁO HỘI VÀ CHỨC THÁNH |
515 |
| Giáo hội phục vụ |
516 |
| Phục vụ đoàn sủng |
517 |
| Phục vụ cơ chế |
520 |
| Cơ chế và thầy tế |
523 |
| Từ tế chức của Chúa đến tế chức của giáo sỹ |
525 |
| Huyền tích truyền chức |
528 |
| Phục vụ chung và đường tu linh mục |
530 |
| TOÁT LƯỢC |
532 |
| Chương 26 : SỰ CỘNG ĐỒNG HÓA LOÀI NGƯỜI VỚI GIA ĐÌNH, SỰ GIÁO HỘI HÓA LOÀI NGƯỜI VỚI HUYỀN TÍCH HÔN NHÂN |
534 |
| Tính cách thần thánh của hôn nhân |
534 |
| Ý thức về huyền tích của hôn nhân |
538 |
| Huyền tích, do bản tính Loài người của Giáo hội |
544 |
| Huyền tích, do mầu nhiệm Giáo hội - Kytô |
546 |
| Từ mầu nhiệm Kytô - Giáo hội sang mầu nhiệm Cha-Con-Thần khí |
550 |
| Bản tính và mục đích của hôn nhân |
553 |
| Hôn nhân với gia đình, gia đình và Giáo hội |
557 |
| TOÁT LƯỢC |
560 |
| PHỤ ĐỀ A : Đời sống và huyền nhiệm gia đình |
562 |
| PHỤ ĐỀ B : Hôn nhân và tu hành |
569 |
| Chương 27 : HỐI CẢI VÀ LÀM LÀNH |
573 |
| Ý thức phạm tội và tha thứ trong Thánh kinh |
573 |
| Phép hối giải trong lịch sử Giáo hội |
577 |
| Huyền tích Hối giải |
581 |
| Sự thiêu quân bình trong tiến trình Hối giải |
583 |
| TOÁT LƯỢC |
586 |
| PHỤ ĐỀ : Bản vị tâm lý với con người phạm tội |
588 |
| Chương 28 : GẶP GỠ THẦY TRONG LAO-BỆNH-TỬ |
593 |
| Xức dầu trong quan niệm các tông đồ |
594 |
| Xức dầu trong truyền thống |
597 |
| Xức dầu, một huyền tích ? |
602 |
| Hiệu lực huyền tích Xức dầu |
608 |
| Sưởi dộn bên kia và thung lũng sự chết |
610 |
| TOÁT LƯỢC |
615 |
| PHỤ ĐỀ A : Thời đại cuối, giấc mơ và sự thực |
617 |
| PHỤ ĐỀ B : Cảnh chung quan hay là Tương lai của hiện tại, Trời mới tự đất cũ |
619 |
| Chương 29 : ĐỜI SỐNG CẦU NGUYỆN VÀ PHỤNG VỤ |
621 |
| Chúa Kytô cầu, Giáo hội cầu, tôi cầu |
621 |
| Con đường Chúa và lẽ nghi |
622 |
| Sự cám dỗ của “trái cấm” nghi thức hóa |
626 |
| Ý nghĩa và vai trò của biểu hiệu |
629 |
| Biểu hiệu trong Kytô-giáo |
635 |
| Cơ cấu phụng vụ với cầu nguyện |
639 |
| Con đường và thang bậc của cầu nguyện |
640 |
| TOÁT LƯỢC |
643 |
| Chương 30 : HÀNH ĐỘNG VÀ SỐNG ĐẠO |
646 |
| Thần học luân lý được quan niệm thế nào xưa kia ? |
647 |
| Con đường Kytô |
651 |
| Luật Chúa và sự giải phóng khỏi luật |
658 |
| Luật với hành động. Hành động với ý hướng và năng đức |
661 |
| Những năng đức nền tảng |
664 |
| Cám dỗ - Phạm tội - Hối cải |
670 |
| Sống các tương quan |
675 |
| TOÁT LƯỢC |
679 |
| PHỤ ĐỀ CHUNG VÀ TỔNG KẾT : HÒA ĐIỆU MỚI Ở CON NGƯỜI |
681 |
| TỪ NGỮ CHUYÊN MÔN VIỆT ĐỔI CHIẾU PHÁP, HY, LA |
685 |
| TỪ NGỮ CHUYÊN MÔN PHÁP, HY, LA ĐỔI CHIẾU VIỆT |
691 |
| NỘI DUNG |
695 |