| SỰ HIỆN DIỆN CỦA THIÊN CHÚA TRONG CỰU ƯỚC |
5 |
| I. Hiện diện và vắng mặt |
5 |
| II. Sự hiện diện của Thiên Chúa theo Kinh Thánh |
8 |
| III. Tìm Thiên Chúa và gặp Thiên Chúa |
19 |
| MẠC KHẢI DANH THIÊN CHÚA TRONG CỰU ƯỚC |
22 |
| I. Thiên Chúa có tên |
22 |
| II. Mạc khải danh Thiên Chúa theo sách Xuất Hành |
24 |
| III. Thiên Chúa có tên và Thiên Chúa có nhiều tên |
33 |
| IV. Danh Giavê và Đức Kitô |
36 |
| DỌN ĐƯỜNG CHO MẠC KHẢI TÂN ƯỚC |
42 |
| I. Tương quan giữa Cựu ước và Tân ước |
42 |
| II. Thần khí |
46 |
| III. Khôn ngoan |
54 |
| IV. Lời |
57 |
| V. Giavê Thiên Chúa là Cha |
60 |
| THIÊN CHÚA LÀ CHA ĐỨC GIÊSU KITÔ VÀ LÀ CHA CHÚNG TA |
65 |
| I. Abba! |
65 |
| II. Cha trên trời là Đấng hoàn hảo |
67 |
| III. Cha Ta và Cha các ngươi |
70 |
| IV. Cha, Đấng sai Ta |
72 |
| V. Thần học của Phaolô |
76 |
| THIÊN CHÚA CỦA GIAO ƯỚC THIÊN CHÚA CỦA TÌNH THƯƠNG |
80 |
| I. Người môn đệ của Thiên Chúa |
80 |
| II. Giao ước mới, luật sống của người Kitô hữu |
87 |
| CHO TA TRỞ THÀNH NGƯỜI TỰ DO |
96 |
| I. Người Cha |
96 |
| II. Hai người con |
101 |
| KHÁI QUÁT GIÁO HUẤN CỦA HỘI THÁNH VỂ BA NGÔI THIÊN CHÚA |
107 |
| I. Ba ngôi Thiên Chúa |
107 |
| II. Chúa Cha |
107 |
| III. Chúa Con |
109 |
| IV. Chúa Thánh Thần |
112 |
| GIỚI THIỆU THÔNG ĐIỆP “ĐẤNG GIÀU LÒNG THƯƠNG XÓT” |
115 |
| I. Phần loan báo |
117 |
| II. Phần Kinh Thánh |
119 |
| III. Phần Thần học |
121 |
| IV. Phần Mục vụ |
123 |
| THẦN HỌC HY LẠP, BA NGÔI MỘT CHÚA |
125 |
| I. Phương hướng của Thần học Hy Lạp |
126 |
| II. Ưu thế của quan điểm Hy Lạp |
129 |
| III. Khúc mắc trong quan điểm Hy Lạp và nỗ lực giải quyết |
133 |
| IV. Perichoresis: Ba ngôi tương hướng, tương giao, tương hiệp và tương tại |
140 |
| THIÊN CHÚA TRONG TÂN ƯỚC |
150 |
| I. Dẫn nhập |
150 |
| II. Thiên Chúa (Ho Theos) trong Tân ước |
155 |
| MẦU NHIỆM THIÊN CHÚA |
174 |
| I. Thiên Chúa là Cha |
175 |
| II. Khuôn mặt Chúa Cha |
186 |
| BÍ TÍCH GIAO HÒA |
200 |
| Phần I: Lịch sử Bí tích Giải tội trong năm thế kỷ đầu |
200 |
| Phần II: Chuyển biến từ thế kỷ VI-VII |
219 |
| Phần III: Phong trào cải cách và Công đồng Trentô |
235 |
| Phần IV: Bí tích Giải tội sau Công đồng Trentô |
253 |
| Phần V: Suy tư Thần học và Mục vụ |
267 |
| CHÚA CHA, NGUỒN MẠCH VÀ CÙNG ĐÍCH CỦA PHỤNG VỤ |
288 |
| I. Mấy ý niệm cơ bản |
288 |
| II. Cách diễn tả của Phụng vụ |
292 |
| III. Thay lời kết |
296 |
| SỰ KHIÊM NHƯỜNG CỦA THIÊN CHÚA |
299 |
| I. Những điều kiện tiên quyết để nhận biết Thiên Chúa |
301 |
| II. Những khía cạnh của sự khiêm nhường nơi Thiên Chúa |
307 |
| III. Những biểu hiện sự khiêm nhường nơi Đức Kitô |
317 |
| NỖI KHỐN KHỔ CỦA THIÊN CHÚA CHA |
323 |
| I. Sự từ khước của Chúa Cha |
324 |
| II. Nỗi đau khổ của Thiên Chúa |
326 |
| III. Sự đồng chịu khổ của Chúa Cha |
328 |
| IV. Yêu thương và vâng phục |
330 |
| V. Tin tưởng nơi Cha |
331 |
| CHÚA CHA TRONG KINH NGHIỆM THIÊNG LIÊNG CỦA THÁNH PHANXICÔ |
333 |
| I. Khởi điểm của niềm tin |
334 |
| II. Các viễn tượng thần học |
337 |
| III. Phanxicô sống mầu nhiệm Chúa Cha |
342 |
| MẦU NHIỆM CHÚA CHA |
346 |
| I. Tình yêu khởi nguồn |
346 |
| II. Lịch sử cứu độ |
349 |
| TRONG TƯ TƯỞNG CỦA SIGMUND FREUD |
352 |
| I. Sigmund Freud là ai? |
353 |
| II. Hình ảnh người Cha trong tư tưởng của Sigmund Freud |
356 |
| III. Một vài ý kiến về hình ảnh người Cha trong tư tưởng của Sigmund Freud |
360 |
| IV. Freud vẫn còn tiếng nói |
372 |
| THIÊN CHÚA NHƯ LÀ NGƯỜI MẸ MỘT CỐ GẮNG HÌNH DUNG |
379 |
| I. Agape - Tình yêu Thiên Chúa theo mẫu người Mẹ |
381 |
| II. Hoạt động của Thiên Chúa như là Mẹ: Sáng tạo |
387 |
| III. Luân lý từ hình dung Thiên Chúa như là Mẹ |
390 |